Hotline098888.7752

Emailsteelvinagroup@gmail.com

Hotline098888.7752
Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
Tư vấn báo giá khách hàng
Mr Đức: Zalo 0912.891.479
Mr Hiếu: Zalo 09 8888 7752
Ms.Tuyết: Zalo 0947.900.713
Mr. Hùng: Zalo 0941.900.713
Ms. Ánh: Zalo 09777.86902
Tin Về Thép Hình V
Giá Thép V Mạ Kẽm
Tin về thép tròn đặc
Tin về thép hình U
Các sản phẩm của Cọc Tiếp Địa (Tìm thấy 1 sản phẩm)

CỌC TIẾP ĐỊA LÀ GÌ ? 

Cọc tiếp địa là một phần của hệ thống tiếp địa trong nghành điện. Tiếp địa là một kỹ thuật được sử dụng để tọa ra một đường dẫn điện hiệu quả giữa các thiết bị điện và mặt đất. Mục đích chính của tiếp địa là đảm bảo an toàn cho hệ thống điện, bằng cách tạo ra một con đường dẫn điện thuận lợi để giải tỏa dòng điện ngăn mạch và ngăn chặn sự tích tụ của điện tích trên thiết bị.

cọc tiếp địa chống sét

Cọc tiếp địa thường được cắm sâu vào mặt đất và có thể được làm từ các vật liệu dẫn điện tốt như đồng. các cọc tiếp địa này được kết nối với các phần khác của hệ thống tiếp địa, bao gồm cả thiết bị điện và hệ thống dây dẫn đất.

Trong các hệ thống công nghiệp hoặc dân dụng, cọc tiếp địa đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn và hiệu suất của hệ hống điện, giúp giảm nguy cơ chập cháy, hỏng hóc thiết bị và bảo vệ người sử dụng khỏi nguy cơ điện giật.

BẢNG BÁO GIÁ CỌC TIẾP ĐỊA MỚI NHẤT 

Sản phẩm Xuất xứ Đơn giá / Cọc
Cọc tiếp địa thép V63 Mạ Kẽm Nhúng Nóng Việt Nam 330.000
Cọc tiếp địa đồng D16 L=2400 Việt Nam 500.000
Cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2400 Ấn Độ 120.000
Cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2400 Việt Nam 125.000

PHÂN LOẠI CỌC TIẾP ĐỊA CHỐNG SÉT

Có một số loại cọc tiếp địa chống sét được sử dụng để bảo vệ các hệ thống và cấu trúc khỏi sét đánh. Dưới đây là một số loại phổ biến : 

1. Cọc tiếp địa đồng : 

Cọc tiếp địa đồng là một loại cọc tiếp địa được làm từ chất liệu đồng, một kim loại dẫn điện tốt. Đồng thường được sử dụng trong các hệ thống tiếp địa vì nó có khả năng dẫn điện cao, khả năng chống ăn mòn tốt và độ bền. Dưới đây là một số đặc điểm của cọc tiếp địa đồng : 

cọc tiếp địa đồng

+ Dẫn điện tốt : Đồng là mọt kim loại dẫn điện xuất sắc, giúp tạo ra một đường dẫn tiếp địa hiệu quả

+ Chống ăn mòn : Đồng có khả năng chống ăn mòn tốt, giúp cọc tiếp địa duy trì hiệu suất trong thời gian dài

+ Độ bền cao : Cọc tiếp địa đồng thường có độ bền cao, giúp chúng chịu được điều kiện môi trường khác nhau

+ Dễ gia công :  Đồng dễ gia công, điều này giúp trong quá trình sản xuất và lắp đặt

+ Khả năng tản nhiệt tốt : Đồng  có khả năng tản nhiệt tốt, giúp cải thiện khả năng làm mát khi dòng điện lớn đi qua.

+ Khả năng kết nối tốt : Đồng thường dễ kết nối với các phần khác của hệ thống tiếp địa, bao gồm cả dây dẫn và thiết bị khác.

Các cọc tiếp địa đồng thường được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau như hệ thống điện công nghiệp, hệ thống điện dân dụng, cũng như các hệ thống chống sét và an toàn điện.

Cọc tiếp địa đồng dễ bị uốn cong khi đóng vào đất khô cứng, với nhiều quy cách khác nhau như D14 D12 D16 D18 D20 thông thường có chiều dài tiêu chuẩn L = 2400 mm.

2. Cọc tiếp địa thép mạ đồng

Cọc tiếp địa thép mạ đồng thường nhắc đến cọc tiếp địa làm bằng thép sau đó bề mặt được phủ lên một lớp mạ đồng. Điều này mang lại những lợi ích của đồng cùng với ưu điểm cửa một lớp phủ mạ, chẳng hạn như khả năng chống ăn mòn tốt hơn.

cọc tiếp địa thép mạ đồng

Dưới đây là một số đặc điểm chung của cọc tiếp địa mạ đồng : 

+ Dẫn điện tốt : Đồng là một kim loại dẫn điện tốt, giúp cung cấp đường dẫn tiếp địa hiệu quả

+ Chống ăn mòn tốt hơn : Lớp mạ đồng giúp bảo vệ cọc khỏi quá trình ăn mòn, đặc biệt là trong các môi trường ẩm ướt hoặc có axit, hóa chất ăn mòn.

+ Tăng độ bền và tuổi thọ : Mạ đồng thường làm tăng độ bền và tuổi thọ của cọc tiếp địa

+ Ứng dụng trong môi trường khắc nghiệt : Cọc tiếp địa mạ đồng thường được ưa chuộng trong các môi trường đồi hỏi khả năng chống ăn mòn cao

+ Khả năng kết nối tốt : Những phần khác của hệ thống tiếp địa, như dây dẫn và thiết bị, dễ kết nối với cọc mạ đồng

CHÚ Ý : Khi lựa chọn cọc tiếp địa đồng và cọc tiếp địa mạ đồng thường phụ thuộc vào yêu cầu cụ thể của ứng dụng và điều kiện môi trường xung quanh.

3. Cọc tiếp địa thép mạ kẽm

Cọc tiếp địa thép mạ kẽm là loại cọc tiếp địa được chế tạo từ thép và được phủ một lớp mạ kẽm. Mạ Kẽm thường được sử dụng để bảo vệ thép khỏi quá trình ăn mòn và oxy hóa, làm tăng độ bền và tuổi thọ của cột cọc. Dưới đây là một số đặc điểm chung của cọc tiếp địa thép mạ kẽm.

cọc tiếp địa thép mạ kẽm

Ưu điểm của cọc tiếp địa thép mạ kẽm

+ Chống ăn mòn : Lớp mạ kẽm bề mặt giúp bảo vệ thép khỏi ăn mòn và tác động của môi trường ngoại vi

+ Khả năng chịu tải cao : THép là một vật liệu có khả năng chịu tải cao, giúp cọc tiếp địa thép mạ kẽm có thể chịu được cường độ tải lớn

+ Khả năng dẫn điện : Thép, mặc dù không dẫn điện như đồng, nhưng vẫn có khả năng dẫn điện, đặc biệt khi nó được sử dụng như một phần của hệ thống tiếp địa

+ Tùy chọn kích thước và hình dạng : Có sẳn trong nhều kích thước và hình dạng khác nhau để phù hợp với các yêu cầu cụ thể của ứng dụng.

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT CỌC TIẾP ĐỊA

Việc thiết kế & lắp đặt cọc tiếp địa chống sét được quy định bởi nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật khác nhau trên thế giới. Dưới đây là một số tiêu chuẩn phổ biến mà bạn có thể thấy được áp dụng trong lĩnh vực này :

tiêu chuẩn kỹ thuật cọc tiếp địa

1. IEC 623065 - Bộ tiêu chuẩn Quốc Tế Về chống sét : 

IEC 62305 được phát triển bởi tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế ( IEC) và bao gồm một loạt các phần liên quan đến chống sét, bao gồm cả việc lựa chọn và lắp đặt cọc tiếp địa.

2. NF C17-102 - Tiêu chuẩn Pháp về chống sét : 

Tiêu chuẩn này của Pháp quy định về cách chọn lựa và lắp đặt các thành phần chống sét, bao gồm cả cọc tiếp địa.

3. UL 467 - Tiêu chuẩn Hoa Kỳ cho tiếp địa và nối đất : 

Được phát triển bởi cơ quan tiêu chuẩn Hoa Kỳ ( UL), Tiêu chuẩn này tập trung vào các yêu cầu cho các thành phần tiếp địa và nối đất, bao gồm cả cọc tiếp địa

4. BS 7430 - Tiêu chuẩn Anh về tiếp địa : 

Tiêu chuẩn này của Vương Quốc Anh chủ yếu tập trung vào tiếp địa trong hệ thống điện và điện tử, bao gồm cả tiếp địa chống sét

5. IEEE 837 - Tiêu chuẩn Viện điện từ và điện tử Hoa Kỳ về tiếp địa : 

Phát triển bởi viện Kỹ sư điện tử và điện từ ( IEEE), tiêu chuẩn này cung cấp hướng dẫn về tiếp địa trong các hệ thống điện

THI CÔNG CỌC TIẾP ĐỊA

Qúa trình thi công cọc tiếp địa đòi hỏi sự chú ý đặc biệt để đẩm bảo rằng hệ thống tiếp địa sẽ hoạt động hiệu quả và an toàn. Dưới đây là một số hướng dẫn tổng quan về quy trình thi công cọc tiếp địa chống sét : 

thi công cọc tiếp địa

1. Lên kế hoạch 

+ Xác định vị trí cọc tiếp địa dựa trên yêu cầu kỹ thuật và môi trường xung quanh

+ Xác định loại cọc tiếp địa cần sử dụng

+ Lập kế hoạch về hệ thống dẫn tiếp địa và kết nối

2. Chuẩn bị định vị cọc

+ Xác định điểm lắp đặt cọc tiếp địa

+ Kiểm tra đất để đảm bảo chất lượng đất và xác định điện trở đất

3. Chuẩn bị vật liệu và thiết bị : 

+ Chuẩn bị cọc tiếp địa, dây dẫn, và bất kỳ vật liệu cần thiết khác.

+ Đảm bảo an toàn cho người thực hiện, bao gồm cả việc sử dụng bảo hệ lao động

4. Lắp đặt cọc tiếp địa

+ Chôn sâu cọc tiếp địa vào mặt đất theo yêu cầu kỹ thuật

+ Đảm bảo rằng cọc được đặt sao không bị chật hoặc nghiêng

5. Kết nối hệ thống tiếp địa 

+ Kết nối cọc tiếp địa với hệ thống tiếp địa bằng cách sử dụng dẫn tiếp địa phù hợp

+ Đảm bảo rằng kết nối được làm chặt chẽ và đúng cách

6. Kiểm tra và đo điện trở đất : 

+ Tiến hành các bài kiểm tra để đảm bảo rằng cọc tiếp địa hoạt động hiệu quả

+ Đo điện trở đất để đảm bảo rằng giá trị đảm bảo tiêu chuẩn.

7. Bảo dưỡng và kiểm tra định kỳ : 

+ Thiết lập kế hoạch kiểm tra định kỳ để đảm bảo rằng hệ thống tiếp địa vẫn hoạt động đúng cách.

+ Thực hiện bảo dưỡng và sửa chữa cần thiết.

LƯU Ý : Việc thi công cọc tiếp địa chống sét cần phải tuân theo các tiêu chuẩn và quy định an toàn, và nên được thực hiện bởi những người có kinh nghiệm và chuyên nghiệp trong lĩnh vực này.

cách thi công cọc tiếp địa

Khi thực hiện các dự án tiếp địa chống sét, quan trọng nhất phải tuận thủ theo các tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với quy định kỹ thuật và pháp luật trong quốc gia hoặc khu vực bạn đang hoạt động. Đồng thời, tư vấn từ các chuyên gia hoặc tổ chức chống sét có uy tín là quan trọng để đảm bảo hệ thống được thiết kế  và triển khai đúng cách.

ĐẶC TÍNH CỌC TIẾP ĐỊA CHỐNG SÉT

Cọc tiếp địa có nhiều đặc tính quan trọng giúp chúng thực hiện nhiệm vụ chính của mình, đó là tạo ra một đường dẫn tiếp địa hiệu quả để giảm nguy cơ điện giật và bảo vệ hệ thống điện khỏi tổn thất do sét. Dưới đây là một số đặc tích cơ bản của cọc tiếp địa : 

đặc tính cọc tiếp địa

1. Độ dẫn điện  ( Conductivity ) : Cọc tiếp địa cần có khả năng dẫn điện tốt. Đồng là một vật liệu phổ biến cho cọc tiếp địa vì nó độ dẫn điện cao.

2. Độ bền cơ hojwc ( Mechanical Strength ) : Cọc tiếp địa cần có độ bền cơ học đủ để chịu được tác động từ môi trường xung quanh và để tránh bị hư hại

3. Khả năng chống ăn mòn ( Corosion Resistance ) : Đặc tính ăn mòn quan trọng để bảo vệ cọc khỏi sự tổn thất vì các yếu tố môi trường nhu đất ẩm và hóa chất

4. Độ tản nhiệt ( Thermal Conductivity ) : Có liên quan đến khả năng cọc tiếp địa chịu tải nhiệt độ cao mà có thể xuất hiện trong trường hợp dòng điện lớn.

5. Độ bền đối với tác động :  Impact Resistance ) : Đặc tính này liên quan đến khả anwng chống lại tác động vật lý nhu va đập hoặc rung động.

6. Khả năng kết nối ( Connectivity ) : Có thể kết nối dễ dàng với hệ thống tiếp địa khác và các thành phần tiếp địa khác như dây dẫn và thiết bị chống sét

7. Khả năng tạo điện trở ( Resitance ) : Cần đảm bảo rằng cọc tiếp địa có khả năng điện trở thấp để tăng hiệu suất tiếp địa.

8. Khả năng chịu tải ( Load -  Bearing Capacity ) : Cọc tiếp địa cần có khả năng chịu tải để chịu được cường độ dòng điện lớn trong trường hợp sét đánh

9. Tuổi thọ ( Durability ) : Có độ bền và tuổi thọ cao trong môi trường xung quanh

10. Khả năng chống sét ( Lightning Protection Capability ) : Cọc tiếp địa cần được thiết kế để tăng cường khả năng chống sét và giảm nguy cơ tổn thất do sét đánh.

Những đặc tính này phải được xem xét cẩn thận khi chọn lựa và lắp đặt cọc tiếp địa để đảm bảo hệ thống tiếp địa hoạt động hiệu quả an toàn.

cọc tiếp địa chống sét giá rẻ

KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG CỌC TIẾP ĐỊA

Kiểm định chất lượng cọc tiếp địa là một phần quan trọng của quá trình thi công và bảo dưỡng hệ thống tiếp địa. Dưới đây là một số bước và tiêu chí bạn có thể áp dụng để kiểm định chất lượng cọc tiếp địa.

cọc tiếp địa chống sét

1. Kiểm tra kích thước và hình dạng 

Xác định xem cọc tiếp địa có kích thước và hình dạng theo yêu cầu kỹ thuật hay không

2. Kiểm tra độ bền cơ học : 

Kiểm tra độ bền cơ học của cọc bằng cách áp dụng áp lực hoặc tác động vât lý để đảm bảo rằng nó có khả năng chịu tải

3. Kiểm tra độ dẫn điện 

Đo điện trở cửa cọc tiếp địa để đảm bảo rằng có khả năng dẫn điện tốt. Điều này thường được thực hiện bằng cách sử dụng thiết bị đo điện trở đất.

4. Kiểm tra độ tản nhiệt

Kiểm tra khả năng tản nhiệt của cọc, đặc biệt là trong trường hợp có dòng điện lớn đi qua

5. Kiểm tra khả năng chống ăn mòn

Đánh giá lớp phủ bề mặt của cọc để đảm bảo rằng nó có khả năng chống ăn mòn và bảo vệ cọc khỏi hư hại

6. Kiểm tra kết nối 

Kiểm tra kết nối của cọc với hệ thống tiếp địa để đẩm bảo rằng nó được kết nối chặt ché và đúng cách

7. Kiểm tra khả năng chịu tải

Kiểm tra khả năng chịu tải của cọc, đặc biệt là trong trường hợp dòng sét.

8. Kiểm tra định kỳ và bảo dưỡng : 

+ Thiết lập kế hoặc kiểm tra định kỳ để đảm bảo rằng cọc tiếp địa vẫn hoạt động  đúng cách

+ Thực hiện các biện pháp bảo dưỡng khi cần thiết, bao gồm việc làm sạch bề mặt và kiểm tra kết nối

9. Kiểm tra khả năng chống sét

Đánh giá khả năng chống sét của cọc tiếp địa, đặc biệt là nếu nó được sử dụng trong hệ thống chống sét.

Lưu ý rằng quá trình kiểm định chất lượng nên được thực hiện bởi người có kinh nghiệm và chuyên nghiệp trong lĩnh vực tiếp địa và an toàn điện.

ỨNG DỤNG CỌC TIẾP ĐỊA

Cọc tiếp địa có nhiều ứng dụng quan trọng trong lĩnh vực an toàn điện và chống sét. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của cọc tiếp địa : 

ứng dụng cọc tiếp địa

1. Hệ thống điện dân dụng 

Sử dụng để tạo ra đường tiếp địa an toàn cho hệ thống điện trong các nhà dân và tòa nhà

2. Ngành công nghiệp 

Được sử dụng trong các môi trường công nghiệp để bảo vệ các thiết bị điện và đảm bảo an toàn cho nhân viên làm việc

3. Hệ thống tiếp địa chống sét

Là một phần quan trọng của hệ thống chống sét, cọc tiếp địa giúp dẫn dòng sét xuống mặt đất một cách an toàn

4. Trạm biens áp và hệ thống phân phối điện 

Được sử dụng để tiếp địa tramgj biến áp và các thiết bị điện khác để đảm bảo an toàn và hieuj suất của hệ thống

5. Hệ thống điều khiển và tự động hóa : 

Cung cấp tiếp địa cho các thiết bị điện điều khiển và tự động hóa, giảm nguy cơ tổn thẩn và sự cố

6. Trạm thu phát sóng và viễn thông : 

Được dụng để tiếp địa các trạm thu phát sóng và hệ thống viễn thông để bảo vệ khỏi sét đánh

7. Hệ thống tiếp địa đường dây truyền tải điện

Sử dụng để tiếp địa đường dây truyền tải điện để giảm nguy cơ sự cố và đảm bảo hiệu suất của hệ thống

9. Hệ thống chống sét cho xe cộ và phương tiện giao thông

Có thể được sử dụng trong hệ thống chống sét cho xe cộ và phương tiện giao thông để bảo vệ khỏi sét đánh

10 Cơ sở hạ tầng đô thị : 

Sử dụng trong các dự án cơ sở hạ tầng đô thị để đảm bảo an toàn và hiệu suất của hệ thống điện

Những ứng dụng này chỉ là mọt số ví dụ chưa phải là đầy đủ nhất,. Tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của từng ứng dụng, cọc tiếp địa có thể được lựa chọn và thiết kế phù hợp.

cọc tieps địa thép mạ kẽm

Sơi dây đồng thoát sét có nhiệm vụ dẫn dòng sét từ kim thu sét tới hệ tiếp địa và tiêu tán trong lòng đất. Cáp thoát sét thường dùng trong chống sét hiện nay là loại cáp đồng có tiết diện 1 x 50 mm2 trở lên, phù thuộc vào hình thái dự án, ( Lớn hay nhỏ ), cần có sự tính toán và tham khỏa ý kiến từ các chuyên gia để có thể lựa chọn cáp thoát sét phù hợp với dự án công trình. Đảm bảo tiết kiệm chi phí và độ an toàn là trên hết. 

Qúy vị khách hàng có nhu cầu tư vấn hoặc lắp đặt dây tiếp địa chống sét vui lòng liên hệ qua số máy 24/7 : 098888.7752 - 0968.38.40.42

ĐƠN GIÁ DÂY TIẾP ĐỊA CHỐNG SÉT BAO NHIÊU TIỀN ?

  • Dây tiếp địa chống sét 1 x 6 mm PVC Vàng xanh Giá 16500 vnd
  • Dây tiếp địa chống sét 1 x 16 mm PCV vàng xanh giá 47000 vnd
  • Dây tiếp đjia chống sét 1 x 35 mm PVC vàng xanh giá 89.000 vnđ
  • Dây tiếp đjia chống sét 1 x 50 mm PVC vàng xanh giá 116.000 vnđ
  • Dây tiếp địa chống sét 1 x 70 PVC vàng xanh giá 146.000 vnđ
  • Dây tiếp địa chống sét 1 x 95 mm PVC vàng xanh giá 216.000 vnđ
  • Dây tiếp địa chống sét 1 x 120 mm PVC vàng xanh giá liên hệ ; 0968.38.40.42
  • Dây tiếp đjia chống sét 1 x 150 mm PVC vàng xanh giá liên hệ : 0968.38.40.42

cọc tiếp địa giá rẻ tphcm

đơn giá cọc tiếp địa

nhà cung cấp cọc tiếp địa

giá cọc tiếp địa

tiếp địa chống sét


Video

Cập nhật bảng giá sắt thép hôm nay

Steelvina.vn
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Steelvina
Địa chỉ : 282 An Phú Đông 3, P. An Phú Đông, Quận 12 - TpHcm
Tel : 0988887752 - 0941.900.713 - 0947.900.713 - 0912.891.479              
Email : steelvinagroup@gmail.com - sales.steelvina@gmail.com
 

 

Giấy chứng nhận đăng ký doanh số : 6000.746.170 của sở kế hoặc và đầu tư Thành Phố Hồ Chí Minh 

Hotline098888.7752

Hỗ trợ trực tuyến 24/7