Tóm tắt nội dung [Ẩn]
| Ms.Diễm: | ![]() |
0383.048.156 |
| Mr. Đức: | ![]() |
0947.38.40.42 |
|
0947.38.40.42 |
|
Steelvinagroup@gmail.com |
Tóm tắt nội dung [Ẩn]
Thép tấm 5mm hay còn được gọi là Steel plate 5.0mm (tôn dày 5ly) là một trong những sản phẩm được sử dụng nhiều nhất trong các công trình xây dựng và gia công cơ khí mảng kết cấu thép các loại. Đóng vai trò quan trọng và đặc biệt đối với nghành công nghiệp phát triển cơ sở hạ tầng tại Việt Nam. Với phạm vi sử dụng rộng rãi, dễ dàng gia công cắt hàn, khả năng chịu lực và độ bền cao, đơn giá thành hơp lý nên hầu hết các dự án đều có mặt của sắt tấm 5ly. Steelvina là đơn vị nhập khẩu thép tấm 5ly và các độ dày khác trực tiếp không qua trung gian nên sẽ đem lại giá tốt cho công trình và đại lý, nhà phân phối. Trong bài viết này, Steelvina sẽ phân tích kỹ hơn về thành phần cấu tạo, ứng dụng thực tế và các loại thép tấm 5ly nào được sử dụng thông dụng hiện nay. Mời mọi người xem tiếp phần dưới đây.

Giá thép tấm 5mm - 5ly có giá dao động từ 16.600 đ/kg cho đến 60.100 vnd/kg tương đương với 4.691.160 triệu/tấm cho đến 45.291.360 triệu/tấm. Áp dụng cho tất cả các mác thép và khổ tấm sử dụng thông dụng nhất hiện nay. hàng mới 100% chưa qua sử dụng chính hãng từ nhà máy, đầy đủ các chứng chỉ chất lượng và nguồn góc xuất xứ CO, CQ.
| STT | Sản phẩm | Đơn giá | Bảng giá thép tấm 5ly (vnđ/tấm) | theo khổ thép (mm) | ||
| No. | mm | Mác thép | vnđ/kg | 1500x6000 | 2000x6000 | 2000x12000 |
| 1 | Thép tấm 5ly | SS400 | 16600 | 4.691.160 | 6.254.880 | 12.509.760 |
| 2 | Thép tấm 5ly | A36 | 16800 | 4.747.680 | 6.330.240 | 12.660.480 |
| 3 | Thép tấm 5ly | Q244 | 16850 | 4.761.810 | 6.349.080 | 12.698.160 |
| 4 | Thép tấm 5ly | Q345B | 16900 | 4.775.940 | 6.367.920 | 12.735.840 |
| 5 | Thép tấm 5ly | A572 | 16950 | 4.790.070 | 6.386.760 | 12.773.520 |
| 6 | Thép tấm 5ly | Q355 | 17000 | 4.804.200 | 6.405.600 | 12.811.200 |
| 7 | Thép tấm 5ly | A515 | 17050 | 4.818.330 | 6.424.440 | 12.848.880 |
| 8 | Thép tấm 5ly | A516 | 17100 | 4.832.460 | 6.443.280 | 12.924.240 |
| 9 | Thép tấm 5ly | 65G | 17150 | 4.846.590 | 6.462.120 | 12.961.920 |
| 10 | Thép tấm 5ly | Q345D | 17200 | 4.860.720 | 6.480.960 | 12.999.600 |
| 11 | Thép tấm 5ly | S235 | 17250 | 4.874.850 | 6.499.800 | 13.037.280 |
| 12 | Thép tấm 5ly | S275 | 17300 | 4.888.980 | 6.518.640 | 13.074.960 |
| 13 | Thép tấm 5ly | S355 | 17350 | 4.903.110 | 6.537.480 | 13.112.640 |
| 14 | Thép tấm 5ly | S355J2 | 17400 | 4.917.240 | 6.556.320 | 13.150.320 |
| 15 | Thép tấm 5ly | 65Mn | 17450 | 4.931.370 | 6.575.160 | 13.150.320 |
| 16 | Thép tấm 5ly | SB41 | 17500 | 4.945.500 | 6.594.000 | 13.188.000 |
| 17 | Thép tấm 5ly | SB450 | 17550 | 4.959.630 | 6.612.840 | 13.225.680 |
| 18 | Thép tấm 5ly | Q235R | 17600 | 4.973.760 | 6.631.680 | 13.263.360 |
| 19 | Thép tấm 5ly | Q345R | 17650 | 4.987.890 | 6.650.520 | 13.301.040 |
| 20 | Thép tấm 5ly | C45 | 17700 | 5.002.020 | 6.669.360 | 13.338.720 |
| 21 | Thép tấm 5ly | C50 | 17750 | 5.016.150 | 6.688.200 | 13.376.400 |
| 22 | Thép tấm 5ly | C55 | 17800 | 5.030.280 | 6.707.040 | 13.414.080 |
| 23 | Thép tấm 5ly | C60 | 17850 | 5.044.410 | 6.725.880 | 13.451.760 |
| 24 | Thép tấm 5ly | S45C | 18150 | 5.115.060 | 6.820.080 | 13.640.160 |
| 25 | Thép tấm 5ly | S50C | 18150 | 5.129.190 | 6.838.920 | 13.677.840 |
| 26 | Thép tấm 5ly | S55C | 18200 | 5.143.320 | 6.857.760 | 13.715.520 |
| 27 | Thép tấm 5ly | AH36 | 18250 | 5.157.450 | 6.876.600 | 13.753.200 |
| 28 | Thép tấm 5ly | DH36 | 18300 | 5.171.580 | 6.895.440 | 13.790.880 |
| 29 | Thép tấm 5ly | EH36 | 18350 | 5.185.710 | 6.914.280 | 13.828.560 |
| 30 | Hardox 5ly | 400 | 18400 | 5.199.840 | 6.933.120 | 13.866.240 |
| 31 | Hardox 5ly | 450 | 18450 | 5.213.970 | 6.951.960 | 13.903.920 |
| 32 | Hardox 5ly | 500 | 18500 | 5.228.100 | 6.970.800 | 13.941.600 |
| 33 | Tấm inox 5ly | 304 | 45100 | 12.745.260 | 16.993.680 | 33.987.360 |
| 34 | Tấm inox 5ly | 316 | 60100 | 16.984.260 | 22.645.680 | 45.291.360 |
| 35 | Tấm inox 5ly | 201 | 39100 | 11.049.660 | 14.732.880 | 29.465.760 |
| 36 | Tấm inox 5ly | 430 | 41100 | 11.614.860 | 15.486.480 | 30.972.960 |
- Đơn giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%
- Đơn giá chưa bao gồm vận chuyển và gia công cắt, đột lỗ, chấn, gập, mạ kẽm, sơn tĩnh điện...

Thép Tấm 5mm là gì ?
Thép Tấm 5mm là sản phẩm được làm ra từ phôi thép Carbon chất lượng cao, chủ yếu trên dây chuyền cán nóng liên tục. Mặt cắt ngang thông dụng dạng hình chữ nhật với độ dày là 5.0mm, được nhập khẩu trực tiếp từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản với mac thép SS400, A572, Q345B, A36. Bề mặt có màu đen kèm với lớp vảy cán. có thể được cán nguội đối với những dự án công trình yêu cầu độ chính xác cao, khả năng chịu lực lớn, là sản phẩm đặc biệt quan trọng sử dụng nhiều trong xây dựng và gia công cơ khí chế tạo.
Đặc TÍính Cơ Lý Và Thành Phần Hóa Học Của Thép Tấm 5mm
Tính chất của thép tấm 5ly phụ thuộc chính vào mác thép. Hầu hết, ngoài thị trường là mác thép CT3, SS400, 1235B được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5709, JIS G3101, GB/T700. Dựa vào các mác thép trên để chúng ta phân tích về khả năng chịu lực và thành phần cấu tạo nên sản phẩm thép tấm 5ly như sau :
Thành Phần Hóa Học Của Thép Tấm 5ly
Theo tiêu chuẩn TCVN 5709:2009 + JIS G3101 SS400 + GB T Q235B
Carbon (C) có hàm lượng 0.12 - 0.23 % quy định về độ cứng, tính hàn C<0.23% Nên hàn không nứt, không cần đun nóng trước khi gia công.
- Silic (Si) có hàm lượng nhỏ hơn 0.3% có nhiệm vụ khử Oxy khi nấu thép, tăng nhẹ độ bền
- Mangan (Mn) có hàm lượng 0.3 - 0.65% giúp tăng độ bền và chống nứt nóng khi hàn.
- Phốt Pho (P) có hàm lượng nhỏ hơn 0.04% là tạp chất nếu hơn sẽ gây giòn và dễ gãy
- Lưu Huỳnh (S) có hàm lượng <0.04$ là tạp chất nếu hơn sẽ gây giòn và dễ bị biến dạng
- Sắt (Fe) có hàm lượng 98.4% là nguyên vật liệu nền cho thép tấm 3ly
Đặc Tính Cơ Lý Của Thép Tấm 5mm
Tiêu chuẩn TCVN 5709 quy định cho các độ dày từ 2mm cho đến 20mm
- Giới hạn bền kéo từ 370 - 470 Mpa tấm 3ly có khả năng chịu được 140kg theo phương đứng.
- Giới hạn chảy từ 235MPa trở lên từ 23.5kg/mm2 thép bắt đầu biến dạng dẻo, không bị đàn hồi lại.
- Độ giãn dài tương đối lớn hơn 26% khi kéo đứt thì chiều dài tăng > 26%, chỉ số này cao bằng với thép dẻo, chấn gấp 180 độ không bị nứt mép.
- Độ cứng tù 120 - 160 HB Dạng mềm, dễ gia công nhưng cũng dễ trầy xước
- Điều kiện tử uốn 180 độ, gấp đôi tấm 3ly lại bán kính uốn quy định 2x5mm là 10mm không nứt là đạt chất lượng.
Ưu Điểm Và Hạn Chế Của Thép Tấm 5mm
Đối với bất kỳ sản phẩm nào hay đối với thép tấm 5ly đều có những ưu điểm và nhược điểm đi kèm. Bởi phạm vi sử dụng của tấm 5mm rộng chiếm 85% trong xây dựng nhà xưởng & gia công cơ khí chế tạo chính xác khác.
Ưu Điểm:
- Khả năng chịu lực tốt bởi các sản phẩm đặc chắc cân nặng 39.25kg/m2. Sử dụng làm sản nhà thép tiền chế.
- Đơn giá thành hợp lý, rẻ hơn Inox, thép tấm mạ kẽm
- Khả năng gia công cắt, hàn đơn giản, sử dụng mác thép cường độ SS400, CT3, thích hợp phương pháp hàn thông dụng phổ biến như MiG, TIG, gió đá, Plasma
- Hàng hóa thông dụng, có thể dễ dàng mua ở bất ký cửa hàng sắt thép naog.
- Ứng dụng đa dạng trong xây dựng, công nghiệp sản xuất máy móc, thiết bị,...
Hạn Chế :
- Đối với sản phẩm thép tấm 5ly đen rât dễ hen gỉ nếu để ngoài trời, cần được sơn chống gỉ 2 lớp hoặc mạ kẽm.
- Nếu sử dụng làm sàn có nhịp lớn hơn 1.2m sẽ rất dễ bị cong vênh hoặc võng
- Khả năng chịu nhiệt thấp dưới 400 độ C đối với khi sử dụng cho lò hơi, ống khói nhiệt độ lên trên 400 độ C rất dễ bị mềm hoặc cong vênh.
- Dung sai lớn cho thể từ 5% cho đến 10% tùy vào từng đơn vị sản xuất của mỗi quốc gia.
Khi nào không nên sử dụng thép tấm 5mm:
+ Sử dụng làm sàn xe tải có tải trọng lớn hơn 5 tấn, nên sử dụng thép gân từ 5-6ly.
+ Không sử dụng trong các điều kiện ngoài trời, hoặc gần biển, hóa chất
+ Chi tiết kết cấu chịu va đập mạnh, phải sử dụng thép hợp kim các loại để tăng độ cứng.
Phân loại thép tấm 5mm trên thị trường Việt Nam.
Viêc Phân Loại thép tấm 5ly giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn theo đúng mục đích sử dụng của mình theo từng dự án xây dựng hoặc gia công cơ khí chế tạo. Bao gồm các loại mác thép, bề mặt và công dụng, dưới đây là 4 loại thép tâm 5ly được sử dụng thông ụng nhất bao gồm:
Thép Tấm 5ly Mác CT3 Cán Nóng Màu Đen
Sản phẩm được sử dụng nhiều nhất tại thị trường Việt Nam, có thể nói chiếm khoảng 70% dung lượng bề mặt đen sần, có lớp vảy cán, khi sờ tay vào thấy sần.
Tóm lại : Thép tấm đen 5mm mác CT3 có đơn giá rẻ, độ bền dẻo cao, duy nhất một điểm trừ là phải được xử lý bề mặt nếu không rất dễ bị Oxy hóa, gây hen gỉ ảnh hưởng trực tiếp đến công trình.
* Thép Tấm 5ly Gân Chống Trượt
Bản chất của thép tấm 5ly gân là lấy tấm SS400 5ly cán nóng rồi cho chạy qua các trục cán có hoa văn làm sàn không trơn trượt khi người đi lên bề mặt.
- Độ Dày Góc : 5mm
- Chiều Cao gân : 1.0 - 1.5mm toogr cả gân là 4.0 - 4.5mm
- Khối lượng : 42.25kg/m2 nặng hơn tấm trơn 5ly 39.25kg dó có thêm thép ở phần gân chống trượt
- Đơn giá sẽ cao hơn thép tấm khoảng 15-20 phần trăm.
- Hình dạng hoa văn thông dụng nhất:
+ Caro có hình dạng thoi, chống trượt đa hướng chiếm 80% thị trường
+ Thấu kính có hình hạt đậu, sạch, ít đọng nước, sử dụng chính trong các nhà máy chế biến thực phẩm
+ Đa dạng hình tròn để trang trí và ít chịu tải trọng.
Lý Do Tại Sao Nên Sử Dụng Tấm Gân Thay Vì Tấm Trơn 3Ly.
- Bởi hệ số ma sát cao 0.3 - 0.4 trong mối trường khô ráo, gập nước rất dễ gây trơn trượt
- Hệ số an toàn cao đạt TCVN 4605 về chống trượt áp dụng cho các loại sàn công nghiệp.
- Bắt buộc trong các điều kiện như làm sàn thao tác, cầu thang, sàn xe, sàn nhà xưởng là điều chắc chắn.
* Thép Tấm 5ly Mạ Kẽm Điện Phân
Là sản phẩm được tăng cường phủ lên bề mặt bằng một lớp kẽm nguyên chất bằng cách phun trực tiếp lên tấm thép. Tạo độ dày kẽm từ 15 - 25 Micromet giúp bảo vệ bề mặt trong các điều kiện cơ bản, ăn mòn nhẹ hoặc đê trang trí.
- Tuổi thọ nếu để ngoài trời tầm 1-2 năm
- Đơn giá thành rẻ, thời gian thi công nhanh chóng
- Đảm bảo không ảnh hưởng đến thành phần và tính chất của thép
* Thép Tấm 5ly Mạ Kẽm Nhúng Nóng
Là sản phẩm được tạo kẽm dày từ 60 - 80 Micromet bằng kẽm nguyên chất lên bề mặt khi cho tấm thép nhúng trọn vào bể kẽm nóng chảy với nhiệt độ lên đến 450 độ C. Tạo lớp bảo vệ toàn diện cho tấm thép, tăng thẩm mỹ và tuổi thọ lên đến 20 năm.
- Đơn giá thành cao, chỉ áp dụng khi sử dụng trong môi trường ngoài trời, hóa chất hoặc gần biển
- Quy trình kỹ thuật đến từ Châu Âu ASTM A123, quá trình thi công mất nhiều thời gian.
- Có thể cong vênh nếu tấm thép dài 12m
- Phải vệ sinh, gạt bỏ han xỉ sau khi thành phẩm.
Là một phương pháp bảo vệ toàn diện cho tấm thép 5ly trong các điều kiện cơ bản tại Việt Nam, phương pháp này được sử dụng thông dụng trên toàn cầu, đa dạng tieu chuẩn và phương pháp sản xuất theo tiêu chuẩn trong và ngoài nước. Sử dụng nhiều trong các công trình dự án cơ sở hạ tầng như cầu đường, công trình bến cảng và các nhà máy vật liệu hóa chất.
Qúa Trình Sản Xuất Thép Tấm 5mm Theo Tiêu Chuẩn Quốc Tế :
Quy trình trải qua 9 bước nghiêm ngặt đi từ quặng sắt -> thành phẩm thép tấm đen 5ly khổ 1500x6000 sử dụng trên dây chuyển máy móc hiện đại đến từ các nước Châu Âu.
1. Bước đầu luyện thép bằng BO/EAF với nhiệt độ 1652 độ C, Nấu quặng sắt và phế liệu thành thép lỏng. Thành phần Carbon 0.17% Mn 0.5% đúng mác thép SS400/Q345B
2. Đúc phôi với nhiệt độ 1500 độ C và rót thép lỏng vào khuôn -> Ra phôi dày 200 - 250mm, chiều rộng 1.5 - 5m và chiều dài 10m, cân nặng mỗi thnah từ 20 - 25 tấn/phôi
3. Cắt phôi nóng với nhiệt độ 900 độ C thành những đoạn 4 đến 6m cho vừa lò cán. Phôi rỗi lỗ khí, nứt sẽ bị phân loại.
4. Nung nóng bằng lò đẩy Walking Beam với nhiệt độ từ 1200 - 1250 độ C Nung phôi 2-3 tiếng cho nóng đỏ đều. Nếu nhiệt độ <1100 độ C thì cán nứt mép, trên 1300 độ C sẽ tốn nhiên liệu và cháy thép.
5.. Cán thô (Roughing Mill) với nhiệt độ 1150 độ C sử dụng 4-5 giá cán ép phôi 250mm xuống còn 30 - 40mm. Mục đích của việc này làm phá vỡ thớ đúc, ép chặt, giống cán bột lần 1
6. Cán tinh (Laminar CooLing) dưới nhiệt độ 600 - 880 độ C kết hợp phun nước làm nguội nhanh để tạo các hạt nhỏ được dẻo và bền. Nguội chậm có thể gây nên thép có những hạt to, dễ giờn.
7. Cuộn (Coiler) dưới nhiệt độ 600 độ C tấm mỏng 5ly sẽ được cuộn thành cuộn có trọng lượng 15 - 20 tấn.
8. Cắt tấm và làm phẳng (Cut - To Length) ở nhiệt độ 50 độ C, bóc cuộn ra, cắt đúng khổ 1500x6000 hoặc theo yêu cầu. Cho máy nắn 9 trục để hết cong vênh và dập mác thép vào bề mặt thép.
Ứng Dụng Của Thép Tấm 5ly Trong Ngành Công Nghiệp
Ứng dụng của thép tấm 5ly - 5mm rất rộng nhưng bao gồm các ngành nghề chính là cư khí chế tạo và xây dựng dân dụng, nhà xưởng và cơ sở hạ tầng bến cảng.
Ngành Cơ Khí Chế Tạo
Ngành Xây Dựng Công Nghiệp
Ngành Đóng Thùng, Sản Xuất Bồn Bể
Sử Dụng Trong Dân Dụng
Mua Thép Tấm 5mm Ở Đâu Gía Rẻ Nhất Tại Kho Hàng Thành Phố Hồ Chí Minh
Steevina tự hào là đơn vị chuyên nhập khẩu trực tiếp và phân phối thép tấm 5ly giá rẻ uy tín tại khu vực trên toàn quốc. Cam kết gá cả phải chăng, thích hợp cho dự án và chiết khấu cao cho đại lý, cửa hàng. Các lợi ích khi mua thép tấm 5mm tại công ty chúng tôi :
Nếu khách hàng có nhu cầu tham khảo đơn giá thép tấm 5ly hoặc mua hàng mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ với phòng kinh doanh của chúng tôi qua số máy Hotline 24/7 : 097.38.40.42 (Ms. Trâm) để được hỗ trợ tốt nhất ngay hôm nay. Ngoài cung cấp thép tấm 5ly và các loại độ dày khác, Steelvina còn nhập khẩu thép hình I-U-V-H, Thép Ray, Thép Ống, Thép Bản Mã, Thép Tròn Đặc, Thép Vuông Đặc và gia công mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng tất cả các loại sắt tép, kết cấu giá tốt tại TP.HCM
Các Bước Mua Hàng Sắt Tấm 5ly Tại Kho Steelvina
Quy Trình mua thép tấm 5ly tại Steelvina thường được tối ưu qua bước bao gồm : Tiếp nhận nhu cầu, báo giá, chốt đơn & đặt cọc, gia công (nếu có) và giao hàng.
+ Bước 1 : Tiếp Nhận Nhu Cầu
Khách hàng qua số điện thoại, Email, trực tiếp tại kho, Tiktok, Facebook hoặc Youtube. Cung cấp thông tin bao gồm loại thép (cán nóng, cán nguội. chống trượt, mạ kẽm, nhúng nóng,...) Mác thép bao gồm SS400, A36, Q235,... Kích thước bao gồm độ dày, chiều rộng, chiều dài và đặc biệt là số lượng thực tế bao nhiêu tấm hoặc mét dài m2.
+ Bước 2 : Tư Vấn & Báo Gía Chi Tiết
Nhân viên kinh doanh Steelvina sẽ tiến hàng phân tích đơn hàng, tính toán khối lượng và gửi bảng báo giá chi tiết bao gồm thuế VAT 10%, chi phí vận chuyển và gia công bề mặt nếu có và quy cách mác thép phù hợp nhất cho nhu cầu dự án.
+ Bước 3 : Thống Nhất Đơn Hàng Và Tiến Hành Đặt Cọc
Sau khi đồng ý về giá, mác thép và tiêu chuẩn đi kèm thì hai bên tiến hành ký kết hợp đồng hoặc xác nhận đơn hàng. Khách hàng thực hiện thanh toán cọc trước thường từ 30% đến 50% giá trị đơn hàng.
+ Bước 4 : Gia Công Thép Tấm 5ly Cắt Quy Cách, Hàn, Chấn Dập Uốn, Mạ Kẽm (nếu có)
Steelvina sẽ tiến hành gia công bằng các máy chuyên dụng như máy cắt Plasma, Laser, gập tự động CNC để đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cao nhất.
+ Bước 5 : Vận Chuyển Và Giao Hàng
Sản phẩm hoàn thiện sẽ được kiểm tra chất lượng bao gồm chứng chỉ CO, CQ đi kèm. Phương tiện di chuyển thép tấm bao gồm các loại xe cẩu chuyên dụng đến dự án hoặc kho bên mua. Khách hàng sẽ kiểm tra đơn hàng đầy dủ và thanh toán số tiên còn lại.
Cập nhật bảng giá sắt thép hôm nay