Hotline0947 38 40 42

Emailsteelvinagroup@gmail.com

Hotline0947 38 40 42
Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
Tư vấn báo giá khách hàng
Ms.Diễm: Zalo 0383.048.156
Mr. Đức: Zalo 0947.38.40.42

Thép Vuông Đặc 16x16

Mã sản phẩm: TVD16
Lượt xem: 2216
Danh mục: Thép Vuông Đặc
Hotline   0947.38.40.42
Email   Steelvinagroup@gmail.com

 

 

  • Tên sản phẩm: Thép Vuông Đặc 16x16, Sắt Vuông Đặc 16
  • Loại thép: Carbon cán nóng hoặc cán nguội
  • Chủng loại: đen cán nóng tiêu chuẩn, chuốt bóng
  • Bề mặt: Cán nóng, mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện, sợn chống gỉ
  • Mác thép: CT3, S45C, A572, Q345B...
  • Tiêu chuẩn: JIS G3010, TCVN, DIN, GOST,...
  • Chiều rộng: 16 (mm)
  • Chiều cao: 16 (mm)
  • Chiều dài mỗi thanh: 6m hoặc ngắn dài (5m-7m)
  • Tỷ trọng: 2.01 (kg/m); 12.06 (kg/6m)
  • Gia công cắt, uốn theo yêu cầu
  • Dung sai: 5%
  • Thương hiệu: Trong nước hoặc nhập khẩu
  • Chứng chỉ đi kèm: CO, CQ
  • Ứng dụng: Sắt mỹ nghệ, cơ khí chính xác chế tạo
  • Bảo hành: Theo đơn hàng
  • Đơn giá: Liên hệ

Tóm tắt nội dung [Ẩn]

  1. 1. Thép Vuông Đặc 16x16 là gì ? 
    1. 1.1 Thông số kỹ thuật cơ bản
    2.  1.2 Ưu điểm của thép vuông đặc 16x16
      1. 1.2.1 Khả năng chịu lực tốt, độ bền cao
      2. 1.2.2 Dễ dàng gia công cắt - hàn - uốn
      3. 1.2.3 Đa dạng mác thép, chủng loại
      4. 1.2.4 Tính thẩm mỹ và phạm vi sử dụng rộng
      5. 1.2.5 Tính kinh tế cao
  2. 2. Tiêu chuẩn sản xuất thép vuông đặc 16x16
    1. 2.1 Tiêu chuẩn dành cho kích thước & sai số
    2.  2.2 Mác thép & thành phần hóa học của thép vuông đặc 16x16
    3. 2.3 Tiêu chuẩn về bề mặt & chất lượng
  3. 3. Phân loại thép vuông đặc 16x16
    1. 3.1 Phân loại thép vuông đặc 16x16 theo phương pháp sản xuất
    2. 3.2 Phân loại sắt vuông đặc 16x16 theo bề mặt bên ngoài
    3. 3.3 Phân loại thép vuông đặc 16x16 theo nguồn góc xuất xứ
    4. 3.4 Phân loại thép vuông đặc 16x16 theo mác thép
  4.  4. Những lưu ý khi sử dụng và cách bảo quản thép vuông đặc 16x16
    1. 5. Địa chỉ công ty sản xuất thép vuông đặc 16x16 uy tín nhất hiện nay ? 
  5. 6. Bảng báo giá thép vuông đặc 16x16 mới nhất năm 2026
    1. 6.1 Giá thép vuông đặc 16x16 cán nóng SS400 
    2. 6.2 GIÁ THÉP VUÔNG ĐẶC CÁN NGUỘI ( CHUỐT BÓNG)
  6.  7. Quy trình sản xuất thép vuông đặc 16x16 được diễn ra như thế nào ? 
  7. 8. Quy trình các bước mua sắt vuông đặc 16 tại kho Steelvina
  8. 9. Ứng dụng thép vuông đặc 16x16 trong các nghành công nghiệp
Mô tả sản phẩm

Thép Vuông Đặc 16x16 là sản phẩm được sản xuất ra chủ yếu để phục vụ chính trong các công trình mỹ thuật trang trí nội ngoại thất. ngoài ra, còn được sử dụng để làm chi tiết máy chính xác trong chế tạo linh kiện, máy móc, thiết bị dân dụng và công nghiệp. Ứng dụng rộng rãi trong sản xuất trục truyền động, khung sườn, nẹp gia cường, then, chốt, tay nắm, chân bàn ghế, lan can, cổng hàng rào và các chi tiết công nghiệp, nông nghiệp khác. Đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo thẩm mỹ và độ bền cao từ đó được sử dụng nhiều và đặc biệt thông dụng trong các dự án ngày nay. Hôm nay, Steelvina cùng mọi người tìm hiểu về quy cách, kích thước, trọng lượng, đặc tính, thành phần hóa học, ứng dụng chi tiết và đơn giá của sản phẩm sắt vuông đặc 16x16 qua bài viết dưới đây nhé.

Thép vuông đặc 16x16 là gì

1. Thép Vuông Đặc 16x16 là gì ? 

Thép vuông đặc 16x16 là một sản phẩm có hình dạng bên ngoài có mặt cắt ngang hình vuông với hai cạnh bằng mười sáu milimet. Được sản xuất dưới dây chuyền cán nóng liên tục hoặc kéo nguội (chuốt bóng) từ các loại mác thép chuyên dụng carbon thấp như SS400, CT3, C45....Với tiết diện nhỏ nhưng đặc chắc cho phép khả năng chịu lực nén và chống uốn tốt, đồng thời dễ dàng gia công cắt, hàn, uốn theo hình dạng bản vẽ yêu cầu.

Thông số kỹ thuật thép vuông đặc 16x16

1.1 Thông số kỹ thuật cơ bản

 Thông tin Giá trị Mô tả
Quy cách 16x16 (mm) Đặc chắc hình vuông
Diện tích mặt cắt 256 mm2 16x16
Mác thép SS400, CT3 Thép carbon cường độ thấp
Tiêu chuẩn ASTM, JIS G3010, DIN,GB Mỹ, Việt Nam, Nhật Bản, Trung Quốc...
Chiều dài 3m 5m 6m 7m Cắt cán nóng hoặc chuốt
Bề mặt Thép đen, mạ kẽm, nhúngn nóng Gia công hoàn thiện bề mặt chống hen gỉ hoặc để nguyên thép đen
Ứng dụng Công nghiệp xấy dựng và cơ khí chế tạo Làm sắt mỹ thuật và chi tiết máy
Độ thẳng < 0.4% trên đơn vị chiều dài Theo tiêu chuẩn sản xuất theo từng quốc gia
 Độ cứng 120-160 HB Quy định cho thép cán nóng
Gia công Cắt, uốn theo yêu cầu bản vẽ Hàng mềm, dễ dàng thực hiện

ưu điểm của thép vuông đặc 16x16

 1.2 Ưu điểm của thép vuông đặc 16x16

Dưới đây là chi tiết 5 điểm mạnh của sản phẩm sắt vuông đặc được Steelvina đúc kết và tham khảo từ các đơn vị thi công và trong quá trình sử dụng.

1.2.1 Khả năng chịu lực tốt, độ bền cao

Cùng với bề mặt tiết diện đặc ruột hình vuông cho khả năng chịu nén, uốn, chống oằn tốt với so với các loại thép ống, hộp rỗng theo đúng kích thước. Không bị công vênh hay móp méo khi va đập cơ học, phù hợp sử dụng để gia cường, chân đế với tải trọng nhỏ.

1.2.2 Dễ dàng gia công cắt - hàn - uốn

Mỗi cạnh hình vuông rộng 16 milimet và trọng lượng trên mỗi mét dài 2.01 kg/m cho phép một người có thể dễ càng vác và gia công cắt, uốn mà không cần đến các thiết bị hổ trợ. Từ đó giảm chi phí nhân công và thời gian lắp đặt. Việc gia công cắt, uốn được sử dụng bằ

ng các máy thủy lực hoặc tự động CNC cắt gập theo yêu cẩu sản phẩm cụ thể.

1.2.3 Đa dạng mác thép, chủng loại

Thông thường sẽ có 3 dòng sản phẩm chính bao gồm thép cán nóng thành phẩm, thép kéo chuốt từ phôi thép tấm và sản phẩm chống ăn mòn. Mỗi loại đều đáp ứng đúng các mục đích sử dụng theo từng môi trường và tài chính của chủ đầu tư. Áp dụng từ các tải trọng cao cho đến yêu cầu độ chính xác.

1.2.4 Tính thẩm mỹ và phạm vi sử dụng rộng

Sắt vuông đặc 16x16 cán nguội có bề mặt sáng bóng, sai số thấp nên được sử dụng cho các chi tiết yêu cầu tính thẩm mỹ và chính xác cao. Rất phù hợp trong dân dụng làm cầu thang, lan can, nắp hố ga, kệ trưng bày, đồ decor...

1.2.5 Tính kinh tế cao

Đơn giá thành rẻ hơn thép hộp cùng kích tthước, bởi đặc ruột nên không lo bị oxy hóa bên trong như các loại tiết diện rỗng. Có thể chắp nối hàn tại các vị trí mặt cắt mà không để lộ nhiều nhược điểm. Từ đó tiết kiệm được số lượng nguyên vật liệu lớn khi cắt thành phẩm.

tiêu chuẩn sản xuất thép vuông đặc 16x16

2. Tiêu chuẩn sản xuất thép vuông đặc 16x16

Sắt vuông đặc 16x16 thường được sản xuất theo tiêu chuẩn Việt Nam hoặc quốc tế bao gồm các thành phần mác thép và mục đích sử dụng. Những tiêu chuẩn này quy định về kích thước, sai số, thành phần hóa học, đặc tính cơ lý và các phương pháp thí nghiệm đạt chuẩn chất lượng.

2.1 Tiêu chuẩn dành cho kích thước & sai số

 Tiêu chuẩn Mác thép Dung sai Độ phẳng Mô tả chi tiết
TCVN 1654:20 Thép carbon cán nóng Tiêu chuẩn Việt Nam 0.5mm < 0.4% đơn vị chiều dài Mặt hàng thông dụng nhất hiện nay
JIS G3106 G4051 Thép Nhật Bản SS4000, S45C 0.3mm < 0.3% chiều dài Dung sai nhỏ, sử dụng cho các chi tiết máy
EN 10059:2 Thép EU S235JR, C45 0.5mm <0.2% chiều dài Tiêu chuẩn Châu Âu, sử dụng trong các dự án FDI
ASTM A29/ A108 Thép USA 1048, 1045 0.25mm < 0.2% trên đơn vị chiều dài Sử dụng trong kéo nguội thép vuông đặc 16x16 cho kích thước chính xác tuyệt đối.

 2.2 Mác thép & thành phần hóa học của thép vuông đặc 16x16

Mác thép Tiêu chuẩn Carbon Mangan Phốt pho, lưu huỳnh Đặc tính cơ lý
 CT3 GB, GOST 0.22 0.3 0.45 370
 SS400 JIS G3101-2015 0.21 0.3 0.05 400
S235JR EN 10025:2:2019 0.19 1.5 0.035 360
C45, S45C EN 10083-2, JIS G4051 0.42-0.5 0.5-0.8 0.035 600

2.3 Tiêu chuẩn về bề mặt & chất lượng

- Bề mặt quy định theo tiêu chuẩn TCVN 1654 và ASTM A29 bao gồm các loại bề mặt không có nứt, gấp, vảy cán bóng tróc, vết xước <1.2 dung sai âm cho phép

- Phương pháp thử uốn nguội quanh trục bằng 2 lần đường kính, không nứt với mác thép Q235/ SS400

- Thử kéo mẫu theo tiêu chuẩn Việt Nam 197, JIS Z2241 để kiểm tra giới hạn bền, giới hạn chảy và độ giãn dài.

- Test thành phần quang phố OES theo các Iso 14284 đối chiều theo chứng chỉ chất lượng và nguồn góc xuất xứ từ nhà máy.

- Tiêu chuẩn lớp mạ kẽm (nếu có) bao gồm mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng theo iso astm a123, iso 14611.

3. Phân loại thép vuông đặc 16x16

Việc phân loại thép vuông đặc theo 4 tiêu chí dưới đây giúp việc lựa chọn phù hợp nhất cho dự án công trình, đảm bảo tiết kiệm thời gian, đúng giá cả và chất lượng cho dự án.

phân loại thép vuông đặc 16x16

3.1 Phân loại thép vuông đặc 16x16 theo phương pháp sản xuất

Việc phân loại theo phương pháp giúp ta chọn được mặt hàng nào có độ chính xác cao nhất, thường thi cán nóng liên tục dung sai lớn, còn cán nguội (kéo chuốt từ phôi cán nóng sẽ cho ra độ chính cao nhất).

- Thép vuông đặc 16x16 cán nóng là sản phẩm có bề mặt bên ngoài màu đen, có vảy oxit dung sai thường sẽ 0.5mm sử dụng trong các kết cấu thép hàn, bulong neo, khung kệ...

- Thép vuông đặc 16x16 cán nguội (kéo chuốt là sản phẩm có bề mặt sáng tráng trơn nhẵn, dung sai 0.3mm được sử dụng trong các các gia công cơ khí chính xác như tiện làm trục, phay rãnh then, cắt CNC theo yêu cầu. 

3.2 Phân loại sắt vuông đặc 16x16 theo bề mặt bên ngoài

Thép vuông đặc 16x16 trong các điều kiện thi công lắp đặt sử dụng khác nhau thì chúng ta cần cân đối để bảo vệ tốt trong các diều kiện âm ướt, gần biển, hóa chất, axit, dưới đây là dạng bề mặt thông dụng nhất hiện nay:

- Sắt đặc vuông 16x16 đen nguyên bản là sản phẩm sau khi được cán nóng sử dụng chủ yếu trong nhà có mái che, nên sơn hoặc mạ kẽm sau khi gia công cắt, uốn hàn

- Sắt vuông đặc 16x16 mạ kẽm nhúng nóng là sản phẩm được phủ một lớp kẽm dày lên bề mặt bằng cách cho sản phẩm nhúng trọn vào bể kẽm nguyên chất. Giúp bảo vệ sản phẩm lên đến 20 năm, đơn giá sẽ tăng lên khoảng 7000 đ.kg sử dụng trong các môi trường bên ngoài, hàng rào, bulong neo móng

- Sắt vuông đặc 16 sơn tĩnh điện là sản phẩm sử dụng bột tĩnh điện sơn lên bề mặt vật liệu một lớp có độ dày lớn hơn mạ kẽm nhúng nóng sử dụng chủ yếu trang trí nhà dân dụng và công nghiệp.

3.3 Phân loại thép vuông đặc 16x16 theo nguồn góc xuất xứ

THép vuông đặc 16x16 hiện nay chủ yếu được sản xuất trong nước với các thương hiệu nhà máy thép uy tín như Phương Bắc, Steelvina, Đại Việt, Hòa Phát, Pomina, Vina kyoei

3.4 Phân loại thép vuông đặc 16x16 theo mác thép

- Mác thép 16x16 thường: CT3, Q235B, SS400, A36 có phần trăm carbon từ 0.14 - 0.22% cho ứng suất kéo 235 MPa sử dụng chính để làm bulong neo M20, thanh giằng, chốt thường và khung tủ, kệ...

- Mác thép 16 thép carbon trung bình: S45C, C45, 1045 có phần trăm carbon từ 0.42 - 0.48% ứng suất nền 340MPa. Sử dụng làm trục máy, bánh răng, cữ giá, hàm kẹp CNC.

- Mác thép 16x16 thép hợp kim sử dụngL SCM440, 40Cr, 42CrMo cho ứng suất 785Mpa sử dụng chính để làm trục truyền lực, chốt ăn toàn máy ép, sản xuất khuôn mẫu.

giao hàng thép vuông đặc 16x16

 4. Những lưu ý khi sử dụng và cách bảo quản thép vuông đặc 16x16

  1. Nên chọn đúng loại mác thép
  2. Khi thi công hàn thép vuông đặc nên chừa lại những khe co giãn nở
  3. Khi taro ren tối đa là đường kính 14mm
  4. Không nên sử dụng khi tải trọng tải đúng lên đến 5 tấn

Cách bảo quản: 

- Nếu bảo quản thép vuông đặc 16x16 trong nhà kho có mái che nên kê cao cách mặt đất 15cm trở lên, che bạt nhưng để hở 2 đâu cho gió lùa vào. Nên quét dầu thải/ nhớt 90 lên bề mặt để tránh hen gỉ ăn mòn nếu để lâu. Không nên để chung với mặt hàng inox

- Khi bảo quản ngoài trời:

  • Bắt buộc mạ kẽm nhúng nóng hoặc sơn 2 lớp
  • Khi sắp xếp hàng hóa nên tạo độ dóc tối thiểu là 5 độ
  • Cách xa tường gạch ít nhất là 50cm

cách bảo quản thép vuông đặc 16x16

5. Địa chỉ công ty sản xuất thép vuông đặc 16x16 uy tín nhất hiện nay ? 

Steelvina tự hào là đơn vị nhà máy sản xuất trực tiếp các mặt hàng thép vuông đặc 16x16 đa dạng mác thép, tiêu chuẩn chất lượng và đặc biệt là dung sai đúng theo yêu cầu. Nhận hổ trợ gia công cắt, uốn, hàn theo yêu cẩu bản vẽ giá rẻ cạnh tranh nhất thị trường hiện nay, hàng luôn có sẳn tại kho số lượng lớn, đảm bảo thời gian giao nhận hàng hóa đúng tiến độ dự án công trình. 

- Hổ trợ thanh toán linh hoạt

- CHiết khấu cao cho dự án và đại lý phân phối

- Đầy đủ các chứng chỉ chất lượng và nguồn góc xuất xứ CO, CQ

- Nhận đổi trả và hoàn tiền nếu không đạt chất lượng theo các tiêu chuẩn tại VIệt Nam

- Hổ trợ vận chuyển tại nội thành Thành Phố Hồ Chí Minh và 34 tỉnh thành sau sắp nhập: Thành Phố Hồ Chí MInh, Đồng Nai, Tây Ninh, Thành Phố Cần Thơ, Vĩnh Long, Đồng Tháp, Cà Mau, An Giang,  Đắk Lắk, Lâm Đồng, Khánh Hòa, Gia Lai, QUảng Ngãi, Thành Phố Đà Nẵng, Quảng Trị, Ninh Bình, Thành Phố Hải Phòng, Hưng Yên, Bắc Ninh, Phú Thọ, Thái Nguyên, Lào Cai, Tuyên Quang...

địa chỉ công ty sản xuất thép vuông đặc 16x16 giá rẻ

Nếu khách hàng muốn xem hàng thực tế hoặc được tư vấn báo giá chính xác ngay hôm nay xin vui lòng liên hệ qua số máy hotline 24/7 để được tư vấn báo giá chính xác. Xin cám ơn khách hàng đã luôn tin tưởng và đồng hành với chúng tôi qua các dự án công trình.

nhà máy sản xuất thép vuông đặc giá rẻ tại tphcm

6. Bảng báo giá thép vuông đặc 16x16 mới nhất năm 2026

Giá thép vuông đặc 16x16 phụ thuộc chính vào 2 phương pháp sản xuất là sắt đặc vuông 16 cán nóng hoặc cán nguội dao động từ 18.450 đ/kg cho đến 19.100 đ/kg. Áp dụng cho các loại kích thước 6x6 cho đến 200x200 mỗi thanh dài 6m, Dưới đây là 2 bảng giá tham khảo tại nhà máy Steelvina mời mọi người tham khảo.

6.1 Giá thép vuông đặc 16x16 cán nóng SS400 

STT Kích Thước Khối Lượng Khối Lượng Khối Lượng Đơn Gía Đơn Gía Đơn Gía
mm Kg/m Kg/3m Kg/6m Vnđ/Kg Vnđ/Cây 3m Vnđ/ Cây 6m
1 Thép Vuông Đặc 100x10 0.79 2.37 4.74 18.450 43.727 87.453
2 Thép Vuông Đặc 11x11 0.94985 2.84955 5.6991 18.450 52.574 105.148
3 Thép Vuông Đặc 12x12 1.13 3.39 6.78 18.450 62.546 125.091
4 Thép Vuông Đặc 13x13 1.33 3.99 7.98 18.450 73.616 147.231
5 Thép Vuông Đặc 14x14 1.54 4.62 9.24 18.450 85.239 170.478
6 Thép Vuông Đặc 15x15 1.77 5.31 10.62 18.450 97.970 195.939
7 Thép Vuông Đặc 16x16 2.01 6.03 12.06 18.450 111.254 222.507
8 Thép Vuông Đặc 17x17 2.27 6.81 13.62 18.450 111.254 222.507
9 Thép Vuông Đặc 18x18 2.54 7.62 15.24 18.450 140.589 281.178
10 Thép Vuông Đặc 19x19 2.84 8.52 17.04 18.450 157.194 314.388
11 Thép Vuông Đặc 20x20 3.14 9.42 18.84 18.450 173.799 347.598
12 Thép Vuông Đặc 21x21 3.46185 10.38555 20.7711 18.450 191.613 383.227
13 Thép Vuông Đặc 22x22 3.8 11.4 22.8 18.450 210.330 420.660
14 Thép Vuông Đặc 23x23 4.15265 12.45795 24.9259 18.450 229.849 459.698
15 Thép Vuông Đặc 24x24 4.52 13.56 27.12 18.450 250.182 500.364
16 Thép Vuông Đặc 25x25 5.31 15.93 31.86 18.450 293.720 587.817
17 Thép Vuông Đặc 26x26 5.3066 15.9298 31.8396 18.450 293.720 587.441
18 Thép Vuông Đặc 27x27 5.72265 17.16795 34.3359 18.450 316.749 633.497
19 Thép Vuông Đặc 28x28 6.15 18.45 36.9 18.450 340.403 680.805
20 Thép Vuông Đặc 29x29 6.60185 19.80555 39.6111 18.450 365.412 730.825
21 Thép Vuông Đặc 30x30 7.07 21.21 42.42 18.450 391.325 782.649
 22 Thép Vuông Đặc 31x31  7.54385  22.63155  45.2631  18.450  417.552  835.104 
23  Thép Vuông Đặc 32x32   8.04 24.12  48.24  18.450  445.014  890.028 
24  Thép Vuông Đặc 33x33  8.54865 25.64595 51.2911  18.450 473.168  946.336 
25  Thép Vuông Đặc 34x34  9.074  27.222  54.444  18.450  502.246  1.004.492 
26   Thép Vuông Đặc 35x35 9.62  28.86  57.72  18.450   532.467 1.064.934 
27  Thép Vuông Đặc 36x36  10.17  30.51  61.02  18.450  562.910  1.125.819 
28  Thép Vuông Đặc 37x37 10.74665  32.23995  64.4799  18.450  594.827  1.189.654 
29  Thép Vuông Đặc 38x38  11.34  34.02  68.04  18.450  627.669  1.225.338 
30   Thép Vuông Đặc 39x39 11.93985  35.81955  71.6391  18.450  660.871  1.321.741 
31  Thép Vuông Đặc 40x40  12.56  37.68  75.36  18.450  695.196  1.390.392 
32  Thép Vuông Đặc 41x41  13.19585  39.58755  79.1751  18.450  730.390  1.460.781 
33  Thép Vuông Đặc 42x42  13.8474  41.5422  83.0844  18.450  766.454  1.532.907 
34  Thép Vuông Đặc 43x43  14.51465  43.54395  87.089  18.450  803.386  1.606.772 
35  Thép Vuông Đặc 44x44  15.1976  45.5928  91.1856  18.450  841.187  1.682.374 
36  Thép Vuông Đặc 45x45  15.9  47.7  95.4  18.450  880.065  1.760.130 
37  Thép Vuông Đặc 46x46  16.6106  49.8318  99.6636  18.450  919.397  1.838.793 
38  Thép Vuông Đặc 47x47  17.34065  52.02195  104.0439  18.450  959.805  1.919.610 
39   Thép Vuông Đặc 48x48 18.09  54.27  108.54  18.450  1.001.282  2.002.563 
40  Thép Vuông Đặc 49x49  18.84785  56.54355  113.0871  18.450  1.043.228  2.086.457 
41  Thép Vuông Đặc 50x50  19.63  58.89  117.78   18.450 1.086.521 2.173.041 
42  Thép Vuông Đặc 55x55  23.75  71.25  142.5  18.450  1.341.563  2.629.125 
43  Thép Vuông Đặc 60x60  28.26  84.78  169.56  18.450  1.564.191  3.128.382 
44  Thép Vuông Đặc 65x65  33.17  99.51  199.02  18.450  1.835.960  3.671.919 
45  Thép Vuông Đặc 70x70  38.47  115.41  230.82  18.450  2.129.315  4.258.926 
46  Thép Vuông Đặc 75x75  44.16  132.48  264.96  18.450  2.444.256  4.888.512 
47  Thép Vuông Đặc 80x80  50.24  150.72  301.44  18.450  2.780.784  5.561.568 
48   Thép Vuông Đặc 85x85 56.72  170.16  340.32  18.450  3.139.452  6.278.904 
49  Thép Vuông Đặc 90x90  63.59  190.77  381.54  18.450  3.519.707  7.039.413 
50  Thép Vuông Đặc 95x95  70.85  212.55  425.1  18.450  3.921.548  7.813.095 
51  Thép Vuông Đặc 100x100  78.5  235.5  471  18.450  4.344.975  8.689.950 
52  Thép Vuông Đặc 110x110  94.99  284.97  569.94  18.450  5.257.697  10.515.393 
53  Thép Vuông Đặc 120x120  113.04  339.12  68.24  18.450  6.256.764  12.513.528 
54  Thép Vuông Đặc 130x130  132.67  398.01  796.02  18.450  7.343.285  14.686.569 
55  Thép Vuông Đặc 140x140  153.86  461.58  923.16  18.450  8.516.151  17.032.302 
56  Thép Vuông Đặc 150x150  176.63  529.89  1059.78  18.450  9.776.471  19.552.941 
57   Thép Vuông Đặc 160x160  200.96  602.88 1205.76 18.450 11.123.136  22.246.272 
58  Thép Vuông Đặc 170x170  226.87  680.61  1361.22  18.450  12.557.255  25.114.509 
59  Thép Vuông Đặc 180x180  254.34  763.02  1526.04  18.450  14.077.719  28.155.438 
60  Thép Vuông Đặc 190x190  283.39  850.17  1700.34  18.450  15.685.637   31.371.273
 61 Thép Vuông Đặc 200x200  314  942  1884  18.450  17.379.900  34.759.800 

6.2 GIÁ THÉP VUÔNG ĐẶC CÁN NGUỘI ( CHUỐT BÓNG)

STT Kích Thước Khối Lượng Khối Lượng Khối Lượng Đơn Gía Đơn Gía Đơn Gía
mm Kg/m Kg/4m Kg/6m Vnđ/Kg Vnđ/Cây 4m Vnđ/Cây 6m
1 Thép Vuông Đặc 10x10 0.79 3.16 4.74 19.100 60.356 90.534
2 Thép Vuông Đặc 11x11 0.94985 3.7994 5.6991 19.100 72.569 108.853
3 Thép Vuông Đặc 12x12 1.13 4.52 6.78 19.100 86.332 129.498
4 Thép Vuông Đặc 13x13 1.33 5.32 7.98 19.100 101.612 152.418
5 Thép Vuông Đặc 14x14 1.54 6.16 9.24 19.100 117.656 176.484
6 Thép Vuông Đặc 15x15 1.77 7.08 10.62 19.100 135.228 202.842
7 Thép Vuông Đặc 16x16 2.01 8.04 12.06 19.100 153.564 230.346
8 Thép Vuông Đặc 17x17 2.27 9.08 13.62 19.100 173.428 260.142
9 Thép Vuông Đặc 18x18 2.54 10.16 15.24 19.100 194.056 291.084
10 Thép Vuông Đặc 19x19 2.84 11.36 17.04 19.100 216.976 325.464
11 Thép Vuông Đặc 20x20 3.14 12.56 18.84 19.100 239.896 359.844
12 Thép Vuông Đặc 21x21 3.46185 13.8474 20.7711 19.100 264.485 396.728
13 Thép Vuông Đặc 22x22 3.8 15.2 22.8 19.100 290.320 435.480
14 Thép Vuông Đặc 23x23 4.15265 16.6106 24.9159 19.100 317.262 475.894
15 Thép Vuông Đặc 24x24 4.52 18.08 27.12 19.100 345.328 517.992
16 Thép Vuông Đặc 25x25 5.31 21.24 31.86 19.100 405.684 608.526
17 Thép Vuông Đặc 26x26 5.3066 21.2264 31.8396 19.100 405.424 608.136
18 Thép Vuông Đặc 27x27 5.72265 22.8906 34.3359 19.100 437.210 655.816
19 Thép Vuông Đặc 28x28 6.15 24.6 36.9 19.100 469.860 704.790
20 Thép Vuông Đặc 29x29 6.601.85 26.4074 39.6111 19.100 504.381 756.572
 21  Thép Vuông Đặc 30x30  7.07 28.28  42.42  19.100  504.381  756.572 
22  Thép Vuông Đặc 31x31  7.54385  30.1754  45.2631  19.100  576.350  864.525 
23  Thép Vuông Đặc 32x32  8.04  32.16  48.24  19.100  614.256  91.384 
24  Thép Vuông Đặc 33x33  8.548865  34.1946  51.2919  19.100  653.117  979.675 
25  Thép Vuông Đặc 34x34  9.074  36.1946  51.2919  19.100  693.254  1.039.880 
26  Thép Vuông Đặc 35x35  9.62  38.48  57.72  19.100  734.968  1.102.452 
27  Thép Vuông Đặc 36x36  10.17  40.68  61.02  19.100  776.988  1.165.482 
28  ThéP Vuông Đặc 37x37  10.74665  42.9866  64.4799  19.100  821.044  1.231.566 
29   Thép Vuông Đặc 38x38 11.34  45.36 68.04 19.100 866.376  1.299.564 
30  Thép Vuông Đặc 39x39  11.93985  47.7594  71.6391  19.100  912.205  1.368.307 
31  Thép Vuông Đặc 40x40  12.56  50.24  75.36  19.100  959.584  1.439.376 
32  Thép Vuông Đặc 41x41  13.19585  52.7834  79.1751  19.100  1.008.163  1.512.244 
33  Thép Vuông Đặc 42x42  13.8474  55.3896  83.0844  19.100  1.057.941  1.586.912 
34  Thép Vuông Đặc 43x43  14.51465  58.0586  87.0879  19.100  1.108.163  1.663.379 
35  Thép Vuông Đặc 44x44  15.1976  60.7904  91.1856  19.100  1.161.097  1.741.645 
36  Thép Vuông Đặc 45x45  15.9  63.6  95.4  19.100  1.214.760  1.822.140 
37  Thép Vuông Đặc 46x46  16.6106  66.4424  99.6636  19.100  1.269.050  1.903.575 
 38 Thép Vuông Đặc 47x47 17.34065 69.3626  104.0439  19.100  1.324.826  1.987.238 
39   Thép Vuông Đặc 48x48 18.09  72.36  108.54  19.100  1.382.076  2.073.114 
40  Thép Vuông Đặc 49x49  18.84785  75.3914  113.0871  19.100  1.439.976  2.159.964 
41  Thép Vuông Đặc 50x50  19.63  78.52  117.78  19.100  1.499.732  2.249.598 
42  Thép Vuông Đặc 55x55  23.75  95  142.5  19.100  1.814.500  2.721.750 
43  Thép Vuông Đặc 60x60  28.26  113.04  169.56  19.100  2.159.064  3.238.596 
44  Thép Vuông Đặc 65x65  33.17  132.68  199.02  19.100  2.534.288  3.801.282 
45  Thép Vuông Đặc 70x70  38.47  153.88  230.82  19.100  2.939.108  4.408.662 
46  Thép Vuông Đặc 75x75  44.16  176.64  264.96  19.100  3.373.824  5.060.736 
47   Thép Vuông Đặc 80x80 50.24 200.96 301.44  19.100  3.838.336  5.757.504 
48  Thép Vuông Đặc 85x85  56.72  226.88  340.32  19.100  4.333.408  6.500.112 
49  Thép Vuông Đặc 90x90  63.59  254.36  381.54  19.100  4.88.276  7.287.414 
50  Thép Vuông Đặc 95x95  70.85  283.4  425.1  19.100  5.412.940  8.119.410 
51  Thép Vuông Đặc 100x100  78.5  314  471  19.100  5.997.400  8.996.100 
52  Thép Vuông Đặc 110x110  94.99  379.96  569.94  19.100  7.257.236  10.885.854 
53  Thép Vuông Đặc 120x120  113.04  452.16  678.24  19.100  8.636.256  12.954.384 
54  ThépVuông Đặc 130x130  132.67  530.68  796.02  19.100  10.135.988  15.203.982 
55  Thép Vuông Đặc 140x140  153.86  615.44  923.16  19.100  11.754.904  17.632.356 
 56 Thép Vuông Đặc 150x150  176.63  706.52  1059.78  19.100  13.494.532  20.241.798 
57  Thép Vuông Đặc 160x160  200.96  803.84  1205.76  19.100  15.353.344  23.030.016 
58  Thép Vuông Đặc 170x170  226.87  907.48  1361.22  19.100  17.332.686  25.999.302 
59  Thép Vuông Đặc 180x180  254.34  1017.36  1526.04  19.100  19.431.576  29.147.364 
60  Thép Vuông Đặc 190x190  283.39  1133.56  1700.37  19.100  21.650.996  32.476.494 
61  Thép Vuông Đặc 200x200  314  1256  1884  19.100  23.989.600  35.984.400 

 7. Quy trình sản xuất thép vuông đặc 16x16 được diễn ra như thế nào ? 

  1. Luyện thép
  2. Đúc phôi
  3. Nung phôi
  4. Cán thô
  5. Cán tinh đặc ruột 16x16
  6. Làm nguội
  7. Nắn thẳng
  8. Cắt và kiểm tra thành phẩm

quy trình các bước sản xuất thép vuông đặc 16x16

tổng kho thép vuông đặc

8. Quy trình các bước mua sắt vuông đặc 16 tại kho Steelvina

  1. Tiếp nhận nhu cầu mua thép vuông đặc 16x16 qua điện thoại, zalo, tiktok, facebook, website...
  2. Lập báo giá chi tiết đầy đủ bao gồm số lượng và đơn giá (theo kilogam) và tổng tiền bao gồm vat tại kho Steelvina
  3. Chốt đơn hàng và tiến hành xuất hóa đơn giá trị gia tăng, hợp đồng mua bán
  4. Tiến hành thanh toán khi khách hàng đến bóc hàng đủ lượng, đúng kích thước thực tế
  5. Hoàn thành các chứng chỉ đi kèm và giấy bảo hành theo từng lô

mua thép vuông đặc 16x16 ở đâu giá rẻ tại tphcm

9. Ứng dụng thép vuông đặc 16x16 trong các nghành công nghiệp

ứng dụng thực tế của thép vuông đặc 16x16

  1. Sử dụng làm trục truyền lực nhỏ, chốt định vị, hàm kẹp các loại
  2. Bulong neo M20 làm ty tăng đơ, giằng chéo mái nhà, thanh chống các loại
  3. Sử dụng làm block kẹp phôi, chốt dẫn khuôn ép nhựa, cử định vị hàn
  4. Sản xuất phanh, chốt ắc nhíp, thằng giằng gầm
  5. Khớp nối, chốt an toàn giàn khoan, chân chống tàu
  6. Thanh nối đất tiếp địa, khung đỡ tủ điện, ty ren đỡ thang máng cáp
  7. Trục máy xới đất, lưỡi xới, khung máy băm cỏ, chốt máy giặt
  8. Chân bàn sắt, khung kệ V, tay vịn cầu thang, lan can công nnghiệp
  9. Sản xuất lan can, cổng rào, sắt mỹ thuật, giá đỡ các loại

tìm hiểu về thép vuông đặc 16x16

bề mặt thép vuông đặc 16x16

Sản phẩm cùng loại

Bình luận:

Video

Cập nhật bảng giá sắt thép hôm nay

 

Giấy chứng nhận đăng ký doanh số : 6000.746.170 của sở kế hoặc và đầu tư Thành Phố Hồ Chí Minh 

Hotline0947 38 40 42

Hỗ trợ trực tuyến 24/7