| Ms.Diễm: | ![]() |
0383.048.156 |
| Mr. Đức: | ![]() |
0947.38.40.42 |
|
0947.38.40.42 |
|
Steelvinagroup@gmail.com |
Thép Vuông Đặc 16x16 là sản phẩm được sản xuất ra chủ yếu để phục vụ chính trong các công trình mỹ thuật trang trí nội ngoại thất. ngoài ra, còn được sử dụng để làm chi tiết máy chính xác trong chế tạo linh kiện, máy móc, thiết bị dân dụng và công nghiệp. Ứng dụng rộng rãi trong sản xuất trục truyền động, khung sườn, nẹp gia cường, then, chốt, tay nắm, chân bàn ghế, lan can, cổng hàng rào và các chi tiết công nghiệp, nông nghiệp khác. Đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo thẩm mỹ và độ bền cao từ đó được sử dụng nhiều và đặc biệt thông dụng trong các dự án ngày nay. Hôm nay, Steelvina cùng mọi người tìm hiểu về quy cách, kích thước, trọng lượng, đặc tính, thành phần hóa học, ứng dụng chi tiết và đơn giá của sản phẩm sắt vuông đặc 16x16 qua bài viết dưới đây nhé.
Thép vuông đặc 16x16 là một sản phẩm có hình dạng bên ngoài có mặt cắt ngang hình vuông với hai cạnh bằng mười sáu milimet. Được sản xuất dưới dây chuyền cán nóng liên tục hoặc kéo nguội (chuốt bóng) từ các loại mác thép chuyên dụng carbon thấp như SS400, CT3, C45....Với tiết diện nhỏ nhưng đặc chắc cho phép khả năng chịu lực nén và chống uốn tốt, đồng thời dễ dàng gia công cắt, hàn, uốn theo hình dạng bản vẽ yêu cầu.
| Thông tin | Giá trị | Mô tả |
| Quy cách | 16x16 (mm) | Đặc chắc hình vuông |
| Diện tích mặt cắt | 256 mm2 | 16x16 |
| Mác thép | SS400, CT3 | Thép carbon cường độ thấp |
| Tiêu chuẩn | ASTM, JIS G3010, DIN,GB | Mỹ, Việt Nam, Nhật Bản, Trung Quốc... |
| Chiều dài | 3m 5m 6m 7m | Cắt cán nóng hoặc chuốt |
| Bề mặt | Thép đen, mạ kẽm, nhúngn nóng | Gia công hoàn thiện bề mặt chống hen gỉ hoặc để nguyên thép đen |
| Ứng dụng | Công nghiệp xấy dựng và cơ khí chế tạo | Làm sắt mỹ thuật và chi tiết máy |
| Độ thẳng | < 0.4% trên đơn vị chiều dài | Theo tiêu chuẩn sản xuất theo từng quốc gia |
| Độ cứng | 120-160 HB | Quy định cho thép cán nóng |
| Gia công | Cắt, uốn theo yêu cầu bản vẽ | Hàng mềm, dễ dàng thực hiện |
Dưới đây là chi tiết 5 điểm mạnh của sản phẩm sắt vuông đặc được Steelvina đúc kết và tham khảo từ các đơn vị thi công và trong quá trình sử dụng.
Cùng với bề mặt tiết diện đặc ruột hình vuông cho khả năng chịu nén, uốn, chống oằn tốt với so với các loại thép ống, hộp rỗng theo đúng kích thước. Không bị công vênh hay móp méo khi va đập cơ học, phù hợp sử dụng để gia cường, chân đế với tải trọng nhỏ.
Mỗi cạnh hình vuông rộng 16 milimet và trọng lượng trên mỗi mét dài 2.01 kg/m cho phép một người có thể dễ càng vác và gia công cắt, uốn mà không cần đến các thiết bị hổ trợ. Từ đó giảm chi phí nhân công và thời gian lắp đặt. Việc gia công cắt, uốn được sử dụng bằng các máy thủy lực hoặc tự động CNC cắt gập theo yêu cẩu sản phẩm cụ thể.
Thông thường sẽ có 3 dòng sản phẩm chính bao gồm thép cán nóng thành phẩm, thép kéo chuốt từ phôi thép tấm và sản phẩm chống ăn mòn. Mỗi loại đều đáp ứng đúng các mục đích sử dụng theo từng môi trường và tài chính của chủ đầu tư. Áp dụng từ các tải trọng cao cho đến yêu cầu độ chính xác.
Sắt vuông đặc 16x16 cán nguội có bề mặt sáng bóng, sai số thấp nên được sử dụng cho các chi tiết yêu cầu tính thẩm mỹ và chính xác cao. Rất phù hợp trong dân dụng làm cầu thang, lan can, nắp hố ga, kệ trưng bày, đồ decor...
Đơn giá thành rẻ hơn thép hộp cùng kích tthước, bởi đặc ruột nên không lo bị oxy hóa bên trong như các loại tiết diện rỗng. Có thể chắp nối hàn tại các vị trí mặt cắt mà không để lộ nhiều nhược điểm. Từ đó tiết kiệm được số lượng nguyên vật liệu lớn khi cắt thành phẩm.
Sắt vuông đặc 16x16 thường được sản xuất theo tiêu chuẩn Việt Nam hoặc quốc tế bao gồm các thành phần mác thép và mục đích sử dụng. Những tiêu chuẩn này quy định về kích thước, sai số, thành phần hóa học, đặc tính cơ lý và các phương pháp thí nghiệm đạt chuẩn chất lượng.
| Tiêu chuẩn | Mác thép | Dung sai | Độ phẳng | Mô tả chi tiết |
| TCVN 1654:20 | Thép carbon cán nóng Tiêu chuẩn Việt Nam | 0.5mm | < 0.4% đơn vị chiều dài | Mặt hàng thông dụng nhất hiện nay |
| JIS G3106 G4051 | Thép Nhật Bản SS4000, S45C | 0.3mm | < 0.3% chiều dài | Dung sai nhỏ, sử dụng cho các chi tiết máy |
| EN 10059:2 | Thép EU S235JR, C45 | 0.5mm | <0.2% chiều dài | Tiêu chuẩn Châu Âu, sử dụng trong các dự án FDI |
| ASTM A29/ A108 | Thép USA 1048, 1045 | 0.25mm | < 0.2% trên đơn vị chiều dài | Sử dụng trong kéo nguội thép vuông đặc 16x16 cho kích thước chính xác tuyệt đối. |
| Mác thép | Tiêu chuẩn | Carbon | Mangan | Phốt pho, lưu huỳnh | Đặc tính cơ lý |
| CT3 | GB, GOST | 0.22 | 0.3 | 0.45 | 370 |
| SS400 | JIS G3101-2015 | 0.21 | 0.3 | 0.05 | 400 |
| S235JR | EN 10025:2:2019 | 0.19 | 1.5 | 0.035 | 360 |
| C45, S45C | EN 10083-2, JIS G4051 | 0.42-0.5 | 0.5-0.8 | 0.035 | 600 |
- Bề mặt quy định theo tiêu chuẩn TCVN 1654 và ASTM A29 bao gồm các loại bề mặt không có nứt, gấp, vảy cán bóng tróc, vết xước <1.2 dung sai âm cho phép
- Phương pháp thử uốn nguội quanh trục bằng 2 lần đường kính, không nứt với mác thép Q235/ SS400
- Thử kéo mẫu theo tiêu chuẩn Việt Nam 197, JIS Z2241 để kiểm tra giới hạn bền, giới hạn chảy và độ giãn dài.
- Test thành phần quang phố OES theo các Iso 14284 đối chiều theo chứng chỉ chất lượng và nguồn góc xuất xứ từ nhà máy.
- Tiêu chuẩn lớp mạ kẽm (nếu có) bao gồm mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng theo iso astm a123, iso 14611.
Việc phân loại thép vuông đặc theo 4 tiêu chí dưới đây giúp việc lựa chọn phù hợp nhất cho dự án công trình, đảm bảo tiết kiệm thời gian, đúng giá cả và chất lượng cho dự án.
3.1 Phân loại thép vuông đặc 16x16 theo phương pháp sản xuất
4. Quy trình sản xuất và ứng dụng của thép vuông đặc 16x16
a
5. Bảng giá thép vuông đặc 16x16 cập nhật mới nhất năm 2026
a
6. Địa chỉ sản xuất thép vuông đặc giá rẻ cạnh tranh nhất thị trường Steelvina ?
a
Cập nhật bảng giá sắt thép hôm nay