Thép Vuông Đặc 16x16 là sản phẩm được sản xuất ra chủ yếu để phục vụ chính trong các công trình mỹ thuật trang trí nội ngoại thất. ngoài ra, còn được sử dụng để làm chi tiết máy chính xác trong chế tạo linh kiện, máy móc, thiết bị dân dụng và công nghiệp. Ứng dụng rộng rãi trong sản xuất trục truyền động, khung sườn, nẹp gia cường, then, chốt, tay nắm, chân bàn ghế, lan can, cổng hàng rào và các chi tiết công nghiệp, nông nghiệp khác. Đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo thẩm mỹ và độ bền cao từ đó được sử dụng nhiều và đặc biệt thông dụng trong các dự án ngày nay. Hôm nay, Steelvina cùng mọi người tìm hiểu về quy cách, kích thước, trọng lượng, đặc tính, thành phần hóa học, ứng dụng chi tiết và đơn giá của sản phẩm sắt vuông đặc 16x16 qua bài viết dưới đây nhé.

1. Thép Vuông Đặc 16x16 là gì ?
Thép vuông đặc 16x16 là một sản phẩm có hình dạng bên ngoài có mặt cắt ngang hình vuông với hai cạnh bằng mười sáu milimet. Được sản xuất dưới dây chuyền cán nóng liên tục hoặc kéo nguội (chuốt bóng) từ các loại mác thép chuyên dụng carbon thấp như SS400, CT3, C45....Với tiết diện nhỏ nhưng đặc chắc cho phép khả năng chịu lực nén và chống uốn tốt, đồng thời dễ dàng gia công cắt, hàn, uốn theo hình dạng bản vẽ yêu cầu.

1.1 Thông số kỹ thuật cơ bản
|
Thông tin |
Giá trị |
Mô tả |
|
Quy cách |
16x16 (mm) |
Đặc chắc hình vuông |
|
Diện tích mặt cắt |
256 mm2 |
16x16 |
|
Mác thép |
SS400, CT3 |
Thép carbon cường độ thấp |
|
Tiêu chuẩn |
ASTM, JIS G3010, DIN,GB |
Mỹ, Việt Nam, Nhật Bản, Trung Quốc... |
|
Chiều dài |
3m 5m 6m 7m |
Cắt cán nóng hoặc chuốt |
|
Bề mặt |
Thép đen, mạ kẽm, nhúngn nóng |
Gia công hoàn thiện bề mặt chống hen gỉ hoặc để nguyên thép đen |
|
Ứng dụng |
Công nghiệp xấy dựng và cơ khí chế tạo |
Làm sắt mỹ thuật và chi tiết máy |
|
Độ thẳng |
< 0.4% trên đơn vị chiều dài |
Theo tiêu chuẩn sản xuất theo từng quốc gia |
|
Độ cứng |
120-160 HB |
Quy định cho thép cán nóng |
|
Gia công |
Cắt, uốn theo yêu cầu bản vẽ |
Hàng mềm, dễ dàng thực hiện |

1.2 Ưu điểm của thép vuông đặc 16x16
Dưới đây là chi tiết 5 điểm mạnh của sản phẩm sắt vuông đặc được Steelvina đúc kết và tham khảo từ các đơn vị thi công và trong quá trình sử dụng.
1.2.1 Khả năng chịu lực tốt, độ bền cao
Cùng với bề mặt tiết diện đặc ruột hình vuông cho khả năng chịu nén, uốn, chống oằn tốt với so với các loại thép ống, hộp rỗng theo đúng kích thước. Không bị công vênh hay móp méo khi va đập cơ học, phù hợp sử dụng để gia cường, chân đế với tải trọng nhỏ.
1.2.2 Dễ dàng gia công cắt - hàn - uốn
Mỗi cạnh hình vuông rộng 16 milimet và trọng lượng trên mỗi mét dài 2.01 kg/m cho phép một người có thể dễ càng vác và gia công cắt, uốn mà không cần đến các thiết bị hổ trợ. Từ đó giảm chi phí nhân công và thời gian lắp đặt. Việc gia công cắt, uốn được sử dụng bằ
ng các máy thủy lực hoặc tự động CNC cắt gập theo yêu cẩu sản phẩm cụ thể.
1.2.3 Đa dạng mác thép, chủng loại
Thông thường sẽ có 3 dòng sản phẩm chính bao gồm thép cán nóng thành phẩm, thép kéo chuốt từ phôi thép tấm và sản phẩm chống ăn mòn. Mỗi loại đều đáp ứng đúng các mục đích sử dụng theo từng môi trường và tài chính của chủ đầu tư. Áp dụng từ các tải trọng cao cho đến yêu cầu độ chính xác.
1.2.4 Tính thẩm mỹ và phạm vi sử dụng rộng
Sắt vuông đặc 16x16 cán nguội có bề mặt sáng bóng, sai số thấp nên được sử dụng cho các chi tiết yêu cầu tính thẩm mỹ và chính xác cao. Rất phù hợp trong dân dụng làm cầu thang, lan can, nắp hố ga, kệ trưng bày, đồ decor...
1.2.5 Tính kinh tế cao
Đơn giá thành rẻ hơn thép hộp cùng kích tthước, bởi đặc ruột nên không lo bị oxy hóa bên trong như các loại tiết diện rỗng. Có thể chắp nối hàn tại các vị trí mặt cắt mà không để lộ nhiều nhược điểm. Từ đó tiết kiệm được số lượng nguyên vật liệu lớn khi cắt thành phẩm.

2. Tiêu chuẩn sản xuất thép vuông đặc 16x16
Sắt vuông đặc 16x16 thường được sản xuất theo tiêu chuẩn Việt Nam hoặc quốc tế bao gồm các thành phần mác thép và mục đích sử dụng. Những tiêu chuẩn này quy định về kích thước, sai số, thành phần hóa học, đặc tính cơ lý và các phương pháp thí nghiệm đạt chuẩn chất lượng.
2.1 Tiêu chuẩn dành cho kích thước & sai số
|
Tiêu chuẩn |
Mác thép |
Dung sai |
Độ phẳng |
Mô tả chi tiết |
|
TCVN 1654:20 |
Thép carbon cán nóng Tiêu chuẩn Việt Nam |
0.5mm |
< 0.4% đơn vị chiều dài |
Mặt hàng thông dụng nhất hiện nay |
|
JIS G3106 G4051 |
Thép Nhật Bản SS4000, S45C |
0.3mm |
< 0.3% chiều dài |
Dung sai nhỏ, sử dụng cho các chi tiết máy |
|
EN 10059:2 |
Thép EU S235JR, C45 |
0.5mm |
<0.2% chiều dài |
Tiêu chuẩn Châu Âu, sử dụng trong các dự án FDI |
|
ASTM A29/ A108 |
Thép USA 1048, 1045 |
0.25mm |
< 0.2% trên đơn vị chiều dài |
Sử dụng trong kéo nguội thép vuông đặc 16x16 cho kích thước chính xác tuyệt đối. |
2.2 Mác thép & thành phần hóa học của thép vuông đặc 16x16
|
Mác thép |
Tiêu chuẩn |
Carbon |
Mangan |
Phốt pho, lưu huỳnh |
Đặc tính cơ lý |
|
CT3 |
GB, GOST |
0.22 |
0.3 |
0.45 |
370 |
|
SS400 |
JIS G3101-2015 |
0.21 |
0.3 |
0.05 |
400 |
|
S235JR |
EN 10025:2:2019 |
0.19 |
1.5 |
0.035 |
360 |
|
C45, S45C |
EN 10083-2, JIS G4051 |
0.42-0.5 |
0.5-0.8 |
0.035 |
600 |
2.3 Tiêu chuẩn về bề mặt & chất lượng
- Bề mặt quy định theo tiêu chuẩn TCVN 1654 và ASTM A29 bao gồm các loại bề mặt không có nứt, gấp, vảy cán bóng tróc, vết xước <1.2 dung sai âm cho phép
- Phương pháp thử uốn nguội quanh trục bằng 2 lần đường kính, không nứt với mác thép Q235/ SS400
- Thử kéo mẫu theo tiêu chuẩn Việt Nam 197, JIS Z2241 để kiểm tra giới hạn bền, giới hạn chảy và độ giãn dài.
- Test thành phần quang phố OES theo các Iso 14284 đối chiều theo chứng chỉ chất lượng và nguồn góc xuất xứ từ nhà máy.
- Tiêu chuẩn lớp mạ kẽm (nếu có) bao gồm mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng theo iso astm a123, iso 14611.
3. Phân loại thép vuông đặc 16x16
Việc phân loại thép vuông đặc theo 4 tiêu chí dưới đây giúp việc lựa chọn phù hợp nhất cho dự án công trình, đảm bảo tiết kiệm thời gian, đúng giá cả và chất lượng cho dự án.

3.1 Phân loại thép vuông đặc 16x16 theo phương pháp sản xuất
Việc phân loại theo phương pháp giúp ta chọn được mặt hàng nào có độ chính xác cao nhất, thường thi cán nóng liên tục dung sai lớn, còn cán nguội (kéo chuốt từ phôi cán nóng sẽ cho ra độ chính cao nhất).
- Thép vuông đặc 16x16 cán nóng là sản phẩm có bề mặt bên ngoài màu đen, có vảy oxit dung sai thường sẽ 0.5mm sử dụng trong các kết cấu thép hàn, bulong neo, khung kệ...
- Thép vuông đặc 16x16 cán nguội (kéo chuốt là sản phẩm có bề mặt sáng tráng trơn nhẵn, dung sai 0.3mm được sử dụng trong các các gia công cơ khí chính xác như tiện làm trục, phay rãnh then, cắt CNC theo yêu cầu.
3.2 Phân loại sắt vuông đặc 16x16 theo bề mặt bên ngoài
Thép vuông đặc 16x16 trong các điều kiện thi công lắp đặt sử dụng khác nhau thì chúng ta cần cân đối để bảo vệ tốt trong các diều kiện âm ướt, gần biển, hóa chất, axit, dưới đây là dạng bề mặt thông dụng nhất hiện nay:
- Sắt đặc vuông 16x16 đen nguyên bản là sản phẩm sau khi được cán nóng sử dụng chủ yếu trong nhà có mái che, nên sơn hoặc mạ kẽm sau khi gia công cắt, uốn hàn
- Sắt vuông đặc 16x16 mạ kẽm nhúng nóng là sản phẩm được phủ một lớp kẽm dày lên bề mặt bằng cách cho sản phẩm nhúng trọn vào bể kẽm nguyên chất. Giúp bảo vệ sản phẩm lên đến 20 năm, đơn giá sẽ tăng lên khoảng 7000 đ.kg sử dụng trong các môi trường bên ngoài, hàng rào, bulong neo móng
- Sắt vuông đặc 16 sơn tĩnh điện là sản phẩm sử dụng bột tĩnh điện sơn lên bề mặt vật liệu một lớp có độ dày lớn hơn mạ kẽm nhúng nóng sử dụng chủ yếu trang trí nhà dân dụng và công nghiệp.
3.3 Phân loại thép vuông đặc 16x16 theo nguồn góc xuất xứ
THép vuông đặc 16x16 hiện nay chủ yếu được sản xuất trong nước với các thương hiệu nhà máy thép uy tín như Phương Bắc, Steelvina, Đại Việt, Hòa Phát, Pomina, Vina kyoei
3.4 Phân loại thép vuông đặc 16x16 theo mác thép
- Mác thép 16x16 thường: CT3, Q235B, SS400, A36 có phần trăm carbon từ 0.14 - 0.22% cho ứng suất kéo 235 MPa sử dụng chính để làm bulong neo M20, thanh giằng, chốt thường và khung tủ, kệ...
- Mác thép 16 thép carbon trung bình: S45C, C45, 1045 có phần trăm carbon từ 0.42 - 0.48% ứng suất nền 340MPa. Sử dụng làm trục máy, bánh răng, cữ giá, hàm kẹp CNC.
- Mác thép 16x16 thép hợp kim sử dụngL SCM440, 40Cr, 42CrMo cho ứng suất 785Mpa sử dụng chính để làm trục truyền lực, chốt ăn toàn máy ép, sản xuất khuôn mẫu.

4. Những lưu ý khi sử dụng và cách bảo quản thép vuông đặc 16x16
-
Nên chọn đúng loại mác thép
-
Khi thi công hàn thép vuông đặc nên chừa lại những khe co giãn nở
-
Khi taro ren tối đa là đường kính 14mm
-
Không nên sử dụng khi tải trọng tải đúng lên đến 5 tấn
Cách bảo quản:
- Nếu bảo quản thép vuông đặc 16x16 trong nhà kho có mái che nên kê cao cách mặt đất 15cm trở lên, che bạt nhưng để hở 2 đâu cho gió lùa vào. Nên quét dầu thải/ nhớt 90 lên bề mặt để tránh hen gỉ ăn mòn nếu để lâu. Không nên để chung với mặt hàng inox
- Khi bảo quản ngoài trời:
-
Bắt buộc mạ kẽm nhúng nóng hoặc sơn 2 lớp
-
Khi sắp xếp hàng hóa nên tạo độ dóc tối thiểu là 5 độ
-
Cách xa tường gạch ít nhất là 50cm

5. Địa chỉ công ty sản xuất thép vuông đặc 16x16 uy tín nhất hiện nay ?
Steelvina tự hào là đơn vị nhà máy sản xuất trực tiếp các mặt hàng thép vuông đặc 16x16 đa dạng mác thép, tiêu chuẩn chất lượng và đặc biệt là dung sai đúng theo yêu cầu. Nhận hổ trợ gia công cắt, uốn, hàn theo yêu cẩu bản vẽ giá rẻ cạnh tranh nhất thị trường hiện nay, hàng luôn có sẳn tại kho số lượng lớn, đảm bảo thời gian giao nhận hàng hóa đúng tiến độ dự án công trình.
- Hổ trợ thanh toán linh hoạt
- CHiết khấu cao cho dự án và đại lý phân phối
- Đầy đủ các chứng chỉ chất lượng và nguồn góc xuất xứ CO, CQ
- Nhận đổi trả và hoàn tiền nếu không đạt chất lượng theo các tiêu chuẩn tại VIệt Nam
- Hổ trợ vận chuyển tại nội thành Thành Phố Hồ Chí Minh và 34 tỉnh thành sau sắp nhập: Thành Phố Hồ Chí MInh, Đồng Nai, Tây Ninh, Thành Phố Cần Thơ, Vĩnh Long, Đồng Tháp, Cà Mau, An Giang, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Khánh Hòa, Gia Lai, QUảng Ngãi, Thành Phố Đà Nẵng, Quảng Trị, Ninh Bình, Thành Phố Hải Phòng, Hưng Yên, Bắc Ninh, Phú Thọ, Thái Nguyên, Lào Cai, Tuyên Quang...

Nếu khách hàng muốn xem hàng thực tế hoặc được tư vấn báo giá chính xác ngay hôm nay xin vui lòng liên hệ qua số máy hotline 24/7 để được tư vấn báo giá chính xác. Xin cám ơn khách hàng đã luôn tin tưởng và đồng hành với chúng tôi qua các dự án công trình.

6. Bảng báo giá thép vuông đặc 16x16 mới nhất năm 2026
Giá thép vuông đặc 16x16 phụ thuộc chính vào 2 phương pháp sản xuất là sắt đặc vuông 16 cán nóng hoặc cán nguội dao động từ 18.450 đ/kg cho đến 19.100 đ/kg. Áp dụng cho các loại kích thước 6x6 cho đến 200x200 mỗi thanh dài 6m, Dưới đây là 2 bảng giá tham khảo tại nhà máy Steelvina mời mọi người tham khảo.
6.1 Giá thép vuông đặc 16x16 cán nóng SS400
|
STT |
Kích Thước |
Khối Lượng |
Khối Lượng |
Khối Lượng |
Đơn Gía |
Đơn Gía |
Đơn Gía |
|
mm |
Kg/m |
Kg/3m |
Kg/6m |
Vnđ/Kg |
Vnđ/Cây 3m |
Vnđ/ Cây 6m |
|
1 |
Thép Vuông Đặc 100x10 |
0.79 |
2.37 |
4.74 |
18.450 |
43.727 |
87.453 |
|
2 |
Thép Vuông Đặc 11x11 |
0.94985 |
2.84955 |
5.6991 |
18.450 |
52.574 |
105.148 |
|
3 |
Thép Vuông Đặc 12x12 |
1.13 |
3.39 |
6.78 |
18.450 |
62.546 |
125.091 |
|
4 |
Thép Vuông Đặc 13x13 |
1.33 |
3.99 |
7.98 |
18.450 |
73.616 |
147.231 |
|
5 |
Thép Vuông Đặc 14x14 |
1.54 |
4.62 |
9.24 |
18.450 |
85.239 |
170.478 |
|
6 |
Thép Vuông Đặc 15x15 |
1.77 |
5.31 |
10.62 |
18.450 |
97.970 |
195.939 |
|
7 |
Thép Vuông Đặc 16x16 |
2.01 |
6.03 |
12.06 |
18.450 |
111.254 |
222.507 |
|
8 |
Thép Vuông Đặc 17x17 |
2.27 |
6.81 |
13.62 |
18.450 |
111.254 |
222.507 |
|
9 |
Thép Vuông Đặc 18x18 |
2.54 |
7.62 |
15.24 |
18.450 |
140.589 |
281.178 |
|
10 |
Thép Vuông Đặc 19x19 |
2.84 |
8.52 |
17.04 |
18.450 |
157.194 |
314.388 |
|
11 |
Thép Vuông Đặc 20x20 |
3.14 |
9.42 |
18.84 |
18.450 |
173.799 |
347.598 |
|
12 |
Thép Vuông Đặc 21x21 |
3.46185 |
10.38555 |
20.7711 |
18.450 |
191.613 |
383.227 |
|
13 |
Thép Vuông Đặc 22x22 |
3.8 |
11.4 |
22.8 |
18.450 |
210.330 |
420.660 |
|
14 |
Thép Vuông Đặc 23x23 |
4.15265 |
12.45795 |
24.9259 |
18.450 |
229.849 |
459.698 |
|
15 |
Thép Vuông Đặc 24x24 |
4.52 |
13.56 |
27.12 |
18.450 |
250.182 |
500.364 |
|
16 |
Thép Vuông Đặc 25x25 |
5.31 |
15.93 |
31.86 |
18.450 |
293.720 |
587.817 |
|
17 |
Thép Vuông Đặc 26x26 |
5.3066 |
15.9298 |
31.8396 |
18.450 |
293.720 |
587.441 |
|
18 |
Thép Vuông Đặc 27x27 |
5.72265 |
17.16795 |
34.3359 |
18.450 |
316.749 |
633.497 |
|
19 |
Thép Vuông Đặc 28x28 |
6.15 |
18.45 |
36.9 |
18.450 |
340.403 |
680.805 |
|
20 |
Thép Vuông Đặc 29x29 |
6.60185 |
19.80555 |
39.6111 |
18.450 |
365.412 |
730.825 |
|
21 |
Thép Vuông Đặc 30x30 |
7.07 |
21.21 |
42.42 |
18.450 |
391.325 |
782.649 |
|
22 |
Thép Vuông Đặc 31x31 |
7.54385 |
22.63155 |
45.2631 |
18.450 |
417.552 |
835.104 |
|
23 |
Thép Vuông Đặc 32x32 |
8.04 |
24.12 |
48.24 |
18.450 |
445.014 |
890.028 |
|
24 |
Thép Vuông Đặc 33x33 |
8.54865 |
25.64595 |
51.2911 |
18.450 |
473.168 |
946.336 |
|
25 |
Thép Vuông Đặc 34x34 |
9.074 |
27.222 |
54.444 |
18.450 |
502.246 |
1.004.492 |
|
26 |
Thép Vuông Đặc 35x35 |
9.62 |
28.86 |
57.72 |
18.450 |
532.467 |
1.064.934 |
|
27 |
Thép Vuông Đặc 36x36 |
10.17 |
30.51 |
61.02 |
18.450 |
562.910 |
1.125.819 |
|
28 |
Thép Vuông Đặc 37x37 |
10.74665 |
32.23995 |
64.4799 |
18.450 |
594.827 |
1.189.654 |
|
29 |
Thép Vuông Đặc 38x38 |
11.34 |
34.02 |
68.04 |
18.450 |
627.669 |
1.225.338 |
|
30 |
Thép Vuông Đặc 39x39 |
11.93985 |
35.81955 |
71.6391 |
18.450 |
660.871 |
1.321.741 |
|
31 |
Thép Vuông Đặc 40x40 |
12.56 |
37.68 |
75.36 |
18.450 |
695.196 |
1.390.392 |
|
32 |
Thép Vuông Đặc 41x41 |
13.19585 |
39.58755 |
79.1751 |
18.450 |
730.390 |
1.460.781 |
|
33 |
Thép Vuông Đặc 42x42 |
13.8474 |
41.5422 |
83.0844 |
18.450 |
766.454 |
1.532.907 |
|
34 |
Thép Vuông Đặc 43x43 |
14.51465 |
43.54395 |
87.089 |
18.450 |
803.386 |
1.606.772 |
|
35 |
Thép Vuông Đặc 44x44 |
15.1976 |
45.5928 |
91.1856 |
18.450 |
841.187 |
1.682.374 |
|
36 |
Thép Vuông Đặc 45x45 |
15.9 |
47.7 |
95.4 |
18.450 |
880.065 |
1.760.130 |
|
37 |
Thép Vuông Đặc 46x46 |
16.6106 |
49.8318 |
99.6636 |
18.450 |
919.397 |
1.838.793 |
|
38 |
Thép Vuông Đặc 47x47 |
17.34065 |
52.02195 |
104.0439 |
18.450 |
959.805 |
1.919.610 |
|
39 |
Thép Vuông Đặc 48x48 |
18.09 |
54.27 |
108.54 |
18.450 |
1.001.282 |
2.002.563 |
|
40 |
Thép Vuông Đặc 49x49 |
18.84785 |
56.54355 |
113.0871 |
18.450 |
1.043.228 |
2.086.457 |
|
41 |
Thép Vuông Đặc 50x50 |
19.63 |
58.89 |
117.78 |
18.450 |
1.086.521 |
2.173.041 |
|
42 |
Thép Vuông Đặc 55x55 |
23.75 |
71.25 |
142.5 |
18.450 |
1.341.563 |
2.629.125 |
|
43 |
Thép Vuông Đặc 60x60 |
28.26 |
84.78 |
169.56 |
18.450 |
1.564.191 |
3.128.382 |
|
44 |
Thép Vuông Đặc 65x65 |
33.17 |
99.51 |
199.02 |
18.450 |
1.835.960 |
3.671.919 |
|
45 |
Thép Vuông Đặc 70x70 |
38.47 |
115.41 |
230.82 |
18.450 |
2.129.315 |
4.258.926 |
|
46 |
Thép Vuông Đặc 75x75 |
44.16 |
132.48 |
264.96 |
18.450 |
2.444.256 |
4.888.512 |
|
47 |
Thép Vuông Đặc 80x80 |
50.24 |
150.72 |
301.44 |
18.450 |
2.780.784 |
5.561.568 |
|
48 |
Thép Vuông Đặc 85x85 |
56.72 |
170.16 |
340.32 |
18.450 |
3.139.452 |
6.278.904 |
|
49 |
Thép Vuông Đặc 90x90 |
63.59 |
190.77 |
381.54 |
18.450 |
3.519.707 |
7.039.413 |
|
50 |
Thép Vuông Đặc 95x95 |
70.85 |
212.55 |
425.1 |
18.450 |
3.921.548 |
7.813.095 |
|
51 |
Thép Vuông Đặc 100x100 |
78.5 |
235.5 |
471 |
18.450 |
4.344.975 |
8.689.950 |
|
52 |
Thép Vuông Đặc 110x110 |
94.99 |
284.97 |
569.94 |
18.450 |
5.257.697 |
10.515.393 |
|
53 |
Thép Vuông Đặc 120x120 |
113.04 |
339.12 |
68.24 |
18.450 |
6.256.764 |
12.513.528 |
|
54 |
Thép Vuông Đặc 130x130 |
132.67 |
398.01 |
796.02 |
18.450 |
7.343.285 |
14.686.569 |
|
55 |
Thép Vuông Đặc 140x140 |
153.86 |
461.58 |
923.16 |
18.450 |
8.516.151 |
17.032.302 |
|
56 |
Thép Vuông Đặc 150x150 |
176.63 |
529.89 |
1059.78 |
18.450 |
9.776.471 |
19.552.941 |
|
57 |
Thép Vuông Đặc 160x160 |
200.96 |
602.88 |
1205.76 |
18.450 |
11.123.136 |
22.246.272 |
|
58 |
Thép Vuông Đặc 170x170 |
226.87 |
680.61 |
1361.22 |
18.450 |
12.557.255 |
25.114.509 |
|
59 |
Thép Vuông Đặc 180x180 |
254.34 |
763.02 |
1526.04 |
18.450 |
14.077.719 |
28.155.438 |
|
60 |
Thép Vuông Đặc 190x190 |
283.39 |
850.17 |
1700.34 |
18.450 |
15.685.637 |
31.371.273 |
|
61 |
Thép Vuông Đặc 200x200 |
314 |
942 |
1884 |
18.450 |
17.379.900 |
34.759.800 |
6.2 GIÁ THÉP VUÔNG ĐẶC CÁN NGUỘI ( CHUỐT BÓNG)
|
STT |
Kích Thước |
Khối Lượng |
Khối Lượng |
Khối Lượng |
Đơn Gía |
Đơn Gía |
Đơn Gía |
|
mm |
Kg/m |
Kg/4m |
Kg/6m |
Vnđ/Kg |
Vnđ/Cây 4m |
Vnđ/Cây 6m |
|
1 |
Thép Vuông Đặc 10x10 |
0.79 |
3.16 |
4.74 |
19.100 |
60.356 |
90.534 |
|
2 |
Thép Vuông Đặc 11x11 |
0.94985 |
3.7994 |
5.6991 |
19.100 |
72.569 |
108.853 |
|
3 |
Thép Vuông Đặc 12x12 |
1.13 |
4.52 |
6.78 |
19.100 |
86.332 |
129.498 |
|
4 |
Thép Vuông Đặc 13x13 |
1.33 |
5.32 |
7.98 |
19.100 |
101.612 |
152.418 |
|
5 |
Thép Vuông Đặc 14x14 |
1.54 |
6.16 |
9.24 |
19.100 |
117.656 |
176.484 |
|
6 |
Thép Vuông Đặc 15x15 |
1.77 |
7.08 |
10.62 |
19.100 |
135.228 |
202.842 |
|
7 |
Thép Vuông Đặc 16x16 |
2.01 |
8.04 |
12.06 |
19.100 |
153.564 |
230.346 |
|
8 |
Thép Vuông Đặc 17x17 |
2.27 |
9.08 |
13.62 |
19.100 |
173.428 |
260.142 |
|
9 |
Thép Vuông Đặc 18x18 |
2.54 |
10.16 |
15.24 |
19.100 |
194.056 |
291.084 |
|
10 |
Thép Vuông Đặc 19x19 |
2.84 |
11.36 |
17.04 |
19.100 |
216.976 |
325.464 |
|
11 |
Thép Vuông Đặc 20x20 |
3.14 |
12.56 |
18.84 |
19.100 |
239.896 |
359.844 |
|
12 |
Thép Vuông Đặc 21x21 |
3.46185 |
13.8474 |
20.7711 |
19.100 |
264.485 |
396.728 |
|
13 |
Thép Vuông Đặc 22x22 |
3.8 |
15.2 |
22.8 |
19.100 |
290.320 |
435.480 |
|
14 |
Thép Vuông Đặc 23x23 |
4.15265 |
16.6106 |
24.9159 |
19.100 |
317.262 |
475.894 |
|
15 |
Thép Vuông Đặc 24x24 |
4.52 |
18.08 |
27.12 |
19.100 |
345.328 |
517.992 |
|
16 |
Thép Vuông Đặc 25x25 |
5.31 |
21.24 |
31.86 |
19.100 |
405.684 |
608.526 |
|
17 |
Thép Vuông Đặc 26x26 |
5.3066 |
21.2264 |
31.8396 |
19.100 |
405.424 |
608.136 |
|
18 |
Thép Vuông Đặc 27x27 |
5.72265 |
22.8906 |
34.3359 |
19.100 |
437.210 |
655.816 |
|
19 |
Thép Vuông Đặc 28x28 |
6.15 |
24.6 |
36.9 |
19.100 |
469.860 |
704.790 |
|
20 |
Thép Vuông Đặc 29x29 |
6.601.85 |
26.4074 |
39.6111 |
19.100 |
504.381 |
756.572 |
|
21 |
Thép Vuông Đặc 30x30 |
7.07 |
28.28 |
42.42 |
19.100 |
504.381 |
756.572 |
|
22 |
Thép Vuông Đặc 31x31 |
7.54385 |
30.1754 |
45.2631 |
19.100 |
576.350 |
864.525 |
|
23 |
Thép Vuông Đặc 32x32 |
8.04 |
32.16 |
48.24 |
19.100 |
614.256 |
91.384 |
|
24 |
Thép Vuông Đặc 33x33 |
8.548865 |
34.1946 |
51.2919 |
19.100 |
653.117 |
979.675 |
|
25 |
Thép Vuông Đặc 34x34 |
9.074 |
36.1946 |
51.2919 |
19.100 |
693.254 |
1.039.880 |
|
26 |
Thép Vuông Đặc 35x35 |
9.62 |
38.48 |
57.72 |
19.100 |
734.968 |
1.102.452 |
|
27 |
Thép Vuông Đặc 36x36 |
10.17 |
40.68 |
61.02 |
19.100 |
776.988 |
1.165.482 |
|
28 |
ThéP Vuông Đặc 37x37 |
10.74665 |
42.9866 |
64.4799 |
19.100 |
821.044 |
1.231.566 |
|
29 |
Thép Vuông Đặc 38x38 |
11.34 |
45.36 |
68.04 |
19.100 |
866.376 |
1.299.564 |
|
30 |
Thép Vuông Đặc 39x39 |
11.93985 |
47.7594 |
71.6391 |
19.100 |
912.205 |
1.368.307 |
|
31 |
Thép Vuông Đặc 40x40 |
12.56 |
50.24 |
75.36 |
19.100 |
959.584 |
1.439.376 |
|
32 |
Thép Vuông Đặc 41x41 |
13.19585 |
52.7834 |
79.1751 |
19.100 |
1.008.163 |
1.512.244 |
|
33 |
Thép Vuông Đặc 42x42 |
13.8474 |
55.3896 |
83.0844 |
19.100 |
1.057.941 |
1.586.912 |
|
34 |
Thép Vuông Đặc 43x43 |
14.51465 |
58.0586 |
87.0879 |
19.100 |
1.108.163 |
1.663.379 |
|
35 |
Thép Vuông Đặc 44x44 |
15.1976 |
60.7904 |
91.1856 |
19.100 |
1.161.097 |
1.741.645 |
|
36 |
Thép Vuông Đặc 45x45 |
15.9 |
63.6 |
95.4 |
19.100 |
1.214.760 |
1.822.140 |
|
37 |
Thép Vuông Đặc 46x46 |
16.6106 |
66.4424 |
99.6636 |
19.100 |
1.269.050 |
1.903.575 |
|
38 |
Thép Vuông Đặc 47x47 |
17.34065 |
69.3626 |
104.0439 |
19.100 |
1.324.826 |
1.987.238 |
|
39 |
Thép Vuông Đặc 48x48 |
18.09 |
72.36 |
108.54 |
19.100 |
1.382.076 |
2.073.114 |
|
40 |
Thép Vuông Đặc 49x49 |
18.84785 |
75.3914 |
113.0871 |
19.100 |
1.439.976 |
2.159.964 |
|
41 |
Thép Vuông Đặc 50x50 |
19.63 |
78.52 |
117.78 |
19.100 |
1.499.732 |
2.249.598 |
|
42 |
Thép Vuông Đặc 55x55 |
23.75 |
95 |
142.5 |
19.100 |
1.814.500 |
2.721.750 |
|
43 |
Thép Vuông Đặc 60x60 |
28.26 |
113.04 |
169.56 |
19.100 |
2.159.064 |
3.238.596 |
|
44 |
Thép Vuông Đặc 65x65 |
33.17 |
132.68 |
199.02 |
19.100 |
2.534.288 |
3.801.282 |
|
45 |
Thép Vuông Đặc 70x70 |
38.47 |
153.88 |
230.82 |
19.100 |
2.939.108 |
4.408.662 |
|
46 |
Thép Vuông Đặc 75x75 |
44.16 |
176.64 |
264.96 |
19.100 |
3.373.824 |
5.060.736 |
|
47 |
Thép Vuông Đặc 80x80 |
50.24 |
200.96 |
301.44 |
19.100 |
3.838.336 |
5.757.504 |
|
48 |
Thép Vuông Đặc 85x85 |
56.72 |
226.88 |
340.32 |
19.100 |
4.333.408 |
6.500.112 |
|
49 |
Thép Vuông Đặc 90x90 |
63.59 |
254.36 |
381.54 |
19.100 |
4.88.276 |
7.287.414 |
|
50 |
Thép Vuông Đặc 95x95 |
70.85 |
283.4 |
425.1 |
19.100 |
5.412.940 |
8.119.410 |
|
51 |
Thép Vuông Đặc 100x100 |
78.5 |
314 |
471 |
19.100 |
5.997.400 |
8.996.100 |
|
52 |
Thép Vuông Đặc 110x110 |
94.99 |
379.96 |
569.94 |
19.100 |
7.257.236 |
10.885.854 |
|
53 |
Thép Vuông Đặc 120x120 |
113.04 |
452.16 |
678.24 |
19.100 |
8.636.256 |
12.954.384 |
|
54 |
ThépVuông Đặc 130x130 |
132.67 |
530.68 |
796.02 |
19.100 |
10.135.988 |
15.203.982 |
|
55 |
Thép Vuông Đặc 140x140 |
153.86 |
615.44 |
923.16 |
19.100 |
11.754.904 |
17.632.356 |
|
56 |
Thép Vuông Đặc 150x150 |
176.63 |
706.52 |
1059.78 |
19.100 |
13.494.532 |
20.241.798 |
|
57 |
Thép Vuông Đặc 160x160 |
200.96 |
803.84 |
1205.76 |
19.100 |
15.353.344 |
23.030.016 |
|
58 |
Thép Vuông Đặc 170x170 |
226.87 |
907.48 |
1361.22 |
19.100 |
17.332.686 |
25.999.302 |
|
59 |
Thép Vuông Đặc 180x180 |
254.34 |
1017.36 |
1526.04 |
19.100 |
19.431.576 |
29.147.364 |
|
60 |
Thép Vuông Đặc 190x190 |
283.39 |
1133.56 |
1700.37 |
19.100 |
21.650.996 |
32.476.494 |
|
61 |
Thép Vuông Đặc 200x200 |
314 |
1256 |
1884 |
19.100 |
23.989.600 |
35.984.400 |
7. Quy trình sản xuất thép vuông đặc 16x16 được diễn ra như thế nào ?
-
Luyện thép
-
Đúc phôi
-
Nung phôi
-
Cán thô
-
Cán tinh đặc ruột 16x16
-
Làm nguội
-
Nắn thẳng
-
Cắt và kiểm tra thành phẩm


8. Quy trình các bước mua sắt vuông đặc 16 tại kho Steelvina
-
Tiếp nhận nhu cầu mua thép vuông đặc 16x16 qua điện thoại, zalo, tiktok, facebook, website...
-
Lập báo giá chi tiết đầy đủ bao gồm số lượng và đơn giá (theo kilogam) và tổng tiền bao gồm vat tại kho Steelvina
-
Chốt đơn hàng và tiến hành xuất hóa đơn giá trị gia tăng, hợp đồng mua bán
-
Tiến hành thanh toán khi khách hàng đến bóc hàng đủ lượng, đúng kích thước thực tế
-
Hoàn thành các chứng chỉ đi kèm và giấy bảo hành theo từng lô

9. Ứng dụng thép vuông đặc 16x16 trong các nghành công nghiệp

-
Sử dụng làm trục truyền lực nhỏ, chốt định vị, hàm kẹp các loại
-
Bulong neo M20 làm ty tăng đơ, giằng chéo mái nhà, thanh chống các loại
-
Sử dụng làm block kẹp phôi, chốt dẫn khuôn ép nhựa, cử định vị hàn
-
Sản xuất phanh, chốt ắc nhíp, thằng giằng gầm
-
Khớp nối, chốt an toàn giàn khoan, chân chống tàu
-
Thanh nối đất tiếp địa, khung đỡ tủ điện, ty ren đỡ thang máng cáp
-
Trục máy xới đất, lưỡi xới, khung máy băm cỏ, chốt máy giặt
-
Chân bàn sắt, khung kệ V, tay vịn cầu thang, lan can công nnghiệp
-
Sản xuất lan can, cổng rào, sắt mỹ thuật, giá đỡ các loại

