Hotline098888.7752

Emailsteelvinagroup@gmail.com

Hotline098888.7752
Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
Tư vấn báo giá khách hàng
Mr Đức: Zalo 0912.891.479
Mr Hiếu: Zalo 09 8888 7752
Ms.Tuyết: Zalo 0947.900.713
Mr. Hùng: Zalo 0941.900.713
Ms. Ánh: Zalo 09777.86902
Tin Về Thép Hình V
Giá Thép V Mạ Kẽm
Tin về thép tròn đặc
Tin về thép hình U
Các sản phẩm của Thép ống (Tìm thấy 21 sản phẩm)
Thép Ống Phi 219.1
Thép Ống Phi 219.1

17.500 ₫

18.500 ₫

Thép Ống Phi 168
Thép Ống Phi 168

17.500 ₫

18.500 ₫

Thép Ống Phi 141.3
Thép Ống Phi 141.3

17.500 ₫

18.500 ₫

Thép Ống Phi 141
Thép Ống Phi 141

17.500 ₫

18.500 ₫

Thép Ống Phi 114
Thép Ống Phi 114

17.500 ₫

18.500 ₫

Thép Ống Phi 101.6
Thép Ống Phi 101.6

17.500 ₫

18.500 ₫

Thép Ống Phi 101
Thép Ống Phi 101

17.500 ₫

18.500 ₫

Thép Ống Phi 100
Thép Ống Phi 100

17.500 ₫

18.500 ₫

Thép Ống Phi 90
Thép Ống Phi 90

17.500 ₫

18.500 ₫

Thép Ống Phi 88.3
Thép Ống Phi 88.3

17.500 ₫

18.500 ₫

Thép Ống Phi 76
Thép Ống Phi 76

17.500 ₫

18.500 ₫

Thép Ống Phi 75.6
Thép Ống Phi 75.6

17.000 ₫

17.500 ₫

Thép Ống Phi 59.9
Thép Ống Phi 59.9

17.000 ₫

17.500 ₫

Thép Ống Phi 48.1
Thép Ống Phi 48.1

17.000 ₫

17.500 ₫

Thép Ống Phi 49
Thép Ống Phi 49

17.000 ₫

17.500 ₫

Thép Ống Phi 33.5
Thép Ống Phi 33.5

17.000 ₫

17.500 ₫

Thép Ống Phi 42
Thép Ống Phi 42

17.000 ₫

17.500 ₫

Thép Ống Phi 34
Thép Ống Phi 34

17.000 ₫

17.500 ₫

Thép Ống Phi 27
Thép Ống Phi 27

17.000 ₫

17.500 ₫

Thép Ống Phi 26.65
Thép Ống Phi 26.65

17.000 ₫

17.500 ₫

Thép Ống Phi 21
Thép Ống Phi 21

17.000 ₫

17.500 ₫


Thép ống là sản phẩm thép hình trụ kéo dài, được ứng dụng rất nhiều trong những dự án công trình xây dựng, Thép ống được sản xuất nhiều loại nhằm phù hợp với từng nhu cầu sử dụng một số ứng dụng phổ biến đó là nhà thép tiền chế, công trình giao thông, công trình thuỷ lợi,.... Cùng tìm hiểu chi tiết hơn về thép ống cũng như giá gtheps xây dựng qua bài viết dưới đây nhé !

 

Thép Ôngs

Thép ống là gì ? 

 

Thép ống đa dạng về quy cách kích thước, khác với những loại sắt thép ống khác là thép ống có thể ứng dụng trong cả đồ gia dụng,

Sắt thép ống hay còn gọi là thép hàn vưới đa dạng những chủng loại khác nhau như ống thép đen, ống mạ kẽm, ống mạ kẽm nhúng nóng vơi đầy đủ những loại quy cách kích thước khác nhau.

Thép ống dễ dàng bắt gặp ở bất cứ ở đâu ví dụ như cột đèn, chúng được biết đến với độ bền cao, dẻo dai và khả năng chịu lực lớn. Khả năng ứng dụng đa dạng ống thép hiện nay được chia thành hai chủng loại đó là : 

+ THÉP ỐNG HÀN

+ THÉP ỐNG ĐÚC

 

 1. Thép ống đúc là gì ? 

 

Thép ống đúc là sản phẩm được sản xuất bằng cách ép đùn và rút phôi từ ống trong lò nung kim loại. Loại thép này có ưu điểm là ổn định và có khả năng chịu lực rất tốt, so với ống thép hàn sẽ không phải lo lắng về vấn đề hở hay nứt mối hàn,...

Để phân biệt chúng, người ta dựa vào công nghệ chế tạo để phân biệt thép ống đúc cán nóng và thép cán nguội

Qúa trình sản xuất tạo ra thép ống đúc cán nóng và cán nguội khác nhau : 

- Thép ống cán nóng : Phôi tròn được nung nóng - khoét lỗ và đẩy áp - Định hình đường kính - làm lạnh - Phối ống - nẳn thẳng - kiểm tra áp lực - Đánh dấu sản phẩm và nhập kho

- Thép ống cán nguội :  Phôi tròn được nung nóng - khoét lỗ và chỉnh đầu - Giarm nhiệt độ - Rửa nhiệt độ - Mạ đồng - Cán nguội nhiều lần - Phôi ống - Xử lý nhiệt - Kiểm áp lực - Đánh dấu và nhập kho,....

Ứng dụng của thép ống đúc : Thép ống đúc vào mục đích và kết cấu người ta chia ra nhiều loại khác nhau. Mỗi loại được ứng dụng khác nhau thép ống đúc dùng trong lò áp lực thấp và vừa, thép ống dùng trong lò áp lực cao, thép ống đúc dùng trong đóng tàu.///

 

 thép ống đúc 

2. Thép Ống Hàn  Là Gì ? 

 

Thép ống hàn được chia thành những loại khác nhau như thép ống hàn lò, thép ống hàn điện, thép ống hàn tự động. Và nếu dựa vgaof hình thức hàn thì thép ống hàn lại được chia thành thép ống hàn thẳng và thép ống hàn xoắn.

 

Khi dựa vào mục đích sử dụng chúng lại có những phân chia khác nhau : 

+ Thép ống hàn mạ kẽm áp lực thấp : Loại này thường được sử dụng để làm ống dẫn nước, thoát khí và những dung dịch có áp lực thấp

+ Thép ống hàn dẫn dung dịch khoáng sản  : Sản phẩm này sử dụng hình thức hàn thẳng, chuyên dùng để làm đường ống nước thải trên cao

+ Thép ống hàn đường kính lớn dẫn dung dịch áp lực thấp : Những loại này cũng tương tụ ống thép hàn mạ kẽm được sử dụng để dẫn nước va thoát khí

+ Thép ống hàn không gỉ dùng trong những kết cấu cơ khí : Đây là sản phẩm được sử dụng để chế tạo rắp lắp và những kết cấu cơ khí trong xe ô tô, đồ gia dụng,...

Thép ống hàn so với thép ống đúc chúng có những nhược điểm là những mối hàn, vì thế mà thép ống đúc là sự lựa chọn của nhiều nhà thầu xây dựng.

 

 Thép ống hàn 

ĐIỂM MẠNH CỦA THÉP ỐNG 

 

Thép ống là thép có những ưu điểm nổi trội trong xây dựng công nghiệp, và thép ống sở hữu những ưu điểm của sắt thép loại mạnh nhất : 

1. Độ bền cao : 

Đó là một trong những ưu điểm vượt trội của thép ống, chúng có khả năng chịu áp lực tốt. Cấu trúc của chúng là ruột rỗng, thành mỏng, trọng lượng nhẹ nhưng lại có khả năng chịu áp lực. Ngoài những đặc tính trên thép ống đói hỏi có thêm khả năng chịu được mọi thời tiết khắc nghiệt như môi trường

Như thế thép ống được trang bị đày đủ những đặc tính cần thiết để có thể ứng dụng trong tất cả mọi lĩnh vực.

2. Khả năng chống ăn mòn

Điểm mạnh của thép ống là khả năng dáp ứng những dựa án công trình vùng biển, những nơi có độ ẩm, thời tiết khắt nghiệt với những loại thép khác rất dễ bị ăn mòn. Vì vậy, đối với sản phẩm thép ống và thép ống mạ kẽm là sự lựa chọn tốt nhất cho dự án, Khi lớp thép chất lượng được mạ kẽm sẽ tạo nên một lớp bảo vệ chống bào mòn ở bề mặt hiệu quả, chống ăn mòn hen gỉ sét cáo nhất.

 3. Dễ lắp ráp 

Thép ống khi trọng lượng nhẹ là ưu điểm đối với việc di chuyển sản phẩm, điều này cũng sẽ rất có lợi trong việc lắp ráp lắp đặt thép ống. Cùng như việc sử dụng thép ống có tuổi thọ cao giúp giảm thiểu chi phí, sửa chữa và bảo trì sản phẩm. Lắp đặt thép ống đơn giản dễ dàng giúp cho tiến ododj thi công được cải thiện.

 

 ứng dụng của thép ống 

Ứng dụng của thép ống 

 

Về việc thép ống được phân loại chia thành nhiều loại khác nhau phục vụ cho nhiều mục đích sử dụng tại những dự án môi trường khác nhau

Thông thường với khả năng chịu lực và khả năng chống mài mòn thép ống tròn được sử dụng để làm đường ống dẫn nước trong những toàn nhà cao tầng

Những ứng dụng trong xây dựng công nghiệp xây dựng khung nhà, khung xưởng, cọc siêu ẩm, cột đền chiếu sáng công cộng

Những quy cách kích thước khác nhau thép ống còn được sử dụng trong những nghành snar xuất công nghiệp như sườn ô tô, xe máy,... THậm chi là giường ngủ, bàn ghếm, tủ chén,,,,

Như thế có thể tháy thép ống vô cùng hữu ích không chỉ là công nghiệp xây dựng mà còn đối với dân dụng. Những thép ống mạ kẽm, nhúng kẽm nóng lại có những ưu điểm chống mài mòn bề mặt cao hơn.

 Bài viết trên đã cung cpas tới cho chúng ta biết thêm thông tin về sản phẩm thép ống, những loại thép ống và ứng dụng của chúng, Những snar phẩm thép ống chất lượng chúng trở thành dòng sản phẩm chủ lực trong nghành công nghiệp xây dựngk

 

 XÊM THÊM VỀ SẢN PHẨM THÉP ỐNG

 

STELVINA xin kính chào quý vị khách hàng,. Cảm ơn khách hàng đã quan tâm đến sản phẩm và ủng hộ trong suốt thời gian qua,. Sau đây chúng tôi xin gửi đến quý vị khách hàng bảng báo giá thép ống mạ kẽm Hòa Phát, thép ống mạ kẽm nhúng nóng, thép ống cỡ lớn. Để khách hàng dễ dàng trong việc cập nhật đơn giá thép  hộp trong việc tính toán khối lượng phù hợp cho việc xây dựng dự án công trình,.

Chú ý những sản phẩm thép ống được cập nhật tại STEELVINA chỉ mang tính chất tham khảo để được mua với giá tốt nhất từ sản xuất quý vị khách hàng hãy liên hệ qua số máy 24/7 : 

0968.38.40.42 - 098888.7752

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM NĂM 

 

Sản phâẩm Độ dày (mm) Đơn giá (vnđ/cây) Đơn giá đ/kg Khối lượng (kg/cây)
Thép ống D21 1.0 72.250 25.000 2.89
  1.1 78.500 25.000 3.14
  1.2 84.500 25.000 3.38
  1.3 91.250 25000 3.65
  1.4 100.500 25000 4.88
  1.7 122000 25.000 4.88
  1.8 125.500 25.000 6.40
  2.0 139.250 25.000 5.57
  2.3 160.000 25.000 6.40
  2.5 171.250 25.000 6.85
Thép ống D27 1.0 91.250 25.000 3.65
  1.1 99.000 25.000 3.96
  1.2 106.250 25.000 4.25
  1.3 122.250 25.000 4.89
  1.4 130.000 25.000 5.20
  1.7 156.250 25.000 6.25
  1.8 162.500 25.000 6.50
  2.0 182.250 25.000 7.29
  2.3 202.250 25.000 8.09
  2.5 222.500 25.000 8.90
 Thép ống D34  1.0 116.250 25.000 4.65
   1.1 121.250 25.000 4.85
  1.2 138.750 25.000 5.55
   1.3 155.250 25.000 6.21
  1.4  160.000 25.000 6.40
  1.7 252.500 25.000 8.15
  1.8  207.500 25.000 8.30
  2.0 231.750 250.000 9.27
  2.3 267.500 25.000 10.70
  2.5 281.250 25.000 11.25
  3.0 331.250 25.000 13.25
  3.2 352.500 25.000 14.10
 Thép Ống D42 1.0 147.500 25.000 5.90
  1.1 159.750 25.000 6.39
  1.2 166.250 25.000 6.65
  1.3 193.750 25.000 8.20
  1.4 205.000 25.000 8.20
  1.7 252.500 25.000 10.10
  1.8 268.750 25.000 10.75
  2.0 297.500 25.000 11.90
  2.3 332.500 25.000 13.30
  2.5 360.000 25.000 14.40
  3.0 426.250 25.000 17.05
  3.2 456.250 25.000 18.25
 Thép Ống D49 1.1 132.700 25.000 7.25
  1.2 146.400 25.000 8.0
  1.3 161.100 25.000 8.80
  1.4 171.200 25.000 9.35
  1.7 209.600 25.000 11.45
  1.8 221.500 25.000 12.10
  2.0 251.700 25.000 13.75
  2.3 287.700 25.000 15.30
  2.5 311.200 25.000 16.55
  3.0 369.500 25.000 19.65
  3.2 394.800 25.000 21.00
 Thép Ống D60 1.1 169.700 25.000 9.27
  1.2 194.900 25.000 10.10
  1.3 207.900 25.000 11.36
  1.4 215.000 25.000 11.75
  1.7 263.600 25.000 14.40
  1.8 274.500 25.000 15.00
  2.0 311.700 25.000 17.03
  2.3 361.900 25.000 19.25
  2.5 361.900 25.000 21.00
  3.0 446.300 25.000 24.80
  3.2 495.400 25.000 26.35
 Thép Ống D76 1.1 207.800 25.000 11.35
  1.2 230.600 25.000 12.60
  1.3 255.300 25.000 13.95
  1.4 267.200 25.000 14.60
  1.7 331.300 25.000 18.10
  1.8 351.400 25.000 19.20
  2.0 389.800 25.000 21.30
  2.3 446.600 25.000 24.50
  3.0 594.100 25.000 31.60
  3.2 631.700 25.000 33.60
 Thép Ống D90 1.3 302.000 25.000 16.50
  1.4 321.800 25.000 17.58
  1.7 387.100 25.000 21.15
  1.8 413.600 25.000 22.60
  20. 474.000 25.000 25.90
   2.3 541.500 25.000 28.80
  2.5 590.700 25.000 31.42
  3.0 687.500 25.000 37.15
  3.2 743.600 25.000 39.55
 Thép Ống D114 1.3 384.300 25.000 21.00
  1.4 411.800 25.000 22.50
  1.7 504.200 25.000 27.55
  1.8 528.600 25.000 28.88
  2.0 587.300 25.000 32.09
  2.3 697.500 25.000 37.10
  2.5 770.880 25.000 41.00
   3.0 902.400 25.000 48.00

 

 

1. BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM HÒA PHÁT - HPG

 

Loại Ống Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá vnđ/kg Thành tiền (vnđ/cây)
 Thép Ống D12.7 1.0 1.73 15.000 25.674
   1.1 1.89 15.000 28.266
  1.2 2.04 15.000 30.499
 THép Ống D15.9 1 2.2 15.000 32.891
  1.1 2.41 15.000 39.021
   1.2 2.61 15.000 44.860
  1.4 3.0 15.000 47.850
   1.5 3.2 15.000 56.213
  1.8 3.76 15.000 56.213
 Thép ống D21.2 1.0 2.99 15.000 44.702
   1.1 3.27 15.000 53.074
  1.2  3.55 15.000 53.074
   1.4 4.1 15.000 61.296
  1.5 4.37 15.000 66.332
  1.8 5.17 15.000 77.293
  2.0 5.68 15.000 85.917
  2.3 6.463 15.000 96.128
  2.5 6.93 15.000 104.454
 Thép Ống D26.65 1.0 3.8 15.000 16.712
  1.1 4.16 15.000 62.193
  1.2 4.52 15.000 67.584
  1.4 5.23 15.000 78.199
  1.5 5.58 15.000 83.422
   1.8 6.62 15.000 98.967
   2.0 7.29 15.000 109.986
   2.3 8.29 15.000 123.944
  2.5 8.93 15.000 133.505
 Thép ống D33.5 1.0 4.81 15.000 71.912
  1.1 5.27 15.000 78.797
  1.2 5.74 15.000 85.814
  1.4 6.65 15.000 99.428
   1.5 7.1 15.000 107.145
  1.8 8.44 15.000 126.187
  2.0 9.32 15.000 139.344
   2.3 10.62 15.000 158.779
  2.5 11.47 15.000 172.477
  2.8 12.72 15.000 190.165
  3.0 13.55 15.000 202.433
   3.2 14.35 15.000 215.555
 Thép ống D38.1 1.0 5.49 15.000 82.077
   1.1 6.02 15.000 89.985
  1.2 6.55 15.000 97.933
  1.4 7.6 15.000 114.620
  1.5 8.12 15.000 121.348
  1.8 9.67 15.000 144.587
   2.0 10.68 15.000 159.687
  2.3 12.18 15.000 182.098
  2.5 13.17 15.000 196.874
  2.8 14.63 15.000 218.714
  3.0 15.58 15.000 233.954
 Thép ống D42.2 1.1 6.69 15.000 100.127
  1.2 7.28 15.000 108.814
  1.4 8.45 15.000 126.348
  1.5 9.03 15.000 134.874
  1.8 10.76 15.000 160.872
  2.0 11.9 15.000 177.915
  2.3 13.58 15.000 204.021
  2.5 14.69 15.000 220.606
  2.8 16.32 15.000 243.994
  3.0 17.40 15.000 261.142
  3.2 18.47 15.940 277.128
 Thép Ống D48.1 1.2 8.3 15.000 124.544
 Thép Ống D48.1 1.4 9.67 15.000 144.577
   1.5 10.34 15.000 155.594
  1.8 12.44 15.000 185.344
  2.0 13.64 15.000 204.928
  2.3 15.56 15.000 233.082
  2.8 18.77 15.000 252.208
  3.0 20.02 15.000 280.622
  3.2 21.26 15.000  299.248
 Thép Ống D59.9 1.4 12.12 15.000 181.195
  1.5 12.96 15.000 194.762
  1.8 15.47 15.000 231.297
  2.0 17.13 15.000 266.087
  2.3 19.6 15.000 293.154
  2.5 21.23 15.000 317.399
   2.8 23.66 15.000 353.818
  3.0 25.26 15.000 377.647
  3.2 26.85 15.000 402.508
 Thép Ống D75.6 1.5 16.45 15.000 255.938
  1.8 19.66 15.000 294.918
  2.0 21.78 15.000 335.655
  2.3 24.95 15.000 374.000
   2.5 27.04 15.000 405.258
   2.8 30.16 15.000 151.874
  3.0 32.23 15.000 482.849
  3.2 34.28 15.000 514.584
 Thép ống D88.3  1.5 19.27 15.000 288.187
  1.8 23.04 15.000 344.488
  2.0 25.54 15.000 382.833
  2.3 29.27 15.000 438.577
  2.5 31.74 15.000 475.528
   2.8 35.42 15..000 530.530
  3.0 38.88 15.000 566.167
  3.2 40.3 15.000 603.595
 Thép ống D108.0 1.8 28.29 15.000 422.946
  2.0 31.37 15.000 468.992
  2.3 35.97 15.000 538.741
  2.5 39.03 15.000 584.500
  2.8 43.59 15.000 652.671
  3.0 46.61 15.000 697.820
  3.2 49.62 15.000 742.820

 


Video

Cập nhật bảng giá sắt thép hôm nay

Steelvina.vn
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Steelvina
Địa chỉ : 282 An Phú Đông 3, P. An Phú Đông, Quận 12 - TpHcm
Tel : 0988887752 - 0941.900.713 - 0947.900.713 - 0912.891.479              
Email : steelvinagroup@gmail.com - sales.steelvina@gmail.com
 

 

Giấy chứng nhận đăng ký doanh số : 6000.746.170 của sở kế hoặc và đầu tư Thành Phố Hồ Chí Minh 

Hotline098888.7752

Hỗ trợ trực tuyến 24/7