Hotline0947 38 40 42

Emailsteelvinagroup@gmail.com

Hotline0947 38 40 42
Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
Tư vấn báo giá khách hàng
Ms.Diễm: Zalo 0383.048.156
Mr. Đức: Zalo 0947.38.40.42
Các sản phẩm của Thép Tròn Đặc (Tìm thấy 75 sản phẩm)
SẮT TRÒN ĐẶC GIÁ RẺ TPHCM
SẮT TRÒN ĐẶC GIÁ RẺ TPHCM

15.000 ₫

15.500 ₫

Sắt Tròn Trơn
Sắt Tròn Trơn

16.000 ₫

16.500 ₫

Thép Tròn Trơn
Thép Tròn Trơn

15.000 ₫

15.800 ₫

Thép Tròn Trơn Mạ Kẽm
Thép Tròn Trơn Mạ Kẽm

23.500 ₫

24.000 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 10.5
Thép Tròn Đặc Phi 10.5

16.000 ₫

17.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 11.5
Thép Tròn Đặc Phi 11.5

17.000 ₫

17.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 9.5
Thép Tròn Đặc Phi 9.5

16.000 ₫

17.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 9
Thép Tròn Đặc Phi 9

17.000 ₫

17.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 8.5
Thép Tròn Đặc Phi 8.5

17.000 ₫

17.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 7.5 mm
Thép Tròn Đặc Phi 7.5 mm

16.000 ₫

17.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 7 mm
Thép Tròn Đặc Phi 7 mm

16.000 ₫

17.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 6.5 mm
Thép Tròn Đặc Phi 6.5 mm

17.000 ₫

17.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 5.5 mm
Thép Tròn Đặc Phi 5.5 mm

16.000 ₫

17.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 4.5 mm
Thép Tròn Đặc Phi 4.5 mm

17.000 ₫

17.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 4 mm
Thép Tròn Đặc Phi 4 mm

17.000 ₫

17.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 3.5 mm
Thép Tròn Đặc Phi 3.5 mm

16.000 ₫

17.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 3 mm
Thép Tròn Đặc Phi 3 mm

16.000 ₫

17.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 2.5 mm
Thép Tròn Đặc Phi 2.5 mm

16.000 ₫

17.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 2 mm
Thép Tròn Đặc Phi 2 mm

16.000 ₫

17.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 1 mm
Thép Tròn Đặc Phi 1 mm

17.000 ₫

17.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 5
Thép Tròn Đặc Phi 5

16.000 ₫

17.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 300
Thép Tròn Đặc Phi 300

16.000 ₫

17.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 290
Thép Tròn Đặc Phi 290

16.000 ₫

17.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 280
Thép Tròn Đặc Phi 280

16.000 ₫

17.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 270
Thép Tròn Đặc Phi 270

16.000 ₫

17.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 250
Thép Tròn Đặc Phi 250

16.000 ₫

17.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 240
Thép Tròn Đặc Phi 240

16.000 ₫

17.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 220
Thép Tròn Đặc Phi 220

16.000 ₫

17.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 210
Thép Tròn Đặc Phi 210

16.000 ₫

17.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 200
Thép Tròn Đặc Phi 200

16.000 ₫

17.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 190
Thép Tròn Đặc Phi 190

16.000 ₫

17.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 180
Thép Tròn Đặc Phi 180

16.000 ₫

17.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 170
Thép Tròn Đặc Phi 170

16.000 ₫

17.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 160
Thép Tròn Đặc Phi 160

16.500 ₫

18.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 130
Thép Tròn Đặc Phi 130

16.000 ₫

18.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 125
Thép Tròn Đặc Phi 125

16.000 ₫

18.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 120
Thép Tròn Đặc Phi 120

17.500 ₫

18.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 115
Thép Tròn Đặc Phi 115

17.000 ₫

18.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 110
Thép Tròn Đặc Phi 110

17.000 ₫

18.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 105
Thép Tròn Đặc Phi 105

17.000 ₫

18.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 100
Thép Tròn Đặc Phi 100

17.000 ₫

18.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 95
Thép Tròn Đặc Phi 95

17.500 ₫

18.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 90
Thép Tròn Đặc Phi 90

17.500 ₫

18.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 85
Thép Tròn Đặc Phi 85

17.500 ₫

18.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 75
Thép Tròn Đặc Phi 75

17.500 ₫

18.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 73
Thép Tròn Đặc Phi 73

17.000 ₫

18.500 ₫

Thép Tròn Đặc Phi 70
Thép Tròn Đặc Phi 70

17.500 ₫

18.500 ₫


 Thép tròn đặc có tên tiếng anh là Steel Roud Bar, là loại thép hình quan trọng không thể thiếu trong các nghành nghề lĩnh vực xây dựng và gia công chế tạo cơ khí kỹ thuật cao ngày nay. Được sản xuất với đa dạng quy cách kích thước và trọng lượng, nhằm đáp ứng các nhu cầu sử dụng của dự án. Đi kèm là độ bền cao, phạm vi sử dụng rộng, nên thép tròn đặc trở thành một nguyên liệu thông dụng và phổ biến trên tất cả các kệ hàng của các đại lý, hệ thống phân phối sắt thép. Đây là danh mục sản phẩm thép tròn đặc, khách hàng có thể tham khảo bảng giá và các sản phẩm đường kính khác nhau bao gồm từ D6, D8, D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D24, D25, D30, D32, D36, D40.... D1000 (mm). Xem thêm để biết về bảng tra quy cách, ứng dụng, phân loại và các đặc tính cơ lý ở phần dưới, nếu có nhu cầu sử dụng hoặc xem hàng trực tiếp tại kho vui lòng liên hệ qua số máy hotline 24/7.

1. Thép tròn đặc là gì ? 

Thép tròn đặc ( tên thường gọi là thép tròn trơn) là loại thép hình trụ tròn đặc ruột, mặt cắt ngang hình tròn, được sản xuất từ phôi thép carbon chất lượng trên dây chuyền cán nóng hoặc cán nguội hiện đại. Với hàm lượng carbon từ 0.42 - 0.5 (%), đây là sản phẩm sử dụng cho nghành công nghiệp hiện đại, đảm bảo khả năng chịu lực, chịu nhiệt, oxy hóa tốt trong các môi trường khác nhau.

2. Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Mác thép: CT3/ SS400/ Q235B, S45C, C45, SCM 440, 42CrMo4
  • Đường kính: D6 - D1000 (mm)
  • Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN, JIS G3010, GB
  • Dung sai: 0.4 - 0.6 9mm)
  • Chiều dài: 6m hoặc 12m
  • Độ thẳng: <3mm trên mỗi mét dài
  • Bề mặt: Không nứt, gấp, lồi lõm
  • Độ cứng: 120 - 160 HB
  • Tính hàn, cắt, uốn đơn giản
  • Chủng loại: Đen, kẽm, inox, hợp kim
  • Thương hiệu: Vina Kyoei, Phương Bắc, Miền Nam...

2.1 Thành phần hóa học 

Thành phần hóa học của thép tròn đặc giúp chúng ta biết được tính chất của vật liệu cứng hay mềm, có gia công cắt, hàn, uốn được hay không. Phổ thông nhất hiện nay là CT3, S45C, SCM 440 theo tiêu chuẩn TCVN 1765, JIS G3106, JIS G4051, GB/T 3077

Nguyên tố CT3/SS400 S45C SCM 440 Ghi chú
Carbon (C) 0.12 - 0.22 (%) 0.42 - 0.48 (%) 0.38 - 0.43 (%) Quy định độ cứng, Carbon càng cao thì vật liệu càng cứng
Silic (Si) < 0.3% 0.15 - 0.35 (%) 0.1 - 0.35 (%) Giúp khử oxy, tăng độ bền
Mangan (Mn) 0.3 - 0.7 (%) 0.5 - 0.8 (%) 0.6 - 0.9 (%) Giúp tăng độ dẻo dai, khả năng chống nứt khi gia công cắt
Phốt pho (S) <0.045% <0.03% 0.025% Là tạp chất không có lợi, nhiều P dẫn đến thép giòn, dễ bị đứt nguội
Lưu huỳnh (S) <0.045% <0.03% <0.025%
Crom (Cr)     0.9 - 1.2 (%) Không tăng cứng bề mặt, chống ăn mòn và chịu nhiệt
Molypden (Mo)     0.15- 0.25 (%)
Sắt (Fe) 98.5% 98% 97.5% Kim loại nền

2.2 Đặc tính cơ lý 

Đặc tính cơ lý của thép tròn đặc cho chúng ta nhận biết được các giới hạn về độ bền của thép, bán kính cong, khả năng va đập từ đó quyết định khả năng chịu tải và độ mài mòn quy định theo tiêu chuẩn TCVN 1765, JIS G3106, JIS G4051 áp dụng cho thép đặc cán nóng.

Thông số Đơn vị  SS400 S45C SCM440
Giới hạn chảy MPa >235 >340 >850 
Độ bền kéo MPa 370-470 600-700 >1000
Độ giãn dài % >26 >17 >12
Độ cứng  HB 120-160 170-220 220-280
Khả năng va đập J >27 >25 >47
Tính đàn hồi GPa 200 200 205

3. BẢNG QUY CÁCH & KÍCH THƯỚC THÉP TRÒN ĐẶC MỚI 2026

THÉP TRÒN TRƠN - THÉP TRÒN ĐẶC SS400 - LÁP TRÒN - THÉP THANH TRÒN
STT Tên sản phẩm  Trọng lượng
kg/m2
1 Thép Tròn Đặc SS400/ S45C 0.22
2 Thép tròn đặc S45C Phi 8 0.39
3 Thép tròn đặc S45C Phi 10 0.62
4 Thép Tròn Đặc S45C Phi 12 0.89
5 Thép tròn đặc S45C Phi 14 1.21
 6 Thép Tròn Đặc S45C phi 16 1.58
 7 Thép Tròn Đặc S45C Phi 18 2.00
 8 Thép Tròn Đặc S45C Phi 20 2.47
 9 Thép Tròn Đặc S45C Phi 22 2.98
 10 Thép Tròn Đặc S45C Phi 24 3.55
 11 Thép Tròn Đặc S45C Phi 25 3.85
 12 Thép Tròn Đặc S45C Phi 28 4.83
 13 Thép Tròn Đặc S45C Phi 30 5.55
 14 Thép Tròn Đặc S45C pHI 32 6.31
 15 Thép Tròn Đặc S45C Phi 34 7.13
 16 Thép Tròn Đặc S45C Phi 35 7.55
 17 Thép Tròn Đặc S45C Phi 36 7.99
 18 Thép Tròn Đặc S45C Phi 38 8.90
 19 Thép Tròn Đặc S415C Phi 40 9.86
 20 Thép Tròn Đặc S45C Phi 42 10.88
 21 Thép Tròn Đặc S45C Phi 44 11.94
 22 Thép Tròn Đặc S45C PHi 45 12.48
 23 Thép Tròn Đặc S45C Phi 46 13.05
 24 Thép Tròn Đặc S45C Phi 48 14.21
 25 Thép tròn đặc S45C Phi 50 15.41
 26 Thép tròn đặc S45C Phi 55 18.65
 27  Thép Tròn Đặc S45C Phi 60 22.20
 28  Thép tròn đặc S45C Phi 65 26.05
 29  Thép Tròn Đặc S45C Phi 70 30.21
 30 Thép Tròn Đặc S45C Phi 75 34.68
 31  Thép Tròn ĐẶC S45C pHI 80 39.46
 32  Thép tròn đặc S45C Phi 85 44.54
 33  Thép tròn đặc S45C Phi 90 49.94
 34  Thép tròn đặc S45C Phi 95 55.64
 35  Thép tròn đặc S45C Phi 100 61.65
 36  Thép tròn đặc S45C Phi 110 74.60
 37  Thép tròn đặc S45C Phi 120 88.78
 38  Thép tròn đặc S45C Phi 125 96.33
 39  Thép tròn đặc S45C Phi 130 104.20
 40  Thép tròn đặc S45C Phi 135 112.36
 41  Thép tròn đặc S45C Phi 140 120.84
 42  Thép trỏn đặc S45C Phi 145 129.63
 43  Thép tròn đặc S45C Phi 150 138.72
 44  Thép Tròn Đặc S45C Phi 155 148.12
 45  Thép tròn đặc S45C Phi 160 157.83
 46 Thép tròn đặc S45C Phi 170 178.18
 47 Thép tròn đặc S45C Phi 180 199.76
 48 Thép tròn đặc S45C Phi 190 222.57
 49 Thép tròn đặc S45C Phi 200 246.62
 50 Thép tròn đặc S45C Phi 210 271.89
 51 Thép tròn đặc S45C Phi 220 398.40
 52 Thép tròn đặc S45C Phi 230 326.15
 53 Thép tròn đặc S45C Phi 240 355.13
 54  Thép tròn đặc S45C Phi 250 385.34
 55  Thép tròn đặc S45C Phi 260 416.78
 56 Thép Tròn Đặc S45C Phi 270 449.46
 57 Thép tròn đặc S450C Phi 280 483.37
 48  Thép tròn đặc S45C Phi 290 518.51
 49 Thép Tròn Đặc S45C Phi 300 554.89
 50 Thép Tròn Đặc S45C Phi 310 592.49
 51 Thép Tròn Đặc S45C Phi 320 631.34
 52 Thép Tròn Đặc S45C Phi 330 471.41
 53 Thép Tròn Đặc S45C Phi 340 712.72
 54 Thép tròn đặc S45C Phi 350 755.26
 55  Thép tròn đặc S45C Phi 360 799.03
 56  Thép tròn đặc S45C Phi 370 844.04
 57 Thép tròn đặc S45C Phi 380 890.28
 58 Thép tròn đặc S45C Phi 390 937.76
 59 THép tròn đặc S45C Phi 400 986.46
 60 THép tròn đặc phi 410 1.036.40
 61 Thép tròn đặc S45C Phi 420 1087.57
 62 Thép tròn đặc S45C Phi 430 1139.98
 63 Thép tròn đặc S45C Phi 450 1248.49
 64 Thép tròn đặc S45C Phi 455 1276.39
 65  Thép tròn đặc S45C Phi 4850 1420.51
 66 Thép tròn đặc S45C Phi 500 1541.35
 67 Thép tròn đặc S45C Phi 520 1667.12
 68 Thép tròn đặc S45C Phi 550 1865.03
69 Thép tròn đặc S45C Phi 580 2074.04
 70 Thép tròn đặc S45C Phi 600 2219.54
 71 Thép tròn đặc S45C Phi 635  2486.04
 72  Thép Tròn Đặc S45C Phi 645 2565.96
 73  Thép Tròn Đặc S45C Phi 680 2850.88
 74 Thép Tròn Đặc S45C Phi 700 3021.04
 75  Thép Tròn Đặc S45C Phi 750 3468.03
 76  Thép Tròn Đặc S45C Phi 800 3993.97
 77  Thép Tròn Đặc S45C Phi 900 4993.97
 78  Thép Tròn Đặc S45C Phi 1000 6.165.39

3.1 Công thức tính trọng lượng thép tròn đặc như thế nào ? 

- Công thức tính trọng lượng thép đen chuẩn nhất

+ Trọng lượng (kg/m) = 0.006165 x D² 

Trong đó:

  • D là đường kính ngoài đơn vị tính là mm
  • 0.006165 = ¶ / 4 x 7.85 / 1000
  • 7.85 là tỷ trọng của thép

Ví dụ nhanh: Thép tròn đặc phi 20 = 0.006165 x 20 x 20 = 2.466 (kg/m)

- Công thức tính trọng lượng thép tròn đặc theo chiều dài

 Trọng lượng cây (kg/cây) = 0.006165 x D² x L 

Trong đó: 

  • L đơn vị tính mét

Ví dụ thanh thép tròn đặc phi 16 dài 6m có trọng lượng bao nhiêu ? 

= 0.006165 x 16 x 16 x 6 = 9.48 (kg/cây 6m) tương tự cho các đường kính và chiều dài khác nhau để áp dụng công thức tính theo barem quy chuẩn.

- Trọng lượng thép tròn đặc mạ kẽm nhúng nóng = trọng lượng thép đen x 1.035

Ví dụ: Thép tròn đặc phi 25 dài 1m có trọng lượng thép đen là 3.85 kg/m sau khi mạ kẽm nhúng nóng ta có trọng lượng = 3.85 x 1.035 = 3.985475 (kg/m)

- Trọng lượng thép tròn đặc inox 

Trọng lượng (kg/m) = 0.00623 x D² 

Ví dụ: Inox 304 phi 22 đặc = 0.00623 x 22² = 3.02532 (kg/m)

4. Bảng giá thép tròn đặc cập nhật mới nhất năm 2026

Giá thép tròn đặc mỗi kilogam có giá dao động từ 17.400 - 17.500 đ/kg tương đương với 23.172 vnd/cây cho đến 58.262.936 triệu đồng trên mỗi thanh dài 6m. Áp dụng cho sản phẩm mới 100% chưa qua sử dụng, đầy đủ các chứng chỉ chất lượng và nguồn góc xuất xứ CO, CQ. Chưa bao gồm gia công cắt, uốn, mạ kẽm.

Sản phẩm Trọng lượng (kg) Đơn giá (vnd/kg)
mm kg/m kg/6m vnd/kg vnd/6m
D6 0.22 1.33 17.400 23.172
D7 0.3 1.81 17.400 31.540
D8 0.39 2.37 17.400 41.195
D9 0.5 3.0 17.400 52.137
D10 0.62 3.7 17.400 64.367
D11 0.75 4.48 17.400 77.884
D12 0.89 5.33 17.400 92.688
D13 1.04 6.25 17.400 108.780
D14 1.21 7.25 17.400 126.159
D15 1.39 8.32 17.400 144.825
D16 1.58 9.47 17.400 164.779
D17 1.78 10.69 17.400 186.020
D18 2.0 11.99 17.400 208.548
D19 2.23 13.35 17.400 232.364
D20 2.47 14.80 17.400 257.467
D21 2.72 16.31 17.400 283.857
D22 2.98 17.90 17.400 311.535
D23 3.26 19.57 17.400 340.500
D24 3.55 21.31 17.400 370.752
D25 3.85 23.12 17.400 402.292
D26 4.17 25.01 17.400 435.119
D27 4.49 26.97 17.400 469.233
D28 4.83 29.0 17.400 504.635
D29 5.19 31.11 17.400 541.324
D30 5.55 33.29 17.400 579.300
D31 5.92 35.55 17.400 618.564
D32 6.31 37.88 17.400 659.115
D33 6.71 40.28 17.400 700.953
D34 7.13 42.76 17.400 744.079
D35 7.55 45.32 17.400 788.492
D36 7.99 47.94 17.400 834.192
D37 8.44 50.64 17.400 881.180
D38 8.90 53.42 17.400 929.455
D39 9.38 56.27 17.400 979.017
D40 9.86 59.19 17.400 1.029.867
D41 10.36 62.18 17.400 1.082.004
D42 10.88 65.25 17.400 1.135.428
 D43 11.40 68.40 17.400 1.190.140
D44 11.94 71.62 17.400 1.246.139
D45 12.48 74.91 17.400 1.303.425
D46 13.05 78.28 17.400 1.361.999
D47 13.62 81.722 17.400 1.421.860
D48 14.21 85.23 17.400 1.483.008
D49 14.80 88.82 17.400 1.545.444
D50 14.41 92.48 17.400 1.609.167
D51 16.04 96.22 17.400 1.674.177
D52 16.67 100.03 17.400 1.740.475
D53 17.32 103.91 17.400 1.808.060
D54 17.98 107.87 17.400 1.876.932
D55 18.65  111.90 17.400 1.947.092
D56 19.33 116.01 17.400 2.018.539
D57 20.03 120.19 17.400 2.091.273
D58 20.74 124.44 17.400 2.165.295
D59 21.46 128.77 17.400 2.240.604
D60 22.20 133.17 17.400 2.317.200
D61 22.94 137.65 17.400 2.395.084
D62 23.70 142.20 17.400 2.474.255
D63 24.47 146.82 17.400 2.554.713
D64 25.25 151.52 17.400 2.636.459
D65 26.05 156.29 17.400 2.719.492
D66 26.86 161.14 17.400 2.803.812
D67 27.68 166.06 17.400 2.889.420
D68 28.51 171.05 17.400 2.976.315
D69 29.35 176.12 17.400 3.064.497
D70 30.21 181.26 17.400 3.153.967
D71 31.08 186.48 17.400 3.244.724
D72 31.96 191.77 17.400 3.336.768
D73 32.86 197.13 17.400 3.430.100
D74 33.76 202.57 17.400 3.524.719
D75 34.68 208.08 17.400 3.620.625
D76 35.61 213.67 17.400 3.717.819
D77 36.55 219.33 17.400 3.816.300
D78 37.51 225.06 17.400 3.916.068
D79 38.48 230.87 17.400 4.017.124
D80 39.46 236.75 17.400 4.119.467
D81 40.45 242.71 17.400 4.223.097
D82 41.46 248.74 17.400 4.328.015
D83 42.47 254.84 17.400 4.434.200
D84 43.50 261.02 17.400 4.541.712
D85 44.54 267.27 17.400 4.650.492
D86 45.60 273.60 17.400 4.760.559
D87 46.67 280 17.400 4.871.913
D88 47.74 286.47 17.400 4.984.555
D89 48.84 293.02 17.400 5.098.487
D90 49.94 299.64 17.400 5.213.700
D91 51.06 306.33 17.400 5.330.205
D92 52.18 313.10 17.400 5.447.995
D93 53.32 319.95 17.400 5.567.079
D94 54.48 326.86 17.400 5.687.436
D95 55.64 333.86 17.400 5.809.092
D96 56.82 340.92 17.400 5.932.032
D97 58.01 348.06 17.400 6.056.260
D98 59.21 355.27 17.400 6.171.775
D99 60.43 362.56 17.400 6.308.577
D100 61.65 369.92 17.400 6.435.667
D105 67.97 407.84 17.500 7.137.210
D110 74.60 447.61 17.500 7.833.128
D115 81.54 489.22 17.500 8.561.415
D120 88.78 532.69 17.500 9.322.070
D125 96.33 578.01 17.500 10.115.093
D130 104.2 625.17 17.500 10.940.485
D140 120.84 725.05 17.500 12.688.373
D145 129.63 777.76 17.500 13.610.859
D150 138.72 832.33 17.500 14.565.734
D155 148.12 888.74 17.500 15.552.976
D160 157.83 947.0 17.500 16.572.568
D165 167.85 1.007.12 17.500 17.624.538
D170 178.18 1.069.08 17.500 18.708.876
D175 188.82 1.132.89 17.500 19.825.582
D180 199.76 1.198.55 17.500 20.974.657
D185 211.01 1.266.06 17.500 22.156.100
D190 222.57 1.335.42 17.500 23.369.911
D195 234.44 1.406.63 17.500 24.616.090
D200 246.62 1.479.69 17.500 25.894.638
D205 259.10 1.554.60 17.500 27.205.554
D210 271.89 1.631.36 17.500 28.548.838
D215 285.0 1.709.97 17.500 29.924.491
D220 398.40 1.790.43 17.500 31.332.512
D225 312.12 1.872.74 17.500 32.772.902
D230 326.15 1.956.89 17.500 34.245.659
D235 340.48 2.041.9 17.500 35.750.785
D240 355.13 2.130.76 17.500 37.288.279
D245 370.08 2.220.47 17.500 38.858.141
D250 385.34 2.312.02 17.500 40.460.372
D255 400.90 2.405.43 17.500 42.094.971
D260 416.78 2.500.68 17.500 43.761.938
D265 432.96 2.597.79 17.500 45.461.274
D270 449.46 2.696.74 17.500 47.192.978
D275 466.26 2.797.55 17.500 48.957.050
D280 483.37 2.900.20 17.500 50.753.490
D285 500.78 3.004.70 17.500 52.582.299
D290 518.51 3.111.06 17.500 54.443.476
D295 536.54 3.219.26 17.500 56.337.022
D300 554.89 3.329.31 17.500 58.262.936

- Đơn giá đã bao gồm vat 10%

- Chưa bao gồm vận chuyển tận nơi dự án.

5. Ưu điểm & nhược điểm của thép tròn đặc

- Khả năng chịu lực đều mọi hướng bởi thanh tròn đặc có tải xoắn, tải uốn, nén tốt

- Thuận lợi trong việc gia công cắt, uốn, tiện, phay, mài mòn chuẩn

- Đa dạng mác thép, kích thước từ đường kính phi 6 cho đến phi 300 (mm)

- Độ cứng tốt, khả năng chống oxy hóa, hen gỉ cao

- Đơn giá thành của thép đen rẻ, dễ dàng mua ở các cửa hàng sắt thép

Nên sử dụng thép tròn đặc khi làm trục motor, trục bơm, trục cán, trục khuỷu, làm ty ren, bulong, chốt, pin, bạc lót, chi tiết va đập mạnh.

Nhược điểm

- Đặc ruột nên có trọng lượng nặng

- Khó gia công lỗ đối với các đường kính cỡ lớn

- Bề mặt thép đen cán nóng thường có lớp vảy đen, sần sùi

- Đối với các loại mác thép cường độ cao rất khó hàn

Không nên sử dụng thép tròn đặc để làm dầm, cột chịuh lực, làm trục dài lớn hơn 2m hoặc nhưng chi tiết nhẹ nhu cho robot, xe điện...

6. Các loại thép tròn đặc thông dụng

Việc phân loại thép tròn đặc theo các tiêu chí để cho khách hàng dễ dàng đánh giá và từ đó có thể lựa chọn thép tròn đặc phù hợp nhất cho dự án công trình xây dựng và trong gia công cơ khí chế tạo. Dưới đây là các tiêu chí mà Steelvina thường có những những câu hỏi của khách hàng xin giải đáp như sau: 

6.1 Thép tròn đặc đen cán nóng

Thép tròn đặc đen cán nóng là cây thép mới ra lò, chưa qua xử lý gì, bề mặt có vảy cán màu đen xanh do lớp oxy hóa ở nhiệt độ cao. Khi chúng ta sờ vào bề mặt thấy hơi sần mà không phải là lớp sơn đen. Có tên tiếng anh là Hot rolled round back bar hoặc Hr round bar.

Đặc tính

  • Màu sắc đen xám hoặc đen xanh, không bóng
  • Bề mặt sần sùi, có lớp vảy mỏng từ 0.1 - 0.3 (mm)
  • Dung sai 0.6mm theo tiêu chuẩn Việt Nam
  • Bề mặt mềm, dễ gia công cắt, uốn
  • Đơn giá rẻ nhất trong các loại thanh tròn đặc
  • Mác thép: CT3/ SS400
  • Phạm vi sử dụng rộng, dễ dàng gia công cơ khí chính xác

6.2 Thép tròn đặc cán nguội (Cold Rolled Steel Round Bar)

Thép tròn đặc cán nguội là sản phẩm được làm từ phôi thép tròn đặc cán nóng, bởi khi sản xuất cán nóng sẽ có dung sai lớn, đối với một số ứng dụng trong cơ khí chính xác yêu cầu đường kính chuẩn dung sai nhỏ nên phải tiến hành mài từ đường kính lớn xuống nhỏ dưới nhiệt độ phòng. Thành phẩm thép có màu trắng bóng và chuẩn kích thước đường kính còn được gọi là chuốt bóng hoặc láp chuốt.

6.2.1 Tiến trình tạo thép tròn đặc diễn ra như thế nào ? 

Ví dụ như chủ đầu tư muốn tạo ra phôi thép đen tròn đặc có đường kính chuẩn là 25mm chúng ta sẽ làm như sau: 

  • Bước 1: Sử dụng phôi thép nền là thép tròn đặc cán nóng đường kính 28mm
  • Bước 2: Tiến hành tẩy axit, bôi xà phòng khô để tạo độ trơn
  • Bước 3: Cho phôi vào máy kép ép chuyên dụng khuôn đường kính là 25mm, lực kéo thường là 20-25 tấn
  • Bước 4: Tiến hành kéo và kiểm soát bề mặt cho đến khi bị mài mòn đến đường kính 25mm thì dừng lại. Lớp vảy đen bị cạo sạch, tạo nên thanh thép tròn đặc phi 25mm trắng bóng.

6.2.2 Đặc tính của thép tròn đặc chuốt bóng

  • Màu sắc trắng bạc, bóng mịn, đẹp, thời gian hen gỉ chậm hơn thép cán nóng
  • Bề mặt trơn láng, không có vảy đen
  • Dung sai chuẩn 0.1 (mm)
  • Độ cứng 200 - 240 HB
  • Độ phẳng có dung sai thấp hơn thép cán nóng

6.3 Thép tròn đặc mạ kẽm điện phân 

THép tròn đặc mạ kẽm điện phân là sử dụng thép tròn đặc đen cán nóng sau đó phủ lên bề mặt một lớp kẽm nguyên chất có tác dụng chống hen gỉ. Phương pháp này được thực hiện bằng cách sử dụng súng phun lên bề mặt thép lớp kẽm có độ dày từ 15-20 micromet và có tuổi thọ từ 2-3 năm nếu để ngoài trời.

Tên gọi Thép tròn đặc mạ kẽm điện phân
Phương pháp Sử dụng dòng điện để kẽm (Zn) bám vào thép nền
Độ dày lớp mạ 8 - 20 (um) ~ 60 - 150 (g/m2)
Bề mặt Đẹp, bóng láng, trắng sáng
Tuổi thọ 2 - 3 (năm)
Đơn giá Cao hơn 17-20 (%) so với thép đen
Sử dụng Môi trường trong nhà, chi tiết máy hoặc các khu vực ăn mòn nhẹ.

6.4 Thép tròn đặc mạ kẽm nhúng nóng

Thép tròn đặc mạ kẽm nhúng nóng là sản phẩm được tạo ra bằng cách cho thép tròn đặc đen cán nóng nhúng vào bể kẽm nóng chảy với nhiệt độ 450 độ C. Kẽm nóng chảy sẽ kết hợp với kim loại sắt và ăn sâu vào bề mặt thép. Tạo nên lớp bảo vệ toàn diện cho bề mặt chống oxy hóa trong các môi trường ngoài trời hoặc hóa chất, gần biển.

Quy trình nhúng thép tròn đặc như sau: Làm sạch bề mặt bên ngoài -> Tẩy hen gỉ bằng axit HCL -> Trắng kẽm clorua -> Sấy khô -> Nhúng kẽm 450 độ C -> Lấy ra, vệ sinh kẽm dư -> Làm nguội và thành phẩm.

Tiêu chí Thông số Mô Tả chi tiết
Độ dày lớp kẽm 60 - 85 Micromet Đối với các môi trường gần biển mỗi năm độ ăn mòn khoảng 1 micromet -> tuổi thọ khoảng 60 năm
Bề mặt Màu xám trắng, bông tuyết Cách nhận biết khi có bông kẽm là hàng thép tròn đặc mạ kẽm nhúng nóng
Đường kính Tăng lên 0.2 - 0.4 (mm) Kẽm bám lên bề mặt sắt thép làm tăng đường kính và trọng lượng tiêu chuẩn
Độ bám dính Cao Sử dụng búa đập, dao cạo không được bong tróc
Trọng lượng Tăng 3-4 (%) Nặng hơn 3-4 (%) so với thép đen
Đơn giá Cao Chỉ thấp hơn inox thanh tròn đặc

6.5 Thép tròn đặc inox

Thép tròn đặc inox là sản phẩm chống hen gỉ gấp 4-6 lần thép đen, được tạo thành từ thép và 18% là crom và 8% niken. Tạo lớp màng bảo vệ và chặn chặn oxy hóa toàn diện cho bề mặt không gỉ.

Thông số kỹ thuật Mô tả chi tiết
 Đường kính D6 - D50 (mm)
Bề mặt Cán nóng,
Chiều dài 6m
Dung sai 0.1 - 0.6 (mm)
Trọng lượng Nặng hơn thép đen khoảng 2% theo barem công thức
Độ cứng 180 - 220 (HB)
Giới hạn chảy 210 Mpa
Độ bền kéo 520 (MPa)
Độ giãn dài >40%

7. Ứng dụng của thép tròn đặc trong công nghiệp

Phạm vi sử dụng của thép tròn đặc trong dân dụng và công nghiệp là rất rộng, từ những linh kiện đơn giản cho đến các mục đích gia công cơ khí chính xác. Mục đích chung là đảm bảo an toàn cho kết cấu và tăng cường tuổi thọ sản phẩm theo đúng nhu cầu của các dự án lớn nhỏ.

  • Làm trục máy, bulong, ty ren, chốt đóng mở, bát treo, thanh đỡ hàn, cọc tiêu chống sét, khung giàn kệ
  • Trục máy CNC, bánh răng, trục bơm, dao, mũi khoan, trục cán, khuông mẫu khác
  • Trục khuỷu, trục cán, trục máy nghiền, ty thủy lực, trục cánh quạt,...
  • Lan can, cầu thang, trục thực phẩm, bulong inox, trụ biển báo quảng quảng, ống tay vịn
  • Trục tàu biển, bể hóa chất
  • Sản xuất xe máy, ô tô,
  • Trong xây dựng làm giàn giáo, trụ chống, thanh giằng
  • Làm trục máy trộn, trục máy đóng gói

8. Quy trình sản xuất thép tròn đặc

Quá trình tạo nên thép tròn đặc đen khác với thép tròn đặc mạ kẽm, inox, kéo nguội nhưng đều sử dụng chung một phôi thép đen cán nóng. Dưới đây là quy trình tạo nên thép đen được Steelvina sử dụng trong nhà máy chúng tôi bao gồm các bước như sau:

  1. Chuẩn bị phôi đầu vào
    Thép lỏng được đúc liên tục thành những thanh vuông đặc ruột kích cỡ 150x150 (mm) hoặc 120x120 (mm) với mác thép CT3, S45C hoặc SCM440
  2. Nung nóng với nheiejt độ 1100 - 1200 (độ C)
    Mục đích là làm cho nguyên liệu mềm dễ cán, phôi đi qua 2-3 tiếng cho nóng đỏ rực
  3. Cán phần thô
    Sử dụng máy móc 8-12 giá cán liên tục mỗi giá cán ép nhỏ phi xuống. Ví dụ: Phi 36 sử dụng phôi 150x150 cán giá 1 xuống 120, giá 2 xuống 95 cho đến giá 8 xuống 40mm
  4. Cán tinh
    Ép đạt chuẩn đường kính D36 (mm) và làm tròn, sử dụng máy 3-4 cường độ cao kết hợp sử dụng khuôn tròn ép. Thành phẩm đường kính 36.3 - 36.6 với sai số 0.6mm đạt tiêu chuẩn tại Việt Nam
  5. Làm nguội 
    Thanh D36 nóng đỏ được đẩy ra thường có chiều dài 60m và làm nguội tự nhiên trong vòng 30 phút. Khi thép nguội co lại, lớp vảy đen bám chặt, bắt buộc phải được làm nguội tự nhiên để tránh xảy ra phá hoạt giòn.
  6. Cắt và nắn thẳng
    Tiến hành cắt thành phẩm cây 6m hoặc 12m bằng máy cắt nóng, nắn bằng máy nắn 7 trục để đo độ cong nhỏ hơn 3mm.
  7. Kiểm tra thành phẩm
    Đo đường kính bằng máy panme, kiểm tra kéo đứt Re, Rm và test độ cứng HB bắt buộc mỗi bó 2 tấn, dấn tem mác ngày sản xuất và xuất hàng.

9. Quy trình các bước mua hàng thép tròn đặc tại nhà máy Steelvina

Bước 1: Tiếp nhận nhu cầu sử dụng của khách hàng

- Mọi người có thể liên với chúng tôi qua số điện thoại, email, website, facebook, tiktok... để cung cấp thông tin đơn hàng bao gồm mác thép, đường kính, chiều dài và số lượng.

Bước 2: Lập bảng báo giá chi tiết về đơn hàng

- Nhân viên kinh doanh sẽ gửi báo giá đầy đủ bao gồm đơn giá, thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển nếu có và lập bảng xác nhận đơn đặt hàng

Bước 3: Tiến hành ký kết hợp đồng và thanh toán đặt cọc

- Hai bên tiến hành ký hợp đồng mua bán đối với các đơn hàng lớn hoặc xác nhận đơn đặt hàng qua email. Tiến hành thanh toán cọc 30% để giữ giá hoặc thanh toán 100% khi lấy hàng tại kho Steelvina.

Bước 4: Gia công thép tròn đặc (nếu có)

- Hàng thép tròn đặc thường được cắt theo chiều dài yêu cầu, uốn và mạ kẽm nhúng nóng.

Bước 5: GIao hàng

- Sử dụng xe cẩu chuyên dụng tại chân công trình đi kèm với chứng chỉ xuất xưởng và nguồn góc xuất xứ CO, CQ.

Bước 6: Thanh toán 

- Kiểm tra dầy đủ số lượng, chất lượng thực tế khi giaom tiến hành thanh toán số tiền còn lại như đã thõa thuận trong hợp đồng.

10. Nên mua thép tròn đặc ở đâu uy tín chất lượng giá rẻ nhất trên toàn quốc

Steelvina là đơn vị chuyên sản xuất thép tròn đặc các loại đường kính từ 40mm trở lại, đối với các loại đường kính >40 chúng tôi nhập khẩu trực tiếp không qua trung gian tại các nước Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Ấn Độ... Dưới đây là những cam kết khi mua hàng tại kho chúng tôi:

  • Hàng hóa mới 100% chính hãng từ nhà máy, đầy đủ các chứng chỉ CO, CQ
  • Đa dạng đường kính và chủng loại theo yêu cầu dự án
  • Hổ trợ tư vấn báo giá chi tiết nhiệt tình, nhanh chóng
  • Hổ trợ gia công cắt, chấn, mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu
  • Nhận đổi trả và hoàn tiền 100% các sản phẩm không đạt chất lượng, mác thép, trọng lượng và bề mặt
  • Đội ngủ xe cẩu hùng hậu có thể giao hàng ngay trên toàn quốc
  • Hàng luôn sẳn kho số lượng lớn, đảm bảo tiến độ dự án công trình
  • Cam kết giá thành minh bạch, chính sách chiết khấu cao cho dự án và nhà phân phối
  • Hổ trợ vận chuyển hàng hóa tại nội thành Thành Phố hồ Chí minh và 34 tỉnh thành toàn quốc:
    - Phường Tân Thành, Phú Mỹ, Tân Phước, Tam Long, Bà Rịa, Long Hương, Phước Thắng, Rạch, Dừa, Tam Thắng, VŨng Tàu, Tân Hiệp, Tân Khánh, Tân Uyên, Bình Cơ, Vĩnh Tân, Phú Hòa, Bến Cát, Long Nguyên, Tây Nam, Phú An, Hòa Lợi, Bình Dương, Chánh Hiệp, Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Thuận Giao, Thuận An, Lái Thiêu, Bình Hòa, Tân Sơn Nhì, Tây Thạnh, Tân Sơn, Tâm Bình, Bảy Hiền, Tân Hòa, Tân Sơn Nhất, Tân Sơn Hòa, Phú Nhuận, Cầu Kiệu, Đức Nhuận, Thông Tây Hội, An Hội Đông, Gò Vấp, An Nhơn, Bình Quới, Thạnh Mỹ Tây, Bình Thạnh, Bình Lợi Trung, Gia Định, Bình Hưng Hòa, Bình Trị Đông, Tân Tạo, Bình Tân, An Lạc, Thới An, Tân Thới Hiệp, Trung Mỹ Tây, Đông Hưng Thuận, Phú Thọ, Hòa Bình, Bình Thới, Minh Phụng, Hòa Hưng, Vườn Lài, Diên Hồng, Bình Đông, Phú Định, Chánh Hưng, Tân Hưng, Tân Mỹ, Phú Nhuận, Tân Thuận, Phú Lâm, Bình Phú, Bình Tiên, Bình Tây, Chợ Lớn, An Đông, Chợ Quán, Vĩnh Hội, Khánh Hội, Xóm Chiếu, Nhiêu Lộc, Xuân Hòa, Bàn Cờ, Cầu Ông Lãnh, Bến Thành, Tân Định, Sài Gòn.
    - Xã Vĩnh Lộc, Tân Vĩnh Lộc, Bình Lợi, Tân Nhựt, Bình Chánh, Hưng Long, Bình Chánh, An Thới Đông, Cần Giờ, Củ Chi, Tân An Hội, An Nhơn Tây, Nhuận Đức, Phú Hòa Đông, Bình Mỹ, Đông Thạnh, Hóc Môn, Xuân Thới Sơn, Nhà Bè, Bà Điểm, Thường Tân, Bắc Tân Uyên, Phú Giáo, Phước Hòa, An Long, Trừ Văn Thố, Bàu Bàng, Long Hòa, Thạnh An, Dầu Tiếng, Minh Thạnh, Châu Pha, Long Hải, Phước Hải, Đất Đỏ, Nghĩa Thành, Ngãi Giao, Kim Long, Châu Đức, Bình Giã, Xuân Sơn, Hồ Tràm, Xuyên Mộc, Hòa Hội, Bàu Lâm, Đặc Khu Côn Đảo, Hòa Hiệp, Long Sơn, THạnh An, Thới Hòa.
    - 34 tỉnh thành sau sáp nhập: TPHCM, Đồng Nai, Tây Ninh, Thành Phố Cần Thơ, Vĩnh Long, Đồng Tháp, Cà Mau, An Giang, Đắk Lăk, Lâm Đồng, Khánh Hòa, Gia Lai, Quảng Ngãi, Thành Phố Đà Nẵng, Quảng Trị, Ninh Bình, Thành Phố Hải Phòng, Hưng Yên, Bắc Ninh, Phú Thọ, Thái Nguyên, Lào Cai, Tuyên Quang...

Ngoài sản xuất và nhập khẩu thép tròn đặc ra, chúng tôi còn nhập khẩu thêm sắt các loại bao gồm: Thép hình I U V H, thép tấm, thép ray, thép ống, thép hộp sử dụng chính trong nghành công nghiệp xây dựng và gia công cơ khí chế tạo máy móc, linh kiện phụ kiện...


Video

Cập nhật bảng giá sắt thép hôm nay

 

Giấy chứng nhận đăng ký doanh số : 6000.746.170 của sở kế hoặc và đầu tư Thành Phố Hồ Chí Minh 

Hotline0947 38 40 42

Hỗ trợ trực tuyến 24/7