Hotline0947 38 40 42

Emailsteelvinagroup@gmail.com

Hotline0947 38 40 42
Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
Tư vấn báo giá khách hàng
Ms.Diễm: Zalo 0383.048.156
Mr. Đức: Zalo 0947.38.40.42
Các sản phẩm của Thép Ray (Tìm thấy 20 sản phẩm)
Thép Ray QU
Thép Ray QU

18.000 ₫

18.500 ₫

Thép Ray P
Thép Ray P

17.000 ₫

17.500 ₫

Thép Ray Cầu Trục
Thép Ray Cầu Trục

18.000 ₫

18.500 ₫

Thép Ray P43 x 12.5m
Thép Ray P43 x 12.5m

17.500 ₫

18.500 ₫

Thép Ray Tàu
Thép Ray Tàu

18.500 ₫

19.500 ₫

THÉP RAY P22
THÉP RAY P22

18.500 ₫

17.600 ₫

Thép Ray QU120
Thép Ray QU120

18.800 ₫

19.900 ₫

Thép Ray QU100
Thép Ray QU100

19.100 ₫

19.500 ₫

Thép Ray Qu80
Thép Ray Qu80

20.500 ₫

21.000 ₫

Thép Ray QU70
Thép Ray QU70

20 ₫

20.500 ₫

Thép Ray P60
Thép Ray P60

19.000 ₫

19.500 ₫

Thép Ray P50
Thép Ray P50

18.800 ₫

19.400 ₫

Thép Ray P43
Thép Ray P43

17.700 ₫

17.900 ₫

Thép Ray P30
Thép Ray P30

16.900 ₫

17.900 ₫

Thép Ray P24
Thép Ray P24

16.100 ₫

16.400 ₫

Thép Ray P18
Thép Ray P18

17.000 ₫

16.500 ₫

Thép Ray P15
Thép Ray P15

18.000 ₫

19.500 ₫

Thép Ray P12
Thép Ray P12

18.500 ₫

16.450 ₫

Thép Ray P11
Thép Ray P11

17.540 ₫

16.350 ₫

Thép Ray P38
Thép Ray P38

17.200 ₫

17.700 ₫


thép ray các loại

 Thép ray là sản phẩm thuộc loại thép định hình cao cấp được thiết kế với hình dạng đặc biệt. Được sản xuất trên dây chuyền cán nóng, dễ dàng về các đặc trưng hình học có thể gần giống như thép hình I nhưng được nâng cấp phần đầu và phần đế thành một khối bầu tròn giúp tăng cường khả năng chịu lực tối đa và sự ổn định khi chịu lực theo phương thẳng đứng truyền xuống.

cấu tạo của thép ray

Hình dạng mặt cắt ngang của thép ray

Hiện nay, các loại ray được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế UIC rất là nhiều chủng loại, phù hợp với từng quốc gia và đơn vị sản xuất. Thông dụng nhất ở Việt Nam vẫn là ray đường tàu và ray cầu trục. Nếu mọi người chưa biết về sản phẩm này có thể xem hình bên dưới để biết thêm về mặt cắt ngang của thanh ray phổ biến nhất trong nước ta.

quy cách thép ray thông dụng

thép ray là gì

Thông số kỹ thuật thép ray

  • Tên thường gọi : Thép ray, sắt ray, thanh ray, thép ray tàu, thép ray cầu trục, Steel Rail...
  • Kích thước : P11, P12, P15, P18, P22, P24, P30, P38, P43, P50, P60, QU70, QU80, QU100, QU120, A100...
  • Tiêu chuẩn :GB, EN, ASTM hoặc TCVN
  • Mác thép :  U71Mn, U50Mn, Q235B, Q355....
  • Công ty nhập khẩu ; STEELVINA
  • Ứng dụng : Nghành công nghiệp xây dựng, vận chuyển hàng hóa trong công nghiệp và khai thác rừng, nông nghiệp, lâm nghiệp...

Khái niệm thép ray

Thép ray là sản phẩm chuyên dụng được thiết kế được phục vụ cho một mục đích chính là làm đường ray cho những bánh xe gắn trên đó là hàng hóa hoặc máy móc thiết bị di chuyển một cách ổn định và an toàn. Ví dụ như toa tàu lửa hoặc đường ray cầu trục được di chuyển bởi phía dưới luôn có 2 đường ray trải dài có nhiệm vụ dẫn hướng và di chuyển.

hình dạng thép ray

Thép ray có tên quốc tế là Steel Rail, là một sản phẩm quan trọng không thể thiếu trong các công trình giao thông và đặc biệt là nghành công nghiệp nặng. Xử lý vật liệu, hàng hóa, con người di chuyển giúp tiết kiệm thời gian và tiền bạc cho doanh nghiệp. Mang lại sự hiện đại, văn minh bởi ngày nay có sự ra đời của các toa tàu di chuyển với tốc độ rất cao, tàu cao tốc các loại.

Phân loại thép ray

Tại Việt Nam hiện nay, chủ yếu thép ray được nhập khẩu bởi trong nước chúng ta chưa tự sản xuất được mặt hàng nay. Thông dụng nhất vẫn là thép ray P và thép ray Qu, ngoài ra còn có một số loại thép ray A nhưng được phục vụ theo một số dự án chủ đầu tư chỉ định mới sử dụng bởi mặt hàng cao cấp có đơn giá cao. Còn đối với những dự án kết cấu thép hoặc xây dựng cơ sở hạ tầng chung thì 2 loại P và Qu đa số đã ứng được tất các các nhu cầu. Tùy có khác nhau về thiết kế, nhưng cùng chung một đích là làm đường ray cho các phương tiện di chuyển có bánh xe.

thép ray p

1. Thép ray P là gì ? 

 Thép ray P là loại đường ray chuyên dụng phục vụ cho các đường ray chính trong hệ thống đường tàu hoặc làm ray cầu trục hoặc đường vận chuyển tạm thời có tải trọng vừa và nhỏ.

thép ray p

Tìm hiểu về ký hiệu của chữ P là theo tiêu chuẩn sản xuất của loại thép này, chữ số đi kèm với ray P ví dụ như P24, P38, P43 quy ước tải trọng bản thân trên mỗi mét là số kilogam. Được phân loại thành loại ray P tải trọng nhẹ và tải trọng nặng.

  • Thép ray P nhẹ bao gồm các kích thước loại P11, P12, P15, P18, P24 và P30
  • Thép ray P nặng bao gồm : P38, P43, P50, P60
  • Mác thép thông dụng nhất là : Q235, 55Q, 50Mn, U71Mn
  • Tiêu chuẩn : GB của Trung Quốc sản xuất.

Thép ray P được ứng dụng chính trong các đường ray chính (tuyến đường ray bắc nam tại Việt Nam) đường hầm, đường cong của hệ thống đường sắt. Sử dụng trong các công trường nhà máy làm đường ray tạm thời, cầu trục nhỏ, tốc độ di chuyển chậm và tần suất hoạt động ít.

thép ray qu

2. Thép ray Qu là gì ? 

Thép ray qu là sản phẩm chuyên dụng, phục vụ cho các đường ray cầu trục, ray cần cẩu (crane rail). Qu là chữ viết tắt của qui trong tiêu chuẩn của nước China. Đi kèm có bốn kích thước chính là QU70, 80, 100, 120. Các chữ sau giúp chúng ta phân biệt giữa các kích thước và chỉ trọng lượng của mỗi loại.

thép ray qu

Về mặt hình học mặt cắt ngang gần giống với chữ I hoặc ray P nhưng bề mặt bầu cánh trên và cánh dưới to hơn ray P. Cho phép chịu được nhiều tải trọng hơn và độ cân bằng lớn hơn. Loại ray này là loại ray nặng, độ cứng và chống mài mòn cực kỳ cao. Tiết diện rộng hơn giúp phân tán tải trọng theo các phương xuống dầm đỡ cao hơn, giảm sự làm việc và mài mòn cho bánh xe phía trên di chuyển êm ái và nhanh hơn.

Được thiết kế với thành phần carbon và mangan cao theo mác thép U71Mn và 50Mn. Ứng dụng chính trong các hệ thống cẩu trục, cổng trục, đường di chuyển cho cẩu tháp, xe cầu có tải trọng lớn vài tấn đến hàng trăm tấn và cho phép di chuyển liên tục trong các địa hình hiểm trở, môi trường ngoài trời, hóa chất, cảng biến mà không bị biến dạng hay cong vênh.

đường ray vượt sông

3. Thép ray cầu trục

Thép ray cầu trục là một tên gọi khác thuộc chủng loại thép ray. Có mặt cắt hình học chữ I phình to theo kích thước và nhà sản xuất chuyên dụng cho các loại cầu lớn nhỏ. Đây là sản phẩm mang tính quan trọng bởi ngoài chịu lực thì tính an toàn phải tuyệt đối bởi con người làm việc tiếp xúc mỗi ngày.

Thế mạnh là khả năng chịu lực tốt hơn các loại ray khác, độ bền cao, tính ổn định đảm bảo vận hành êm ái, không bị rung lắc hay chệch bánh xe. Được sản xuất từ loại thép carbon và mangan cao để gia tăng độ cứng, thông thường sản xuất này có xuất xứ từ Đức, chi phí cao hơn gấp nhiều lần so với các loại ray Trung Quốc.

thép ray cầu trục

4. Thép ray vuông

Thép ray vuông là một loại phụ kiện cũng rất được sử dụng nhiều trong các loại cẩu trục dẫn hướng cho các thiết bị nâng hạ trong nhà hoặc ngoài trời. Khác với các hình thù đặc biệt như các loại ray chuyên dụng khác, như tên gọi là một thanh thép hình vuông đặc được nối với nhau bằng các liên kết hàn, có khe co giãn bằng cao su, sử dụng chính trong các hệ thống có tải trung bình hoặc nhỏ.

- Bề mặt được gia công mài phẳng để đảm bỏa bánh xe di chuyển êm ái, được hàn trực tiếp lên bề mặt cánh dầm của cầu trục, vật liệu sản xuất thường là mác mác SS400, S45C, A572, Q235 để đảm bảo độ cứng, làm việc tốt.

- Thép ray vuông  đa dạng hơn về quy cách, có thể đặt chọn lựa theo yêu cầu phôi thép theo hai cạnh hình vuông. Ví dụ như : 20x20, 30x30, 40x40, 50x50, 60x60, 80x80, 100x100.... Tùy vào từng tải trọng của hệ thống nâng hạ mà cấc kỹ sư sẽ tính toán được kích thước ray cho phù hợp. Thông dụng nhất vẫn là 30x30 và 40x40 cho các cẩu trục tải trọng dưới 5 tấn.

- Ưu điểm là giá thành rẻ, dễ dàng thi công, độ bền cao, gia công theo yêu cầu nhanh chóng. Nhược điểm là khó thay thế, độ an toàn không bằng khi sử dụng ray P hoặc Qu.

- Ứng dụng trong lắp đặt dầm đôi, cổng trục nhỏ, xe phà tự động, vận chuyển máy móc thiết bị trong kho bãi diện tích nhỏ.

thép ray vuông

Thành phần hóa học & tính chất cơ lý

Trước khi dự án được bắt đầu, các kỹ sư kết cấu đã tính toán khả năng chịu tải và độ an toàn cho mỗi tuyến đường ray một cách phù hợp nhất. Sau đó mới tham khảo tiêu chuẩn, mác thép, kích thước, nhà sản xuất nào để lựa chọn sản phẩm ray cuối cùng cho công trình. Muốn làm được việc này thuận lợi và tiết kiệm thời gian nhất, bên nhà sản xuất phải đưa cho chủ đầu tư tham khảo về thành phần cũng như mác thép, tính chất cơ lý của mỗi chủng loại và kích thước ray.

Mục đích để xác định là các thành phần về hình dạng, kích thước phải đáp ứng tất cả các yêu cầu đề ra của nhà thiết kế dự án. Dưới đây là bảng thành phần hóa học và các tính chất cơ lý được Steelvina nhập khẩu từ các quốc gia trong Đông Nam Á mới nhất hiện nay.

Nguyên tố ký hiệu Hàm lượng (%) Vai trò
Carbon C 0.6-0.85 Kiểm soát độ cứng và độ bền kéo
Mangan Mn 0.7 - 1.5 Kiểm soát độ dẻo dai, khả năng chống mài mòn
Silic Si 0.15 - 0.58 Kiểm soát độ bền của thép 
Photpho P 0.035 - 0.04 Tạp chất gây hại cần được khống chế
Lưu huỳnh S 0.035 - 0.04

1. Bảng thành phần hóa học

Tính chất cơ lý Thông số Vai trò
Khả năng chịu va đập Cao Không bị phá hủy
Độ dãn dài tương đối 30% Tránh bị đứt gãy, phá hoại giòn
Độ cứng bề mặt 260 - 300 (HB) Kiểm soát khả năng chống mài mòn
Giới hạn chảy 790 N/mm2 Chống không cho biến dạng khi chịu tải lớn
Độ bền kéo 780 n/mm2 Khả năng chống cắt, momen xoắn uốn lớn.

thành phần hóa học của thép ray

2. Bảng tính chất cơ lý

Những thông số trên quy định cho các loại ray thông dụng như U71Mn và 50Mn nhưng tùy vào mỗi chủng loại khả năng chịu tải sẽ khác nhau khi xét về tốc độ, tải trọng động khác nhau để lựa chọn các thông số, kích thước cho phù nhất cho dự án. Đảm bảo tính an toàn tuyệt đối cho con người và tài sản khi sử dụng thép ray để di chuyển hàng hóa vận liệu.

đặc tính cơ lý của thép ray

Lý do tại sao không sử dụng loại ray vuông và lại sử dụng thép ray chuyên dụng ? 

Khi sử dụng thép ray chuyên dụng sẽ đảm bảo được sự an toàn và tuổi thọ lâu dài, phù hợp cho các dự án quan trọng, trọng điểm quốc gia như bến cảng, công trình vượt sống, cầu.... Dưới đây là những điểm mạnh của thép ray được Steelvina đúc kết lại : 

  • Khả năng chịu tải trọng lớn, độ cứng cao
  • Khả năng chống uốn và chống vặn xoắn hiệu quả
  • Độ mài mòn vượt trội, tuổi thọ công trình cao, có thể chịu trong các môi trường ngoài trời tốt
  • Đảm bảo tối đa sự ổn định và an toàn tuyệt đối, giảm ma sát, dễ dàng thi công lắp đặt.

Bảng tra kích thước, trọng lượng thép ray

Việc tìm hiểu trọng lượng phục vụ cho các công tác vận chuyển, bóc tách khối lượng trước khi mua hàng. Cần lưu ý là đối với sản phẩm thép ray khi giao dịch mua bán có đơn vị tính là kilogam. Đối với barem lý thuyết quy định theo nhà máy, ví dụ như thép ray P24 nặng 24 kilogam trên mỗi mét.

bảng tra thông số kỹ thuật thép ray

 Loại ray Trọng lượng Chiều cao Cánh trên Cánh dưới dày bụng Chiều dài
 P và Qu  kg/m mm mm mm mm  Mét
Mác thép Q235 - 55Q
P11 11.0 64 64 32 6.0 6.0
P12 12.0 70 70 38 8.0 6.0
P15 15.0 80 80 42 8.0 8.0
P18 18.0 90 80 40 10.0 8.0
P24 24.0 107 92 51 11.0 8.0
P30 30.0 107 107 60 12.0 8.0
Mác thép 50Mn
P38 38.0 134 114 68 13.0 12.5
P43 43.0 140 114 70 14.5 12.5
P50 50.0 152 132 70 15.5 12.0
P60 60.0 176 150 73 16.5 12.0
Mác Thép U71Mn
Qu70 53.0 120 120 70 28 12.0
Qu80 64.0 130 130 80 32 12.0
Qu100 89.0 150 150 100 38 12.0
Qu120 118.0 170 170 120 44 12.0

Tiêu chuẩn sản xuất thép ray hiện nay trên thế giới

Nhằm mục đích phục vụ cho các dự án trong và ngoài nước được thuận lợi, chúng tôi gửi đến cho khách hàng tham khảo các tiêu chuẩn hiện hành của các quốc gia như sau.

1. Tiêu chuẩn Din 536 P1:1991

tiêu chuẩn thép ray din 536

2. Tiêu chuẩn YB 5055-2014

tiêu chuẩn thép ray ybt5055

3. Tiêu chuẩn YB 11264-2012

tiêu chuẩn thép ray gbt11264

4. Tiêu chuẩn 2585-2007

tiêu chuẩn sản xuất thép ray gb2585

5. Tiêu chuẩn EN 13674-4

tiêu chuẩn thép ray en13674

6. Tiêu chuẩn DIN 5901

tiêu chuẩn thép ray din 5901

7. Tiêu chuẩn ASTM A1

tiêu chuẩn thép ray astm a1

8. Tiêu chuẩn JIS E1101-2001, E1103

tiêu chuẩn thép ray jis e1101

Bảng giá thép ray mới nhất Tháng 01/2026

Đơn giá thép ray thông thường được chia theo hai dạng chính đó chính là ray nhẹ mác thép Q235 và ray nặng mác U71Mn. Chủ yếu được nhập khẩu từ các nước như China, Korea, Nga,.. Những sản phẩm này có sự chênh lệnh nhau tại thị trường nội địa bởi giá các nhà máy sản xuất và chi phí logistic và thuế. Nếu yêu cầu trong một số trường hợp đặc biệt sản phẩm đạt chuẩn quốc tế UIC có thể có chi phí cao hơn. Dưới đây là bảng giá tham khảo tại nội địa Việt Nam mà Steelvina cung cấp : 

Giá thép ray mới nhất tại kho Steelvina
STT vnd/kg vnd/mét vnd/thanh
Thép ray P11 x 6m 16.700 184.700 1.103.200
Thép Ray P12 x 6m 16.700 201.400 1.203.400
Thép Ray P15 x 8m 16.600 250.000 1.993.000
Thép Ray P18 x 8m 16.600 299.800 2.391.400
Thép ray P22 x 8m 16.600 366.200 2.922.600
Thép ray P24 x 8m 16.600 399.400 3.188.200
Thép Ray P30 x 8m 16.600 499.000 3.985.000
Thép Ray P38 x 12.5m 16.900 643.200 8.028.500
Thép Ray P43 x 12.5m 16.900 727.700 9.084.750
Thép ray P50 x 12m 17.100 856.000 10.261.000
Thép ray P60 x 12m 17.100 1.027.000 12.313.000
Thép ray Qu70 x 12m 17.900 949.700 11.385.400
Thép ray Qu80 x 12m 17.900  1.146.600 13.748.200
Thép ray Qu100 x 12m  17.900 1.594.100 19.118.200
Thép ray Qu120 x 12m  17.900 2.113.200 25.347.400
  •  Đơn giá đã bao gồm chi phí vat, chưa bao gồm vận chuyển
  • Đầy đủ các giấy tờ liên quan về sản phẩm, chứng chỉ nhập khẩu và chất lượng
  • Cam kết hàng mới 100% chưa qua sử dụng

 

BẢNG GIÁ THÉP RAY ĐỦ MÁC THÉP Q235B MỚI NHẤT TẠI STEELVINA  
STT TÊN GỌI CHIỀU DÀI TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ
P, Qu, A Mét Kg/m Kg/Cây Vnđ/Kg Vnđ/Cây
1 P9 6 9 54 17.890 966.060
2 P11 6 11 66 17.890 1.180.740
3 P12 6 12 72 17.890 1.288.080
4 P15 8 15 120 17.890 2.146.800
5 P18 8 18 144 17.890 2.576.160
6 P22 8 22 176 17.890 3.148.640
7 P24 8 24 192 17.890 3.434.880
8 P30 8 30 240 17.890 4.293.600
9 P38 12.5 38 475 17.890 8.497.750
10 P43 12.5 43 537.5 17.890 9.615.875
11 P50 12 50 600 17.890 10.734.000
12 P60 12 60 720 17.890 12.880.800
13 Qu70 12 52.8 633.6 17.890 11.335.104
14 Qu80 12 63.69 764.28 17.890 13.672.969
15 Qu100 12 88.96 1067.52 17.890 19.097.933
16 Qu120 12 118.1 1417.2 17.890 25.353.708
17 A75 12 56.2 674.2 17.890 12.065.016
18 A100 12 74.3 891.6 17.890

15.950.724

 

BẢNG GIÁ THÉP RAY ĐỦ MÁC THÉP 55Q MỚI NHẤT TẠI STEELVINA 
STT TÊN GỌI CHIỀU DÀI TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ
P, Qu, A Mét Kg/m Kg/Cây Vnđ/Kg Vnđ/Cây
1 P9 6 9 54 18.249 985.446
2 P11 6 11 66 18.249 1.204.434
3 P12 6 12 72 18.249 1.313.928
4 P15 8 15 120 18.249 2.189.880
5 P18 8 18 144 18.249 2.627.856
6 P22 8 22 176 18.249 3.211.824
7 P24 8 24 192 18.249 3.503.808
8 P30 8 30 240 18.249 4.379.760
9 P38 12.5 38 475 18.249 8.668.275
10 P43 12.5 43 537.5 18.249 9.808.838
11 P50 12 50 600 18.249 10.949.400
12 P60 12 60 720 18.249 13.139.280
13 Qu70 12 52.8 633.6 18.249 19.481.172
14 Qu80 12 63.69 764.28 18.249 13.947.346
15 Qu100 12 88.96 1067.52 18.249 19.481.172
16 Q120 12 118.1 1417.2 18.249 25.862.483
17 A75 12 56.2 674.4 18.249 12.307.126
18 A100 12 74.3 891.6 18.249 16.270.808

 

BẢNG GIÁ THÉP RAY ĐỦ MÁC THÉP U50Mn MỚI NHẤT TẠI STEELVINA 
STT TÊN GỌI CHIỀU DÀI TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ
P, Qu, A Mét Kg/m Kg/Cây Vnđ/Kg Vnđ/Cây
 1  P9 54  18.385  992.790 
P11  11  66  18.385  1.213.410 
P12  12  72  18.385  1.323.720 
P15  15  120  18.385  2.206.200 
P18  18  144  18.385  2.647.440 
P22  22  176  18.385  3.235.760 
P24  24  192  18.385  3.529.920 
P30  30  240  18.385  4.412.400 
P38  12.5  38  475  18.385  8.732.875 
 10 P43  12.5  43  537.5  18.385   9.881.938
11  P50  12  50  600  18.385  11.031.000 
12  P60  12  60  720  18.385 14.051.288 
13  Qu70  12  52.8  633.6  18.385  11.648.736 
14  Qu80  12  63.69  764.28  18.385  14.051.288 
15  Qu100  12  88.96  1067.52  18.385  19.626.355 
16  Qu120  12  118.1  1417.2  18.385  26.055.222 
17  A75  12  56.2  674.4   18.385 12.398.844 
18  A100  12  74.3  891.2  18.385  16.392.066 

 

BẢNG GIÁ THÉP RAY ĐỦ MÁC THÉP U71Mn MỚI NHẤT TẠI STEELVINA 
STT TÊN GỌI CHIỀU DÀI TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ
P, Qu, A Mét Kg/m Kg/Cây Vnđ/Kg Vnđ/Cây
1 P9 6 9 54 18.595 1.004.130
 2 P11  11  66  18.595  1.227.270 
P12  12  72  18.595  1.338.840 
P15  15  120  18.595  2.231.400 
P18  18  144  18.595  2.677.680 
P22  22  176  18.595  3.272.720 
P24  24  192  18.595  3.570.240 
P30  30  240  18.595  4.462.800 
P38  12.5  38  475  18.595  8.832.625 
10  P43  12.5  43  537.5  18.595  9.994.813
11  P50  12  50  600  18.595  11.157.000 
12  P60  12  60  720  18.595  13.388.400 
13  Qu70  12  52.8  633.6  18.595  11.781.792 
14  Qu80  12  63.69  764.28  18.595  14.211.787 
15  Qu100  12  88.96  1067.52  18.595  19.850.534 
16  Qu120  12  118.1  1417.2  18.595  26.352.834 
17  A75  12  56.2  674.4  18.595  12.540.468 
18  A100  12  74.3  891.6  18.595  16.579.302 

BẢNG GIÁ THÉP RAY THIẾU THEO TỪNG MÁC THÉP MỚI NHẤT NĂM 2026

BẢNG GIÁ THÉP RAY THIẾU MÁC THÉP Q235B MỚI NHẤT TẠI STEELVINA 
STT TÊN GỌI CHIỀU DÀI TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ
P, Qu, A Mét Kg/m Kg/Cây Vnđ/Kg Vnđ/Cây
1 P9 6 8.8 52.8 16.923 893.534
2 P11 6 10.8 64.8 16.923 1.096.610
3 P12 6 11.8 70.8 16.923 1.198.148
4 P15 8 14.8 118.4 16.923 2.003.683
5 P18 8 17.8 142.4 16.923 2.409.835
6 P22 8 21.8 174.4 16.923 2.951.371
7 P24 8 23.8 190.4 16.923 3.222.139
8 P30 8 29.8 238.4 16.923 4.034.139
9 P38 12.5 37.8 472.5 16.923 7.996.118
10 P43 12.5 42.8 535 16.923 9.053.805
11 P50 12 49.8 597.6 16.923 10.113.185
12 P60 12 59.8 717.6 16.923 12.143.945
13 Qu70 12 52.6 631.2 16.923 10.681.798
14 Qu80 12 63.49 761.88 16.923 12.893.295
15 Qu100 12 88.76 1065.12 16.923 18.025.026
16 Qu120 12 117.9 1414.8 16.923 23.942.660
17 A75 12 56 672 16.923 11.372.256
18 A100 12 74.1 889.2 16.923 15.047.922
BẢNG GIÁ THÉP RAY THIẾU MÁC THÉP 55Q MỚI NHẤT TẠI STEELVINA      
 STT
 
TÊN GỌI  CHIỀU DÀI  TRỌNG LƯỢNG    ĐƠN GIÁ  
 P, Qu, A Mét  Kg/m Kg/Cây  Vnđ/Kg  Vnđ/Cây 
 1 P9  8.8  52.8  17.249  910.747 
P11  10.8  64.8  17.249  1.117.735 
P12  11.8  70.8  17.249  1.221.229 
P15  14.8  118.4  17.249  2.042.282 
P18  17.8  142.4  17.249  2.456.258 
P22  21.8  174.4  17.249  3.008.226 
P24  23.8  190.4 17.249  3.284.210
P30 29.8  238.4  17.249  4.112.162 
P38  12.5  37.8  472.5  17.249  8.150.153 
10  P43   12.5 42.8  535  17.249  9.228.215 
11  P50  12  49.8  597.6  17.249  10.308.002 
12  P60  12  59.8  717.6  17.249  12.377.882 
13  Qu70  12  52.6  631.2  17.249  10.887.569 
14  Qu80  12  63.49  761.88  17.249  13.141.668 
15  Qu100  12  88.76  1065.12  17.249  18.372.255 
16  Qu120   12 117.9  1414.8  17.249  24.403.885 
17  A75  12  56  672  17.249  11.591.328 
18  A100  12  74.1  889.2  17.249  15.337.811 
BẢNG GIÁ THÉP RAY THIẾU MÁC THÉP U50Mn MỚI NHẤT TẠI STEELVINA 
STT TÊN GỌI CHIỀU DÀI TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ
P, Qu, A Mét Kg/m Kg/Cây Vnđ/Kg Vnđ/Cây
1 P9 6 8.8 52.8 17.385 917.928
2 P11 6 10.8 64.8 17.385 1.126.548
3 P12 6 11.8 70.8 17.385 1.230.858
4 P15 8 14.8 118.4 17.385 2.058.384
5 P18 8 17.8 142.4 17.385 2.475.624
6 P22 8 21.8 174.4 17.385 3.031.944
7 P24 8 23.8 190.4 17.385 3.310.104
8 P38 12.5 37.8 472.5 17.385 8.214.413
9 P43 12.5 42.8 535 17.385 9.300.975
10 P50 12 49.8 597.6 17.385 10.389.276
11 P60 12 59.8 717.6 17.385 12.475.476
12 Qu70 12 52.6 631.2 17.385 10.973.412
13 Qu80 12 63.49 761.88 17.385 13.245.284
14 Qu100 12 88.76  1065.12 17.385  18.517.111 
15  Qu120  12  117.9  1414.8  17.385  24.596.298 
16  A75  12  56  672  17.385  11.682.720 
17  A100  12  74.1  889.2  17.385  15.458.742
BẢNG GIÁ THÉP RAY THIẾU U71Mn MỚI NHẤT TẠI STEELVINA  
STT TÊN GỌI CHIỀU DÀI TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ
P, Qu, A Mét Kg/m Kg/Cây Vnđ/Kg Vnđ/Cây
1 P9 6 8.8 52.8 18.595 981.816
2 P11 6 10.8 64.8 18.595 1.204.956
3 P12 6 11.8 70.8 18.595 1.316.526
4 P15 8 24.8 118.4 18.595 2.201.648
5 P18 8 17.8 142.4 18.595 2.647.928
6 P22 8 21.8 174.4 18.595 3.242.968
7 P24 8 23.8 190.4 18.595 3.540.488
8 P30 8 29.8 238.4 18.595 4.433.048
9 P38 12.5 37.8 472.5 18.595 8.786.138
10 P43 12.5 42.8 535 18.595 9.948.325
11 P50 12 49.8 597.6 18.595 11.112.372
12 P60 12 59.8 717.6 18.595 13.343.772
13 Qu70 12 52.6 631.2 18.595 11.737.164
14 Qu80 12 63.49 761.88 18.595 14.167.159
15 Qu100 12 88.76 1065.12 18.595 19.805.906
16 Qu120 12 117.9 1414.8 18.595 26.308.206
17 A75 12 56 672 18.595 12.495.840
18 A100 12 74.1 889.2 18.595 16.534.674

 

Ứng dụng thực tế của thép ray trong nghành công nghiệp nặng

 

ứng dụng thực tế của thép ray

Khi nhắc đến thép ray, chúng ta thường nghĩ ngay đến thép ray đường tàu hỏa. Ngoài ra, loại thép này còn được ứng dụng rất nhiều trong các nghành công nghiệp khác, giúp vận chuyển con người, hàng hóa, máy móc, thiết bị trong xây dựng và gia công chế tạo cơ khí bằng đường ray cầu trục. Cùng điểm lại những ứng dụng thông dụng nhất của thép ray bao gồm: 

1. Ứng dụng trong nghành giao thông vận tải

Là một trong các mục tiêu được sử dụng nhiều nhất, bao gồm các loại ray nặng và ray đặc biệt trong các hệ thống: 

- Đường sắt xuyên quốc gia và cao tốc, quy cách sử dụng ray P43, 50, 60 đảm bảo khả năng chịu tải trọng lớn và an toàn khi tốc độ nhanh.

- Hệ thống đường tàu điện ngầm và nội đô thị sử dụng các loại ray chuyên dụng đặc biệt có độ chính xác cao và khả năng giảm chấn tốt.

- Sử dụng trong đường ray chuyên dụng trong các khu công nghiệp, kho bãi hoặc những tuyến đường ray phụ dẫn vào nhà máy, bờ biển, cảng biển.

2. Ứng dụng trong nghành công nghiệp nặng & xây dựng

THép ray đóng vai trò rất quan trọng trong các đường ray vận chuyển tải trọng lớn trong nghành xây dựng và công nghiệp nặng.

- Sử dụng trong hệ thống cẩu trục làm đường ray dẫn hướng cho cầu trục nhà máy, nhà xưởng, cổng trục ngoài trời, giúp nâng hạ những cấu kiện, kết cấu thép nặng hàng trăm tấn thông thường sử dụng loại ray qu70, 80, 100, 120...

- Sử dụng để dẫn hướng cho xe con, xe goòng trong các nhà máy sản xuất gạch men, xưởng đúc bê tông, nhà máy đóng tàu thuyền, vận chuyển phôi thép và các vật liệu nặng khác.

- Sử dụng trong xây dựng cẩu thấp làm bệ đỡ và đường ray di chuyển cho các cẩu tháp tại các công trình xây dựng và khai thác tài nguyên.

3. Ứng dụng trong nghành khai thác khoảng sản & nông lâm nghiệp

Thép ray thường được sử dụng là loại thép ray nhẹ làm mạng lưới vận chuyển nội bộ bao gồm: 

- Khu khai thác hầm mỏ, giúp làm đường cho xe chở quặng, than hoặc đá, cát, xi măng, thiết bị máy móc...

- Khai khai khoáng lâm nghiệp, nông nghiệp làm đường dẫn hướng trong các khu đất có diện tích lớn, thu hoạch nông sản bắp, mì, ngô, chuố

Video

Cập nhật bảng giá sắt thép hôm nay

 

Giấy chứng nhận đăng ký doanh số : 6000.746.170 của sở kế hoặc và đầu tư Thành Phố Hồ Chí Minh 

Hotline0947 38 40 42

Hỗ trợ trực tuyến 24/7