Hotline0947 38 40 42

Emailsteelvinagroup@gmail.com

Hotline0947 38 40 42
Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
Tư vấn báo giá khách hàng
Ms.Diễm: Zalo 0383.048.156
Mr. Đức: Zalo 0947.38.40.42

Thép Vuông Đặc 6x6

Mã sản phẩm: TVD6X6
Lượt xem: 2496
Danh mục: Thép Vuông Đặc
Hotline   0947.38.40.42
Email   Steelvinagroup@gmail.com

 

 

  • Tên sản phẩm: Thép vuông đặc 6x6, Sắt đặc vuông 6, Square Bar 6x6...
  • Nguyên liệu: Thép carbon cán nóng
  • Tiêu chuẩn: ASTM, JIS G3010, Q345, A572...
  • Mác thép: SS4000, A36, CT3...
  • Tỷ trọng: 0.2826 (kg/m)
  • Chiều dài: 6m
  • Trọng lượng: 1.6956 (kg/6m)
  • Kích thước 2 cạnh vuông: 6 (mm)
  • Bề mặt: Đen cán nóng, kéo sáng, mạ kẽm, sơn tĩnh điện....
  • Nhận gia công cắt, uốn, mạ kẽm theo yêu cầu
  • Đầy đủ chứng chỉ chất lượng và nguồn góc xuất xứ CO, CQ
  • Bảo hành theo từng lô hàng
  • Mục đích sử dụng: Cơ khí chế tạo và công nghiệp xây dựng, sản xuất linh kiện, máy móc, thiết bị
  • Thương hiệu: Steelvina
Mô tả sản phẩm

Thép vuông đặc 6x6 là sản phẩm được sử dụng nhiều nhất để làm sắt mỹ thuật bởi kích thước nhỏ, dễ dàng gia công uốn, dập, chấn theo hình dạng yêu cầu. Ngoài ra, sản phẩm còn được sử dụng trong gia công cơ khí chính xác, sản xuất các thanh trục, bánh răng trong các máy móc, thiết bị và phụ kiện khác. Là một sản phẩm quan trọng cấp thiết không thể thiếu trong nghành công nghiệp hiện đại ngày nay. Trong bài viết hôm nay, Steelvina sẽ giới thiệu chi tiết về sản phẩm bao gồm thành phần cấu tạo, đặc tính cơ lý, ứng dụng và đơn giá sản phẩm.

địa chỉ sản xuất thép vuông đặc 6x6

1. Bảng giá thép vuông đặc 16x16 theo chiều dài mới nhất 2026

Giá thép vuông đặc 6x6 có giá thành từ 17.530 đ/kg áp dụng cho thành dài 3m là 14.862 vnd/cây.

Giá sắt vuông đặc 6x6 đối với thanh dài 5m có giá là 24.770 đ/cây

Giá sắt đặc vuông 6x6 đối với thanh dài 6m có giá là 29.724 đ/cây.

Kích thước Khối lượng (Kilogam) Đơn giá Đơn giá Đơn giá
mm kg/3m kg/6m vnđ/kg vnđ/ cây 3m vnđ/ cây 5m vnđ/ cây 6m
Thép vuông đặc 6x6 0.8478 1.6956 17.530 14.862 24.770 29.724
Thép vuông đặc 8x8 1.5072 3.0144 17.530 26.421 44.035 52.842
Thép vuông đặc 10x10 2.37 4.74 17.530 41.546 69.244 83.092
Thép vuông đặc 11x11 2.84955 5.6991 17.530 49.953 83.254 99.905
Thép vuông đặc 12x12 3.39 6.78 17.530 59.427 99.045 118.853
Thép vuông đặc 13x13 3.99 7.98 17.530 69.945 116.575 139.889
Thép vuông đặc 14x14 4.62 9.24 17.530 80.989 134.981 161.977
Thép vuông đặc 15x15 5.31 10.62 17.530 93.084 155.141 186.169
Thép vuông đặc 16x16 6.03 12.06 17.530 105.706 176.177 211.412
Thép vuông đặc 17x17 6.81 13.62 17.530 119.379 198.966 238.759
Thép vuông đặc 18x18 7.62 15.24 17.530 133.579 222.631 267.157
Thép vuông đặc 19x19 8.52 17.04 17.530 149.356 248.926 298.711
Thép vuông đặc 20x20 9.42 18.84 17.530 165.133 275.221 330.265
Thép vuông đặc 21x21 10.38555 20.7711 17.530 182.059 303.431 364.117
Thép vuông đặc 22x22 11.4 22.8 17.530 199.842 333.070 399.684
Thép vuông đặc 23x23 12.45795 24.9159 17.530 218.388 363.980 436.776
Thép vuông đặc 24x24 13.56 27.12 17.530 237.707 396.178 475.414
Thép vuông đặc 25x25 15.93 31.86 17.530 279.253 465.422 558.506
Thép vuông đặc 26x26 15.9198 31.8396 17.530 279.074 465.123 558.148
Thép vuông đặc 27x27 17.16795 34.3359 17.530 300.954 501.590 601.908
Thép vuông đặc 28x28 18.45 36.9 17.530 323.429 539.048 646.857
Thép vuông đặc 29x29 19.80555 39.6111 17.530 347.191 578.652 694.383
Thép vuông đặc 30x30 21.21 42.42 17.530 371.811 619.686 743.623
Thép vuông đặc 31x31 22.63155 45.2631 17.530 396.731 661.218 793.462
Thép vuông đặc 32x32 24.12 48.24 17.530 422.824 704.706 845.647
Thép vuông đặc 33x33 25.64595 51.2919 17.530 449.574 749.289 899.147
Thép vuông đặc 34x34 27.222 54.444 17.530 477.202 795.336 954.403
Thép vuông đặc 35x35 28.86 57.72 17.530 505.916 843.193 1.011.832
Thép vuông đặc 36x36 30.51 61.02 17.530 534.840 891.401 1.069.681
Thép vuông đặc 37x37 32.23995 64.4799 17.530 565.166 941.944 1.130.333
Thép vuông đặc 38x38 34.02 68.04 17.530 596.371 993.951 1.192.741
Thép vuông đặc 39x39 35.81955 64.4799 17.530 565.166 941.944 1.130.333
Thép vuông đặc 40x40 37.68 75.36 17.530 660.530 1.100.884 1.321.061
Thép vuông đặc 41x41 39.58755 79.1751 17.530 693.970 1.156.616 1.387.940
Thép vuông đặc 42x42 41.5422 83.0844 17.530 728.235 1.213.725 1.456.470
Thép vuông đặc 43x43 43.54395 87.0879 17.530 763.325 1.272.209 1.526.651
Thép vuông đặc 44x44 45.5928 91.1856 17.530 799.242 1.332.070 1.598.484
Thép vuông đặc 45x45 47.7 95.4 17.530 836.181 1.393.635 1.672.362
Thép vuông đặc 46x46 49.8318 99.6636 17.530 873.551 1.455.919 1.747.103
Thép vuông đặc 47x47 52.02195 104.0439 17.530 911.945 1.519.908 1.823.890
Thép vuông đặc 48x48 54.27 108.54 17.530 951.353 1.585.589 1.902.706
Thép vuông đặc 49x49 56.54355 113.0871 17.530 991.208 1.652.014 1.982.417
Thép vuông đặc 50x50 58.89 117.78 17.530 1.032.342 1.720.570 2.064.683
Thép vuông đặc 55x55 71.25 142.5 17.530 1.249.013 2.081.688 2.498.025
Thép vuông đặc 60x60 84.78 169.56 17.530 1.486.193 2.476.989 2.972.387
Thép vuông đặc 65x65 99.51 199.02 17.530 1.744.410 2.907.351 3.488.821
Thép vuông đặc 70x70 115.41 230.82 17.530 2.023.137 3.371.896 4.046.275
Thép vuông đặc 75x75 132.48 264.96 17.530 2.322.374 3.870.624 4.644.749
Thép vuông đặc 80x80 150.72 301.44 17.530 2.642.122 4.403.536 5.284.243
Thép vuông đặc 85x85 170.16 340.32 17.530 2.982.905 4.971.508 5.965.810
Thép vuông đặc 90x90 190.77 381.54 17.530 3.344.198 5.573.664 6.688.396
Thép vuông đặc 95x95 212.55 425.1 17.530 3.726.002 6.210.003 7.452.003
Thép vuông đặc 100x100 235.5 471 17.530 4.128.315 6.880.525 8.256.630
Thép vuông đặc 110x110 284.97 569.94 17.530 4.995.524 8.325.874 9.991.048
Thép vuông đặc 120x120 339.12 678.24 17.530 5.944.774 9.907.956 11.889.547
Thép vuông đặc 130x130 398.01 796.02 17.530 6.977.115 11.628.526 13.954.231
Thép vuông đặc 140x140 461.58 923.16 17.530 8.091.497 13.485.829 16.182.995
Thép vuông đặc 150x150 529.89 1059.78 17.530 9.288.972 15.481.620 18.577.943
Thép vuông đặc 160x160 602.88 1205.76 17.530 10.568.486 17.614.144 21.136.973
Thép vuông đặc 170x170 680.61 1361.22 17.530 11.931.093 19.885.156 23.862.187
Thép vuông đặc 180x180 763.02 1526.04 17.530 13.375.741 22.292.901 26.751.481
Thép vuông đặc 190x190 850.17 1700.34 17.530 14.903.480 24.839.134 29.806.960
Thép vuông đặc 200x200 942 1884 17.530 16.513.260 27.522.100 33.026.520

Lưu ý:

- Đơn giá đã bao gồm vat, chưa bao gồm vận chuyển

- Dung sai: 5%

- Tiêu chuẩn sản xuất ISO Việt Nam

- Hàng mới 100% chưa qua sử dụng

bảng giá thép vuông đặc 6x6

2. Thành phần cấu tạo của thép vuông đặc 6x6

Thành phần cấu tạo của thép vuông đặc có thể nói là kích thước nhỏ nhất của hệ vuông đặc. Ngoài kích thước còn có thành phần hóa học và cách sắp xếp kim loại để quyết định độ cứng, dẻo, tính hàn trong gia công cơ khí. Bao gồm các mác thép CT3, SS400, Q235B, S20C, C20, S45C, C45...

  • Carbon (C): 0.14 - 0.48 (%)
  • Mangan (Mn): 0.3 - 0.9 (%)
  • Silic (Si): 0.3 - 0.35 (%)
  • Phốt pho (P): 0.045 - 0.03 (%)
  • Lưu huỳnh (S): 0.045 - 0.03 (%)
  • Sắt (Fe): 98.5 (%)
  • Tiết diện mặt cắt ngang: 36 (mm2)
  • Dung sai: 0.1 - 0.3 (mm)
  • Giới hạn chảy: 235 MPa
  • GIới hạn bền: 370 - 500 MPa
  • Độ cứng: 120-140 HB
  • Độ giãn dài: > 26%

thành phần cấu tạo của thép vuông đặc 6x6

3. Khái niệm của thép vuông đặc 6x6

 Thép vuông đặc 6x6  là sản phẩm có kích thước bên ngoài dạng thanh vuông đặc ruột, 2 cạnh vuông có chiều dài bằng nhau hợp thành góc vuông mỗi đoạn 6mm. Chiều dài thông dụng nhất là 3m và 6m. Có tên gọi khác là sắt đặc vuông 6, Billet vuông 6x6, Square bar 6x6. Được làm từ thép carbon với thành phần chính là thép và mangan, không có lỗ rỗng nên khả năng chịu moment và chống cắt tốt. Là một nguyên liệu thô cho các xưởng cơ khí chế tạo gia công cắt, hàn, uốn thành phẩm các thiết bị thép trong xây dựng và cơ khí.

khái niệm về thép vuông đặc 6x6

4. Phân loại thép vuông đặc 6x6 trên thị trường

Việc phân loại sản phẩm sắt đặc vuông 6x6 giúp quý vị khách hàng dễ dàng chọn lựa theo đúng mục đích sử dụng của mình. Để tránh mua nhầm sản phẩm chủng loại thép dưới đây Steelvina kể cho mọi người 4 tiêu chí chính để phân loại thép vuông đặc 6x6:

4.1 Phân loại sắt vuông đặc 6x6 theo mác thép

Bao gồm 4 loại thép từ cường độ trung bình cho đến cao bao gồm: Thép carbon thường, thép carbon thấp, thép carbon trung bình, inox.

- Đối với thép carbon thường thì sử dụng mác thép CT3, Q235B, SS400 với thành phần carbon chính dao động từ 0.14 - 0.22% cho đặc tính độ mềm, dèo, tính hàn tốt sử dụng làm khung cửa nhẹ, nan cửa, chốt loại thường (Sản phẩm này chiếm tỷ lệ 90% dung lượng trên thị trường)

- Đối với thép carbon thấp sử dụng mác thép S20C hoặc C20 có thành phần carbon từ 0.18 - 0.23% đặc tính là rất dẻo, tiện ren được. Sử dụng để làm các cữ giá, chốt định vị nhỏ

- Đối với thép carbon trung bình sử dụng mác thép S45C, C45 thành phần carbon chiếm 0.42 - 0.48 % đơn giá sẽ gấp 1.5 so với thép carbon loại tthường sử dụng chủ yếu để sản xuất trục dao nhỏ, dao cắt cơ khí các loại.

- Đối với inox thì mác SUS 304, 201 với thành phần carbon 0.08% đặc tính lớn nhất là không gỉ, cho bề mặt sáng bóng, giá cao gấp 4 lần so với thép carbon thường, sử dụng sản xuất máy thực phẩm, hàng mỹ thuật cao cấp.

4.2 Phân loại thép vuông đặc 6x6 theo phương pháp sản xuất

Việc phân theo phương pháp sản xuất thép vuông đặc 6x6 giúp chủ đầu tư có thể lựa chọn sản phẩm với dung sai ít hoặc lớn. Có 3 phương pháp sản xuất chính là cán nóng liên tục, kéo nguội, và xử lý bề mặt.

- Đối với phương pháp cán nóng có bề mặt đen, vảy oxit, dung sai thường là 0.3mm và có đơn giá rẻ, sử dụng làm kết cấu hàn, khung, nan cửa và không yêu cầu độ chính xác cao.

- Đối với sản phẩm cán nguội (kéo chuốt) có bề mặt sáng trắng, trơn và dung sai thấp chỉ 0.1mm đơn giá sẽ cao hơn cán nóng khoảng 20% sử dụng chính trong việc sản xuất chốt CNC, cần chuẩn kích thước theo 2 phương.

4.3 Phân loại thép vuông đặc 6x6 theo bề mặt hoàn thiện

Trên thị trường khi phân loại mục đích để bảo vệ bề mặt chống hen gỉ đối với các dự án công trình không quan trọng thì sử dụng loại nào, còn môi trường ăn mòn thì phải bảo vệ. Bao gồm 4 loại là sắt vuông đặc 6x6 đen nguyên bản, mạ kẽm nhúng nóng, mạ kẽm điện phân và sơn tĩnh điện.

- Thép Vuông đặc 6x6 đen nguyên bản sau quá trình cán nóng thường nếu để bên ngoài khoảng 3-6 tháng sẽ bị hen gỉ.

- Thép vuông đặc 6x6 mạ kẽm nhúng nóng bằng cách nhúng trọng thanh thép vào bể kẽm nóng chảy với nhiệt độ 450 độ C. Tuổi thọ sử dụng khoảng 12 đến 20 năm ( Đơn giá sẽ tăng thêm khoảng 7.500 đ/kg)

- Thép vuông đặc 6x6 mạ kẽm điện phân là sản phẩm được phun lớp kẽm mỏng trực tiếp lên bề mặt cho tuổi thọ khoảng 2-3 nếu để ngoài trời (Đơn giá sẽ tăng thêm khoảng 3000 đ/kg so với hàng đen nguyên bản)

- Thép vuông đặc 6x6 sơn tĩnh điện là cách sử dụng bột tĩnh điện để phủ lên bề mặt thép sau đó sấy ở nhiệt độ cao, lớp sơn có độ dày lớn sẽ bám chặt lên bề mặt cho tuổi thọ khoảng 5-7 năm đơn giá sẽ tăng lên gấp 1.5 lần so với nguyên bản.

4.4 Phân loại thép vuông đặc 6x6 theo tiêu chuẩn xuất xứ

Thông dụng nhất vẫn là hàng Việt Nam với các nhà máy trong nước cung cấp phôi nguyên liệu như Hòa Phát, Pomina, Vina kyoei có đầy đủ chứng chỉ chất lượng và nguồn góc xuất xứ. Ngoài ra sản phẩm còn được nhập khẩu từ các nước như Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn QUỐc.

các loại thép vuông đặc 6x6

5. Cách tính trọng lượng thép vuông đặc 6x6

Ngoài bảng tra trọng lượng thép vuông đặc 6x6 trên chúng ta có thể áp dụng công thức tình để tính những kích thước theo yêu cầu của dự án ví dụ như tính trọng lượng một thanh thép vuông đặc có kích thước là 6.5mm x 6.5mm thanh dài 6m ta có công thức sau:

- Trọng lượng (6.5x6.5 - kg/cây 6m) = (Chiều dài x chiều rộng x chiều dài x 7.85 ) = 6.5 x 6.5 x 6 x 7.85 = 2.0 (kg/cây 6m)

Trong đó: 

- Chiều dài: Đơn vị tính là m

- Chiều rộng đơn vị tính là mm

- Chiều dài đơn vị tính là m

- 7.85: Tỷ trọng của thép

công thức tính trọng lượng thép vuông đặc 6x6

6. Ưu và nhược điểm của thép vuông đặc 6x6

Mỗi sản phẩm nào cũng có những điểm mạnh và hạn chế, quan trọng là chúng ta có thể chọn đúng cho các công việc cụ thể của mình. Đảm bảo chất lượng cho kết cấu, đơn giá và thời gian thi công lắp đặt.

6.1 Ưu điểm của sắt vuông đặc 6x6

- Ưu điểm lớn nhất là độ cứng và khả năng chịu lực tốt bởi sản phẩm đặc ruột 100%, khả năng chịu nến, xoắn gấp 2 đến 3 lần so với những loại thép hộp, ống.

- Khả năng gia công dễ dàng bởi kích thước nhỏ, có thể cắt bằng máy cầm tay, taro, tính hàn tốt và không sợ thủng như các loại hộp vuông.

- Đơn giá thành rẻ, dễ dàng mua ở các cửa hàng trên toàn quốc

- Đa dạng trong việc tạo hình, độ thẩm mỹ tốt khi làm hoa lá, uốn vòng tròn, tam giác, chữ nhật hoặc theo yêu cầu mà không sợ gãy, sử dụng làm các vật liệu decor, giỏ sắt, khung tranh mỹ thuật...

- Ít hao vật liệu khi gia côing cắt vì thép vuông đặc 6x6 dễ dầng hàn kết nối từ những khúc cắt ra từ phôi thành phẩm. 

6.2 Nhược điểm của thép vuông đặc 6x6

- Kích thước nhỏ nên tải trọng cho phép thấp chỉ chịu kéo được từ 1.3 tấn trở lại. Sử dụng trong các công trình nhẹ.

- Nếu để ngoài trời khu vực ẩm, gần biển thì rất dễ bị hen gỉ

- Thanh dài 6m nên dễ dàng cong vênh

- Không làm được những ren bước lớn

- Hao tốn nhiều nhân công trong việc hàn kết cấu chi tiết nhỏ.

uu điểm của thép vuông đặc 6x6

7. Ứng dụng chính của thép vuông đặc 6x6

THép vuông đặc 6x6 được sử dụng nhiều nhất để làm đồ mỹ nghệ và gia công cơ khí bao gồm: 

ứng dụng chính của thép vuông đặc 6x6

- Gia công kết cấu thép bao gồm làm thanh giằng cửa, nan hoa sắt mỹ thuật, khung lưới bảo vệ

- Sản xuất chốt, then, cữ giá được cắt thành từng đoạn dài 20 -60mm để làm chốt định vị 

- Sản xuất lan can, hàng rào, chông trong dân dụng

- Sản xuất đồ mỹ nghệ bao gồm uốn hoa lá, đan giỏ sắt bởi tính dẻo và đặc bền bỉ

- Sử dụng làm nẹp, ke góc khi gia công cắt L, Cắt V gia công góc nội ngoại thất.

đặc tính thép vuông đặc 6x6

8. Lựa chọn nhà cung cấp thép vuông đặc 6x6 nào uy tín trên thị trường ? 

Steelvina tự hào là nhà máy sản xuất thép vuông đặc 6x6 uy tín chất lượng tốt nhất trên thị trường hiện nay, cam kết hàng đạt tiêu chuẩn tại Việt Nam và quốc tế quy định. Giá cả cạnh tranh, chiết khấu cao cho dự án và xưởng gia công cơ khí chế tạo. Nếu khách hàng đang tìm kiếm đơn vị, nhà cung cấp thép vuông đặc 6x6 và các kích thước khác xin vui lòng liên hệ với chúng tôi để được hổ trợ tư vấn, gửi bảng báo giá chính xác ngay hôm nay.

  • Hổ trợ vận chuyển tại nội thành TpHcm và các tỉnh thành toàn quốc với chi phí hợp lý bao gồm: Thành Phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Tây Ninh, Thành Phố Cần Thơ, Vĩnh Long, Đồng Tháp, Cà Mau, An Giang, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Khánh Hòa, Gia Lai, Quảng Ngãi, Thành Phố Đà Nẵng, Quảng Trị, Bắc Ninh, Ninhg Bình, Thành Phố Hải Phòng, Hưng Yên, Phú Thọ, Thái Nguyên, Lào Cai, Tuyên Quang.,,,
  • Đầy đủ chứng chỉ chất lượng và nguồn góc xuất xứ
  • Đảm bảo giao hàng đúng tiến độ dự án công trình
  • Hàng sẳn kho số lượng lớn
  • Chiết khấu cao cho dự án và xưởng gia công 
  • Hổ trợ gia công cắt, chấn, hàn theo yêu cầu bản vẽ
  • Đầy đủ hóa đơn giá trị gia tăng và hợp đồng mua bán rõ ràng
  • Đơn giá minh bạch, được niêm yết mỗi ngày

Nếu khách hàng có nhu cầu sử dụng sản phẩm thép vuộng đặc 6x6 hoặc các loại sắt thép khác bao gồm thép hình I U V H, thép tấm, thép ray, thép ống, thép tròn đặc, thép bản mã, thép la, thép mặt bích hoặc gia công mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ qua số máy hotline 24/7 của chúng tôi để được tư vấn báo giá chính xác ngay hôm nay. Cảm ơn tất cả các đơn vị dự án, công trình dân dụng cho đến những công trình trọng điểm đã và luôn đồng hành cùng Steelvina chúng tôi.

nhà cung cấp thép vuông đặc 6x6

9. Tóm tắt 7 bước trong sản xuất thép vuông đặc 6x6

  1. Luyện thép
  2. Đúc liên tục
  3. Nung phôi
  4. Cán thô
  5. Cán tinh
  6. Làm nguội
  7. Cắt và đóng bó

quá trình 7 bước sản xuất thép vuông đặc 6x6

9.1 Quy trình 5 bước mua hàng thép vuông đặc 6x6 tại nhà máy Steelvina

  1. Tiếp nhận nhu cầu của khách hàng qua cửa hàng, zalo, website, email hoặc tiktok...
  2. Gửi bảng giá chi tiết bao gồm kích thước, trọng lượng và đơn giá (theo kilogam thực tế)
  3. Chốt đơn hàng và tiến hành làm hợp đồng mua bán, xuất hóa đơn nháp
  4. Thanh toán 100% tại kho Steelvina khi tiến hành lấy hàng lên xe của khách
  5. Giao hàng và hoàn thiện bổ sung tất cả các giấy tờ liên quan đến sản phẩm như CO, CQ, xác nhận đơn hàng.

9.2 Thông Tin liên hệ

- Công Ty Steelvina ( Thép Việt Nam)

- Địa Chỉ nhà máy: Thành Phố Hồ Chí Minh

- Liên hệ: 0947.38.40.42 (Ms Trâm)

sản xuất thép vuông đặc 6x6

thép vuông đặc cán nóng 6x6

giao hàng thép vuông đặc 6x6

cung cấp thép vuông đặc 6x6 giá rẻ tại tphcm

Sản phẩm cùng loại

Bình luận:

Video

Cập nhật bảng giá sắt thép hôm nay

 

Giấy chứng nhận đăng ký doanh số : 6000.746.170 của sở kế hoặc và đầu tư Thành Phố Hồ Chí Minh 

Hotline0947 38 40 42

Hỗ trợ trực tuyến 24/7