Thép vuông đặc 6x6 là sản phẩm được sử dụng nhiều nhất để làm sắt mỹ thuật bởi kích thước nhỏ, dễ dàng gia công uốn, dập, chấn theo hình dạng yêu cầu. Ngoài ra, sản phẩm còn được sử dụng trong gia công cơ khí chính xác, sản xuất các thanh trục, bánh răng trong các máy móc, thiết bị và phụ kiện khác. Là một sản phẩm quan trọng cấp thiết không thể thiếu trong nghành công nghiệp hiện đại ngày nay. Trong bài viết hôm nay, Steelvina sẽ giới thiệu chi tiết về sản phẩm bao gồm thành phần cấu tạo, đặc tính cơ lý, ứng dụng và đơn giá sản phẩm.

1. Bảng giá thép vuông đặc 16x16 theo chiều dài mới nhất 2026
Giá thép vuông đặc 6x6 có giá thành từ 17.530 đ/kg áp dụng cho thành dài 3m là 14.862 vnd/cây.
Giá sắt vuông đặc 6x6 đối với thanh dài 5m có giá là 24.770 đ/cây
Giá sắt đặc vuông 6x6 đối với thanh dài 6m có giá là 29.724 đ/cây.
|
Kích thước |
Khối lượng (Kilogam) |
Đơn giá |
Đơn giá |
Đơn giá |
|
mm |
kg/3m |
kg/6m |
vnđ/kg |
vnđ/ cây 3m |
vnđ/ cây 5m |
vnđ/ cây 6m |
|
Thép vuông đặc 6x6 |
0.8478 |
1.6956 |
17.530 |
14.862 |
24.770 |
29.724 |
|
Thép vuông đặc 8x8 |
1.5072 |
3.0144 |
17.530 |
26.421 |
44.035 |
52.842 |
|
Thép vuông đặc 10x10 |
2.37 |
4.74 |
17.530 |
41.546 |
69.244 |
83.092 |
|
Thép vuông đặc 11x11 |
2.84955 |
5.6991 |
17.530 |
49.953 |
83.254 |
99.905 |
|
Thép vuông đặc 12x12 |
3.39 |
6.78 |
17.530 |
59.427 |
99.045 |
118.853 |
|
Thép vuông đặc 13x13 |
3.99 |
7.98 |
17.530 |
69.945 |
116.575 |
139.889 |
|
Thép vuông đặc 14x14 |
4.62 |
9.24 |
17.530 |
80.989 |
134.981 |
161.977 |
|
Thép vuông đặc 15x15 |
5.31 |
10.62 |
17.530 |
93.084 |
155.141 |
186.169 |
|
Thép vuông đặc 16x16 |
6.03 |
12.06 |
17.530 |
105.706 |
176.177 |
211.412 |
|
Thép vuông đặc 17x17 |
6.81 |
13.62 |
17.530 |
119.379 |
198.966 |
238.759 |
|
Thép vuông đặc 18x18 |
7.62 |
15.24 |
17.530 |
133.579 |
222.631 |
267.157 |
|
Thép vuông đặc 19x19 |
8.52 |
17.04 |
17.530 |
149.356 |
248.926 |
298.711 |
|
Thép vuông đặc 20x20 |
9.42 |
18.84 |
17.530 |
165.133 |
275.221 |
330.265 |
|
Thép vuông đặc 21x21 |
10.38555 |
20.7711 |
17.530 |
182.059 |
303.431 |
364.117 |
|
Thép vuông đặc 22x22 |
11.4 |
22.8 |
17.530 |
199.842 |
333.070 |
399.684 |
|
Thép vuông đặc 23x23 |
12.45795 |
24.9159 |
17.530 |
218.388 |
363.980 |
436.776 |
|
Thép vuông đặc 24x24 |
13.56 |
27.12 |
17.530 |
237.707 |
396.178 |
475.414 |
|
Thép vuông đặc 25x25 |
15.93 |
31.86 |
17.530 |
279.253 |
465.422 |
558.506 |
|
Thép vuông đặc 26x26 |
15.9198 |
31.8396 |
17.530 |
279.074 |
465.123 |
558.148 |
|
Thép vuông đặc 27x27 |
17.16795 |
34.3359 |
17.530 |
300.954 |
501.590 |
601.908 |
|
Thép vuông đặc 28x28 |
18.45 |
36.9 |
17.530 |
323.429 |
539.048 |
646.857 |
|
Thép vuông đặc 29x29 |
19.80555 |
39.6111 |
17.530 |
347.191 |
578.652 |
694.383 |
|
Thép vuông đặc 30x30 |
21.21 |
42.42 |
17.530 |
371.811 |
619.686 |
743.623 |
|
Thép vuông đặc 31x31 |
22.63155 |
45.2631 |
17.530 |
396.731 |
661.218 |
793.462 |
|
Thép vuông đặc 32x32 |
24.12 |
48.24 |
17.530 |
422.824 |
704.706 |
845.647 |
|
Thép vuông đặc 33x33 |
25.64595 |
51.2919 |
17.530 |
449.574 |
749.289 |
899.147 |
|
Thép vuông đặc 34x34 |
27.222 |
54.444 |
17.530 |
477.202 |
795.336 |
954.403 |
|
Thép vuông đặc 35x35 |
28.86 |
57.72 |
17.530 |
505.916 |
843.193 |
1.011.832 |
|
Thép vuông đặc 36x36 |
30.51 |
61.02 |
17.530 |
534.840 |
891.401 |
1.069.681 |
|
Thép vuông đặc 37x37 |
32.23995 |
64.4799 |
17.530 |
565.166 |
941.944 |
1.130.333 |
|
Thép vuông đặc 38x38 |
34.02 |
68.04 |
17.530 |
596.371 |
993.951 |
1.192.741 |
|
Thép vuông đặc 39x39 |
35.81955 |
64.4799 |
17.530 |
565.166 |
941.944 |
1.130.333 |
|
Thép vuông đặc 40x40 |
37.68 |
75.36 |
17.530 |
660.530 |
1.100.884 |
1.321.061 |
|
Thép vuông đặc 41x41 |
39.58755 |
79.1751 |
17.530 |
693.970 |
1.156.616 |
1.387.940 |
|
Thép vuông đặc 42x42 |
41.5422 |
83.0844 |
17.530 |
728.235 |
1.213.725 |
1.456.470 |
|
Thép vuông đặc 43x43 |
43.54395 |
87.0879 |
17.530 |
763.325 |
1.272.209 |
1.526.651 |
|
Thép vuông đặc 44x44 |
45.5928 |
91.1856 |
17.530 |
799.242 |
1.332.070 |
1.598.484 |
|
Thép vuông đặc 45x45 |
47.7 |
95.4 |
17.530 |
836.181 |
1.393.635 |
1.672.362 |
|
Thép vuông đặc 46x46 |
49.8318 |
99.6636 |
17.530 |
873.551 |
1.455.919 |
1.747.103 |
|
Thép vuông đặc 47x47 |
52.02195 |
104.0439 |
17.530 |
911.945 |
1.519.908 |
1.823.890 |
|
Thép vuông đặc 48x48 |
54.27 |
108.54 |
17.530 |
951.353 |
1.585.589 |
1.902.706 |
|
Thép vuông đặc 49x49 |
56.54355 |
113.0871 |
17.530 |
991.208 |
1.652.014 |
1.982.417 |
|
Thép vuông đặc 50x50 |
58.89 |
117.78 |
17.530 |
1.032.342 |
1.720.570 |
2.064.683 |
|
Thép vuông đặc 55x55 |
71.25 |
142.5 |
17.530 |
1.249.013 |
2.081.688 |
2.498.025 |
|
Thép vuông đặc 60x60 |
84.78 |
169.56 |
17.530 |
1.486.193 |
2.476.989 |
2.972.387 |
|
Thép vuông đặc 65x65 |
99.51 |
199.02 |
17.530 |
1.744.410 |
2.907.351 |
3.488.821 |
|
Thép vuông đặc 70x70 |
115.41 |
230.82 |
17.530 |
2.023.137 |
3.371.896 |
4.046.275 |
|
Thép vuông đặc 75x75 |
132.48 |
264.96 |
17.530 |
2.322.374 |
3.870.624 |
4.644.749 |
|
Thép vuông đặc 80x80 |
150.72 |
301.44 |
17.530 |
2.642.122 |
4.403.536 |
5.284.243 |
|
Thép vuông đặc 85x85 |
170.16 |
340.32 |
17.530 |
2.982.905 |
4.971.508 |
5.965.810 |
|
Thép vuông đặc 90x90 |
190.77 |
381.54 |
17.530 |
3.344.198 |
5.573.664 |
6.688.396 |
|
Thép vuông đặc 95x95 |
212.55 |
425.1 |
17.530 |
3.726.002 |
6.210.003 |
7.452.003 |
|
Thép vuông đặc 100x100 |
235.5 |
471 |
17.530 |
4.128.315 |
6.880.525 |
8.256.630 |
|
Thép vuông đặc 110x110 |
284.97 |
569.94 |
17.530 |
4.995.524 |
8.325.874 |
9.991.048 |
|
Thép vuông đặc 120x120 |
339.12 |
678.24 |
17.530 |
5.944.774 |
9.907.956 |
11.889.547 |
|
Thép vuông đặc 130x130 |
398.01 |
796.02 |
17.530 |
6.977.115 |
11.628.526 |
13.954.231 |
|
Thép vuông đặc 140x140 |
461.58 |
923.16 |
17.530 |
8.091.497 |
13.485.829 |
16.182.995 |
|
Thép vuông đặc 150x150 |
529.89 |
1059.78 |
17.530 |
9.288.972 |
15.481.620 |
18.577.943 |
|
Thép vuông đặc 160x160 |
602.88 |
1205.76 |
17.530 |
10.568.486 |
17.614.144 |
21.136.973 |
|
Thép vuông đặc 170x170 |
680.61 |
1361.22 |
17.530 |
11.931.093 |
19.885.156 |
23.862.187 |
|
Thép vuông đặc 180x180 |
763.02 |
1526.04 |
17.530 |
13.375.741 |
22.292.901 |
26.751.481 |
|
Thép vuông đặc 190x190 |
850.17 |
1700.34 |
17.530 |
14.903.480 |
24.839.134 |
29.806.960 |
|
Thép vuông đặc 200x200 |
942 |
1884 |
17.530 |
16.513.260 |
27.522.100 |
33.026.520 |
Lưu ý:
- Đơn giá đã bao gồm vat, chưa bao gồm vận chuyển
- Dung sai: 5%
- Tiêu chuẩn sản xuất ISO Việt Nam
- Hàng mới 100% chưa qua sử dụng

2. Thành phần cấu tạo của thép vuông đặc 6x6
Thành phần cấu tạo của thép vuông đặc có thể nói là kích thước nhỏ nhất của hệ vuông đặc. Ngoài kích thước còn có thành phần hóa học và cách sắp xếp kim loại để quyết định độ cứng, dẻo, tính hàn trong gia công cơ khí. Bao gồm các mác thép CT3, SS400, Q235B, S20C, C20, S45C, C45...
-
Carbon (C): 0.14 - 0.48 (%)
-
Mangan (Mn): 0.3 - 0.9 (%)
-
Silic (Si): 0.3 - 0.35 (%)
-
Phốt pho (P): 0.045 - 0.03 (%)
-
Lưu huỳnh (S): 0.045 - 0.03 (%)
-
Sắt (Fe): 98.5 (%)
-
Tiết diện mặt cắt ngang: 36 (mm2)
-
Dung sai: 0.1 - 0.3 (mm)
-
Giới hạn chảy: 235 MPa
-
GIới hạn bền: 370 - 500 MPa
-
Độ cứng: 120-140 HB
-
Độ giãn dài: > 26%

3. Khái niệm của thép vuông đặc 6x6
Thép vuông đặc 6x6 là sản phẩm có kích thước bên ngoài dạng thanh vuông đặc ruột, 2 cạnh vuông có chiều dài bằng nhau hợp thành góc vuông mỗi đoạn 6mm. Chiều dài thông dụng nhất là 3m và 6m. Có tên gọi khác là sắt đặc vuông 6, Billet vuông 6x6, Square bar 6x6. Được làm từ thép carbon với thành phần chính là thép và mangan, không có lỗ rỗng nên khả năng chịu moment và chống cắt tốt. Là một nguyên liệu thô cho các xưởng cơ khí chế tạo gia công cắt, hàn, uốn thành phẩm các thiết bị thép trong xây dựng và cơ khí.

4. Phân loại thép vuông đặc 6x6 trên thị trường
Việc phân loại sản phẩm sắt đặc vuông 6x6 giúp quý vị khách hàng dễ dàng chọn lựa theo đúng mục đích sử dụng của mình. Để tránh mua nhầm sản phẩm chủng loại thép dưới đây Steelvina kể cho mọi người 4 tiêu chí chính để phân loại thép vuông đặc 6x6:
4.1 Phân loại sắt vuông đặc 6x6 theo mác thép
Bao gồm 4 loại thép từ cường độ trung bình cho đến cao bao gồm: Thép carbon thường, thép carbon thấp, thép carbon trung bình, inox.
- Đối với thép carbon thường thì sử dụng mác thép CT3, Q235B, SS400 với thành phần carbon chính dao động từ 0.14 - 0.22% cho đặc tính độ mềm, dèo, tính hàn tốt sử dụng làm khung cửa nhẹ, nan cửa, chốt loại thường (Sản phẩm này chiếm tỷ lệ 90% dung lượng trên thị trường)
- Đối với thép carbon thấp sử dụng mác thép S20C hoặc C20 có thành phần carbon từ 0.18 - 0.23% đặc tính là rất dẻo, tiện ren được. Sử dụng để làm các cữ giá, chốt định vị nhỏ
- Đối với thép carbon trung bình sử dụng mác thép S45C, C45 thành phần carbon chiếm 0.42 - 0.48 % đơn giá sẽ gấp 1.5 so với thép carbon loại tthường sử dụng chủ yếu để sản xuất trục dao nhỏ, dao cắt cơ khí các loại.
- Đối với inox thì mác SUS 304, 201 với thành phần carbon 0.08% đặc tính lớn nhất là không gỉ, cho bề mặt sáng bóng, giá cao gấp 4 lần so với thép carbon thường, sử dụng sản xuất máy thực phẩm, hàng mỹ thuật cao cấp.
4.2 Phân loại thép vuông đặc 6x6 theo phương pháp sản xuất
Việc phân theo phương pháp sản xuất thép vuông đặc 6x6 giúp chủ đầu tư có thể lựa chọn sản phẩm với dung sai ít hoặc lớn. Có 3 phương pháp sản xuất chính là cán nóng liên tục, kéo nguội, và xử lý bề mặt.
- Đối với phương pháp cán nóng có bề mặt đen, vảy oxit, dung sai thường là 0.3mm và có đơn giá rẻ, sử dụng làm kết cấu hàn, khung, nan cửa và không yêu cầu độ chính xác cao.
- Đối với sản phẩm cán nguội (kéo chuốt) có bề mặt sáng trắng, trơn và dung sai thấp chỉ 0.1mm đơn giá sẽ cao hơn cán nóng khoảng 20% sử dụng chính trong việc sản xuất chốt CNC, cần chuẩn kích thước theo 2 phương.
4.3 Phân loại thép vuông đặc 6x6 theo bề mặt hoàn thiện
Trên thị trường khi phân loại mục đích để bảo vệ bề mặt chống hen gỉ đối với các dự án công trình không quan trọng thì sử dụng loại nào, còn môi trường ăn mòn thì phải bảo vệ. Bao gồm 4 loại là sắt vuông đặc 6x6 đen nguyên bản, mạ kẽm nhúng nóng, mạ kẽm điện phân và sơn tĩnh điện.
- Thép Vuông đặc 6x6 đen nguyên bản sau quá trình cán nóng thường nếu để bên ngoài khoảng 3-6 tháng sẽ bị hen gỉ.
- Thép vuông đặc 6x6 mạ kẽm nhúng nóng bằng cách nhúng trọng thanh thép vào bể kẽm nóng chảy với nhiệt độ 450 độ C. Tuổi thọ sử dụng khoảng 12 đến 20 năm ( Đơn giá sẽ tăng thêm khoảng 7.500 đ/kg)
- Thép vuông đặc 6x6 mạ kẽm điện phân là sản phẩm được phun lớp kẽm mỏng trực tiếp lên bề mặt cho tuổi thọ khoảng 2-3 nếu để ngoài trời (Đơn giá sẽ tăng thêm khoảng 3000 đ/kg so với hàng đen nguyên bản)
- Thép vuông đặc 6x6 sơn tĩnh điện là cách sử dụng bột tĩnh điện để phủ lên bề mặt thép sau đó sấy ở nhiệt độ cao, lớp sơn có độ dày lớn sẽ bám chặt lên bề mặt cho tuổi thọ khoảng 5-7 năm đơn giá sẽ tăng lên gấp 1.5 lần so với nguyên bản.
4.4 Phân loại thép vuông đặc 6x6 theo tiêu chuẩn xuất xứ
Thông dụng nhất vẫn là hàng Việt Nam với các nhà máy trong nước cung cấp phôi nguyên liệu như Hòa Phát, Pomina, Vina kyoei có đầy đủ chứng chỉ chất lượng và nguồn góc xuất xứ. Ngoài ra sản phẩm còn được nhập khẩu từ các nước như Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn QUỐc.

5. Cách tính trọng lượng thép vuông đặc 6x6
Ngoài bảng tra trọng lượng thép vuông đặc 6x6 trên chúng ta có thể áp dụng công thức tình để tính những kích thước theo yêu cầu của dự án ví dụ như tính trọng lượng một thanh thép vuông đặc có kích thước là 6.5mm x 6.5mm thanh dài 6m ta có công thức sau:
- Trọng lượng (6.5x6.5 - kg/cây 6m) = (Chiều dài x chiều rộng x chiều dài x 7.85 ) = 6.5 x 6.5 x 6 x 7.85 = 2.0 (kg/cây 6m)
Trong đó:
- Chiều dài: Đơn vị tính là m
- Chiều rộng đơn vị tính là mm
- Chiều dài đơn vị tính là m
- 7.85: Tỷ trọng của thép

6. Ưu và nhược điểm của thép vuông đặc 6x6
Mỗi sản phẩm nào cũng có những điểm mạnh và hạn chế, quan trọng là chúng ta có thể chọn đúng cho các công việc cụ thể của mình. Đảm bảo chất lượng cho kết cấu, đơn giá và thời gian thi công lắp đặt.
6.1 Ưu điểm của sắt vuông đặc 6x6
- Ưu điểm lớn nhất là độ cứng và khả năng chịu lực tốt bởi sản phẩm đặc ruột 100%, khả năng chịu nến, xoắn gấp 2 đến 3 lần so với những loại thép hộp, ống.
- Khả năng gia công dễ dàng bởi kích thước nhỏ, có thể cắt bằng máy cầm tay, taro, tính hàn tốt và không sợ thủng như các loại hộp vuông.
- Đơn giá thành rẻ, dễ dàng mua ở các cửa hàng trên toàn quốc
- Đa dạng trong việc tạo hình, độ thẩm mỹ tốt khi làm hoa lá, uốn vòng tròn, tam giác, chữ nhật hoặc theo yêu cầu mà không sợ gãy, sử dụng làm các vật liệu decor, giỏ sắt, khung tranh mỹ thuật...
- Ít hao vật liệu khi gia côing cắt vì thép vuông đặc 6x6 dễ dầng hàn kết nối từ những khúc cắt ra từ phôi thành phẩm.
6.2 Nhược điểm của thép vuông đặc 6x6
- Kích thước nhỏ nên tải trọng cho phép thấp chỉ chịu kéo được từ 1.3 tấn trở lại. Sử dụng trong các công trình nhẹ.
- Nếu để ngoài trời khu vực ẩm, gần biển thì rất dễ bị hen gỉ
- Thanh dài 6m nên dễ dàng cong vênh
- Không làm được những ren bước lớn
- Hao tốn nhiều nhân công trong việc hàn kết cấu chi tiết nhỏ.

7. Ứng dụng chính của thép vuông đặc 6x6
THép vuông đặc 6x6 được sử dụng nhiều nhất để làm đồ mỹ nghệ và gia công cơ khí bao gồm:

- Gia công kết cấu thép bao gồm làm thanh giằng cửa, nan hoa sắt mỹ thuật, khung lưới bảo vệ
- Sản xuất chốt, then, cữ giá được cắt thành từng đoạn dài 20 -60mm để làm chốt định vị
- Sản xuất lan can, hàng rào, chông trong dân dụng
- Sản xuất đồ mỹ nghệ bao gồm uốn hoa lá, đan giỏ sắt bởi tính dẻo và đặc bền bỉ
- Sử dụng làm nẹp, ke góc khi gia công cắt L, Cắt V gia công góc nội ngoại thất.

8. Lựa chọn nhà cung cấp thép vuông đặc 6x6 nào uy tín trên thị trường ?
Steelvina tự hào là nhà máy sản xuất thép vuông đặc 6x6 uy tín chất lượng tốt nhất trên thị trường hiện nay, cam kết hàng đạt tiêu chuẩn tại Việt Nam và quốc tế quy định. Giá cả cạnh tranh, chiết khấu cao cho dự án và xưởng gia công cơ khí chế tạo. Nếu khách hàng đang tìm kiếm đơn vị, nhà cung cấp thép vuông đặc 6x6 và các kích thước khác xin vui lòng liên hệ với chúng tôi để được hổ trợ tư vấn, gửi bảng báo giá chính xác ngay hôm nay.
-
Hổ trợ vận chuyển tại nội thành TpHcm và các tỉnh thành toàn quốc với chi phí hợp lý bao gồm: Thành Phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Tây Ninh, Thành Phố Cần Thơ, Vĩnh Long, Đồng Tháp, Cà Mau, An Giang, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Khánh Hòa, Gia Lai, Quảng Ngãi, Thành Phố Đà Nẵng, Quảng Trị, Bắc Ninh, Ninhg Bình, Thành Phố Hải Phòng, Hưng Yên, Phú Thọ, Thái Nguyên, Lào Cai, Tuyên Quang.,,,
-
Đầy đủ chứng chỉ chất lượng và nguồn góc xuất xứ
-
Đảm bảo giao hàng đúng tiến độ dự án công trình
-
Hàng sẳn kho số lượng lớn
-
Chiết khấu cao cho dự án và xưởng gia công
-
Hổ trợ gia công cắt, chấn, hàn theo yêu cầu bản vẽ
-
Đầy đủ hóa đơn giá trị gia tăng và hợp đồng mua bán rõ ràng
-
Đơn giá minh bạch, được niêm yết mỗi ngày
Nếu khách hàng có nhu cầu sử dụng sản phẩm thép vuộng đặc 6x6 hoặc các loại sắt thép khác bao gồm thép hình I U V H, thép tấm, thép ray, thép ống, thép tròn đặc, thép bản mã, thép la, thép mặt bích hoặc gia công mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ qua số máy hotline 24/7 của chúng tôi để được tư vấn báo giá chính xác ngay hôm nay. Cảm ơn tất cả các đơn vị dự án, công trình dân dụng cho đến những công trình trọng điểm đã và luôn đồng hành cùng Steelvina chúng tôi.

9. Tóm tắt 7 bước trong sản xuất thép vuông đặc 6x6
-
Luyện thép
-
Đúc liên tục
-
Nung phôi
-
Cán thô
-
Cán tinh
-
Làm nguội
-
Cắt và đóng bó

9.1 Quy trình 5 bước mua hàng thép vuông đặc 6x6 tại nhà máy Steelvina
-
Tiếp nhận nhu cầu của khách hàng qua cửa hàng, zalo, website, email hoặc tiktok...
-
Gửi bảng giá chi tiết bao gồm kích thước, trọng lượng và đơn giá (theo kilogam thực tế)
-
Chốt đơn hàng và tiến hành làm hợp đồng mua bán, xuất hóa đơn nháp
-
Thanh toán 100% tại kho Steelvina khi tiến hành lấy hàng lên xe của khách
-
Giao hàng và hoàn thiện bổ sung tất cả các giấy tờ liên quan đến sản phẩm như CO, CQ, xác nhận đơn hàng.
9.2 Thông Tin liên hệ
- Công Ty Steelvina ( Thép Việt Nam)
- Địa Chỉ nhà máy: Thành Phố Hồ Chí Minh
- Liên hệ: 0947.38.40.42 (Ms Trâm)



