Hotline098888.7752

Emailsteelvinagroup@gmail.com

Hotline098888.7752
Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
Tư vấn báo giá khách hàng
Mr Đức: Zalo 0912.891.479
Mr Hiếu: Zalo 09 8888 7752
Ms.Tuyết: Zalo 0947.900.713
Mr. Hùng: Zalo 0941.900.713
Ms. Ánh: Zalo 09777.86902
Tin Về Thép Hình V
Giá Thép V Mạ Kẽm
Tin về thép tròn đặc
Tin về thép hình U
01/12/2023 - 5:24 PMMr.Đức 431 Lượt xem

 Thép Vuông Đặc | Quy Cách + Trọng Lượng + Giá Bán Mới Nhất 2024. STEELVINA tự hào là đơn vị chuyên sản xuất & cung cấp thép vuông đặc đen, chuốt, mạ kẽm lớn nhất tại Việt Nam. Cam kết hàng chính hãng, đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO, CQ, Đơn giá cạnh tranh nhất trên thị trường hiện nay. Mời quý vị khách hàng tham khảo bài viết trên để biết chi tiết về sản phẩm cũng như giá bán của sản phẩm nhé !

THÉP VUÔNG ĐẶC LÀ GÌ ? 

Thép vuông đặc là một loại sản phẩm thép thanh. Thép được sản xuất bằng quy trình cán nóng, độ cứng cao, khả năng chịu lực lớn, góc bán kính cao lý tưởng cho những dự án có kết cấu chế tạo gia công cơ khí. Sản phẩm thép vuông đặc rất dễ dàng gia công cắt, hàn, và thuận lợi cho việc dự toán vật tư dự án công trình.

Thép Vuông Đặc là gì

 Thép Vuông Đặc là gì ? 

 Thép vuông đặc chủ yếu được xuất xứ từ : Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Nga, EU, Hàn Quốc, Mỹ,...

Mác thép đa dạng : CT3 SS400 S45C S50C S20C Tiêu chuẩn JIS / ASTM / GOST 

Quy cách chủ yếu từ vuông 10 mm cho đến vuông 50 mm

Chiều dài 6m hoặc hàng ngắn dài, có thể kéo chuốt bóng và mạ kẽm sản phẩm thép vuông đặc.

 CÔNG THỨC TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP VUÔNG ĐẶC

M ( kg/m ) = ( T x D x L x 7.85 ) / 1000

Trong đó :

T : Chiều dày mm

D : Chiều Rộng : mm

L : Chiều dài : mm

7.85  : Khối lượng riêng của thép.

 Thép Vuông Đặc Giá Rẻ

Cách tính trọng lượng thép vuông đặc đơn giản nhất bằng công thức trên

Thép vuông đặc là một loại thép có hình dạng đặc biệt của thép tấm với bề dài bằng bề rộng ( L = D ) mm

Thép vuông đặc thông thường được ký hiệu là S ( Square : Hình vuông trong tiếng anh )

Đơn cử S15 là vuông đặc 15 x 15 hay 15 x 15 x 6000

Cách gọi tên thép vuông đặc theo mác thép :

Mác thép thông thường là : S45C CT3 SS400 là cách gọi thông dụng của người Việt Nam chúng ta nếu chuẩn tiếng anh là Grade. Hai mác thép sử dụng nhiều nhất là SS400 & CT3 tương đương nhau.

SẢN PHẨM THÉP VUÔNG ĐẶC ĐA HỘI CÓ CHẤT LƯỢNG KHÔNG ? 

Đây là sản phẩm vuông đặc có chất lượng tốt. Thường được cán ở Việt Nam với nguồn nguyên vật liệu thép tổng hợp. Lúc xưa nổi tiếng với làng nghề thép Đa Hội Ở Bắc Ninh.

Điểm mạnh : 

+ Giá thành rẻ

+ Thời gian vận chuyển hàng hóa nhanh chóng vì ở Việt Nam

Hạn chế : 

+ Máy móc chưa tân tiến mất nhiều thời gian nếu sản xuất hàng loạt. Do chất lượng không đồng bộ, không tinh chất. Tiết kiệm chi phí khi sử dụng cho những dự án công trình dùng sản phẩm để trang trí lan can, hàng rào, cổng nhà.,...

THÉP VUÔNG ĐẶC SS400 thường được nhập khẩu hầu hết ở các nước Trung Quốc. Ngoài ra một số nước khác và trong nước

Sử dụng trong sản xuất gia công khuôn mẫu, gia công chi tiết máy. Chất lượng đồng nhất với độ chất cao. Đơn giá thành cao hơn so với một số sản phẩm bình thường..

 BẢNG QUY CÁCH KÍCH THƯỚC TRỌNG LƯỢNG THÉP VUÔNG ĐẶC MỚI NHẤT 2024

STT Tên Hàng Khối lượng
mm kg/m
1 Thép Vuông Đặc 10 x 10 0.79
2 Thép Vuông Đặc 12 x 12 1.13
3 Thép Vuông Đặc 14 x 14 1.54
4 Thép Vuông Đặc 15 x 15 1.77
5 Thép Vuông Đặc 16 x 16 2.01
6 Thép Vuông Đặc 18 x 18 2.54
7 Thép Vuông Đặc 20 x 20 3.14
8 Thép Vuông Đặc 22 x 22 3.80
9 Thép Vuông Đặc 24 x 24 4.52
10 Thép Vuông Đặc 25 x 25 5.31
11 THép Vuông Đặc 28 x 28 6.15
12 Thép Vuông Đặc 30 x 30 7.07
13 THép Vuông Đặc 32 x 32 8.04
14 Thép Vuông Đặc 35 x 35 9.62
15 Thép Vuông Đặc 36 x 36 11.34
16 THép Vuông Đặc 40 x 40 12.56
17 Thép Vuông Đặc 45 x 45 15.90
18 Thép Vuông Đặc 50 x 50 19.63
19 Thép Vuông Đặc 55 x 55 23.75
20 THép Vuông Đặc 60 x 60 28.26
21 Thép Vuông Đặc 65 x 65 33.17
22 THép Vuông Đặc 70 x 70 38.47
23 THép Vuông Đặc 75 x 75 44.16
24 THép Vuông Đặc 80 x 80 50.24
25 THép Vuông Đặc 85 x 85 56.72
26 THép Vuông Đặc 90 x 90 63.59
27 Thép Vuông Đặc 95 x 95 70.85
28 Thép Vuông Đặc 100 x 100 78.50

CẬP NHẬT GIÁ BÁN THÉP VUÔNG ĐẶC MỚI NHẤT 2024

+  Đơn giá thép vuông đặc đen 10x10 12x12 14x14 15x15 16x16 18x18 20x20 30x30 35x35 40x40 thông thường có giá từ : 15400 đ/kg cho đến 16.500 đ/kg ( Đơn giá đã bao gồm VAT)

+ Đơn giá thép vuông đặc kéo chuốt bóng có giá từ 17500 - 19500 đ/kg ( Đơn giá đã bao gồm VAT )

+ Đơn giá thép vuông đặc mạ kẽm : có giá từ 20500 - 22500 đ/kg ( Đơn giá đã bao gồm VAT )

Lưu ý : Giá ở đây có thể thay đổi tại thời điểm mua hàng. Nến quý vị khách hàng có nhu cầu sử dụng sản phẩm vui lòng liên hệ ngay đến văn phòng kinh doanh chúng tôi để được hổ trợ tốt nhất ạ : 098888.7752 - 0968.38.40.42

 Giá Sắt vuông đặc mới nhất 2024

 Sau đợt tăng giá quý I II III năm nay, giá thép vuông đặc tại thị trường trong nước hiện đang cao hơn khoảng 20% so với các cùng kỳ năm ngoái. Điều ấy khiến những doanh nghiệp sử dụng loại thép vuông đặc này có thể khá lo lắng vì giá tăng.

Lý do được những chuyên gia đưa ra là do nguyên vật liệu sản xuất thép nhập khẩu tăng cao, tình hình thị trường trong nước một số dự án lớn sắp được triển khai như cao tốc bắc nam, sân bay long thành và sự phục hồi của thị trường bất động sản khiến cho nhu cầu thép tăng lên. Cùng với đó, tác động từ thế giới khi nguồn cung thiếu hụt và thời gian giao hàng kéo dài chưa kể nhu cầu thép ở Trung Quốc tăng cao trước đà khôi phục kinh tế như đầu tư cơ sở hạ tầng.

BẢNG THÀNH PHẦN HÓA HỌC 

Mác thép C% Si% Mn% P% S% Cr% Mo% Cu Ni% V% #
CT3 1.4-1.5 0.4 0.6 0.035 0.0.35 11-15 0.8-125 0.25-0.4 0.2-0.45  
SS400 0.35-0.4 0.8-1.1 0.25-0.45 0.035 0.02 4.8-5.4 1-1.5 - 0.8-1.16  
S20C 0.35 0.9 0.22 0.034 0.015 4.9 1.4 - 1.12  
S45C 0.34 0.95 0.21 0.032 0.014 4.8 1.35 - 1.15  
S50C 0.33 0.92 0.20 0.035 0.013 4.7 1.33 - 1.16  

ỨNG DỤNG CỦA THÉP VUÔNG ĐẶC

Sử dụng rộng rãi trong nghành công nghiệp xây dựng và gia công sản xuất cơ khí chế tạo, linh kiện phụ kiện máy móc, trang trí nội thất, ngoại thất, cổng, lan can, nắp hố ga, khung cửa, thiết bị nghành giao thông, thủy lợi, đồ gia dụng,....

Tin liên quan

Chia sẻ bài viết: 



Bình luận:

Video

Cập nhật bảng giá sắt thép hôm nay

Steelvina.vn
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Steelvina
Địa chỉ : 282 An Phú Đông 3, P. An Phú Đông, Quận 12 - TpHcm
Tel : 0988887752 - 0941.900.713 - 0947.900.713 - 0912.891.479              
Email : steelvinagroup@gmail.com - sales.steelvina@gmail.com
 

 

Giấy chứng nhận đăng ký doanh số : 6000.746.170 của sở kế hoặc và đầu tư Thành Phố Hồ Chí Minh 

Hotline098888.7752

Hỗ trợ trực tuyến 24/7