Hotline0947 38 40 42

Emailsteelvinagroup@gmail.com

Hotline0947 38 40 42
Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
Tư vấn báo giá khách hàng
Ms.Diễm: Zalo 0383.048.156
Mr. Đức: Zalo 0947.38.40.42
04/11/2025 - 10:16 AMMr.Đức 303 Lượt xem

Tóm tắt nội dung [Ẩn]

Công Ty Cung Cấp Thép Ray Tại TP.HCM

Công ty chúng tôi là đơn vị phân phối thép Ray hàng đầu VN tại khu vực TP.HCM

Với kinh nghiệm nhiều năm trong nghề, công ty chúng tôi luôn tự hào là nhà cung cấp vật tư sắt thép nói chung và thép ray nói riêng cho mọi công trình.

Chúng tôi có đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, tận tâm, có trách nhiệm tư vấn và báo giá cho khách hàng, giải đáp mọi thắc mắc.

Đảm bảo nguồn hàng luôn có nguồn gốc và xuất xứ rõ ràng, đầy đủ giấy tờ có chứng chỉ CO/CQ

Luôn đảm bảo chất lượng sản phẩm và các dịch vụ cung ứng.

Thép ray là một loại thép chuyên dụng, được sử dụng chủ yếu trong ngành giao thông vận tải và trong ngành công nghiệp cơ khí, thép ray có mặt cắt gần giống thép hình "I" bên cạnh đó cũng có rất nhiều điểm khác với thép hình I. Loại thép ray này có dộ bền và có độ cứng cao, có khả năng chịu mài mòn rất cao, phù hợp cho các công trình luôn yêu cầu có khả năng chịu tải trọng lớn và có khả năng chịu được va đập mạnh.

Thép Ray Có Những Đặc Điểm Chung

Về hình dáng thì gần giống chữ "I" với thân giữa và cánh. Nhung thép ray có kích thước được thiết kế đặc biệt phù hợp

Chịu được tải trọng cao, được thiết kế để chịu tải trọng lớn và luôn giảm thiể hao òn do ma sát với trục bánh xe

Có độ bền cao và có khả năng chịu được va chạm tốt

Có khả năng chống ăn mong, thường thép ray có thành phần hợp kim hợp lý để chống ăn mòn và tăng cường độ bền khi tiếp xúc với các môi trường có nhiều độ ẩm và môi trường khăc nghiệt.

Các ưu điểm của Thép Ray Tại Khu Vực TP.HCM

Về chất liệu thì thông thường được làm từ thép không gỉ hoặc từ thép Carbon để tăng cường độ bền và có khả năng chống ăn mòn cao.

Về độ bền thì thép ray có khả năng chịu được các va đập mạnh, giúp các bảng tải được vận hàng mượt mà và trơn tru.

Về khả năng lắp đặt  thì thép ray có thể được thiết kế đa dạng và nhiều kích thước và nhiều hình dạng mẫu mã khác nhau, dẫn đến việc rất phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.

Thép ray được bảo quản hoặc sử dụng trong môi trường khô ráo là có khả năng chống ăn mòn vạ chịu mài mòn rất tốt

Vì thép ray có rất nhiều ưu điểm và đặc điểm trên nên thpeps ray là một loại vật liếu không thể thiếu trog các hệ thống công trình vận chuyển đường ray

Ứng Dụng Của Thép Ray Tại Khu Vực TP.HCM

Trong ngành đường sắt thép ray được sử dụng phổ biến nhất. Thép ray được sử dụng đẻ làm các đường ray.do chịu được các tải tọng lớn từ các tàu ở biển, cảng và luôn giữ ổn định cho các quá trình chuyển hướng.

Trong các hệ thống Cẩu tại các khu công nghiệp và nhà máy xí nghiệp, thép ray được sử dụng làm đường ray cho các hệ thống cầu trục và cần cẩu. Dùng để vận chuyển hàng hóa, nguyên liệu, vật liệu nhanh chóng và dễ dàng.

Trong các công trình xây dựng lớn thì thép ray được sử dụng để làm đường cao tốc, đôi tia thép khi được làm đường tạm thời cho các xe tải, cần cầu hoặc để di chuyển các thiết bị nặng.

 Liên hệ đến với công ty chúng tôi, công ty chuyên cung cấp và phân phối thép ray tại khu vực TP.HCM. Để được báo giá một cách nhanh nhất !

Bảng giá thép rây đủ mác thép Q235B mới nhất tại Steelvina

STT Tên gọi Chiều dài Trọng lượng Đơn giá
No. P,Qu,A Mét kg/m kg/cây vnd/kg vnd/cây
1 P9 6 9 54 18.172 981.288
2 P11 6 11 66 18.172 1.199.352
3 P12 6 12 72 18.172 1.308.384
4 P15 8 15 120 18.172 2.180.640
5 P18 8 18 144 18.172 2.616.768
6 P22 8 22 176 18.172 3.198.272
7 P24 8 24 192 18.172 3.489.024
8 P30 8 30 240 18.172 4.361.700
9 P38 12.5 38 475 18.172 8.631.700
10 P43 12.5 43 537.5 18.172 9.767.450
11 P50 12 50 600 18.172 10.903.200
12 P60 12 60 720 18.172 13.083.840
13 Qu70 12 52.8 633.6 18.172 11.513.779
14 Qu80 12 63.69 764.28 18.172 13.888.496
15 Qu100 12 88.96 1067.52 18.172 19.398.973
16 Qu120 12 118.1 1417.2 18.172 25.753.358
17 A75 12 56.2 674.4 18.172 12.255.197
18 A100 12 74.3 891.6 18.172 16.202.155

Bảng giá thép ray đủ mác thép 55Q mới nhất tại Steelvina

STT Tên gọi Chiều dài Trọng lượng Đơn giá
No. P,Qu,A Mét kg/m kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
1 P9 6 9 54 17.994 971.676
2 P11 6 11 66 17.994 1.187.604
3 P12 6 12 72 17.994 1.295.568
4 P15 8 15 120 17.994 2.159.280
5 P18 8 18 144 17.994 2.591.136
6 P22 8 22 176 17.994 3.166.944
7 P24 8 24 192 17.994 3.454.848
8 P30 8 30 240 17.994 4.318.560
9 P38 12.5 38 475 17.994 8.547.150
10 P43 12.5 43 537.5 17.994 9.671.775
11 P50 12 50 600 17.994 10.796.400
12 P60 12 60 720 17.994 12.955.680
13 Qu70 12 52.8 633.6 17.994 11.400.998
14 Qu80 12 63.69 764.28 17.994 13.752.454
15 Qu100 12 88.96 1067.52 17.994 19.208.955
16 Qu120 12 118.1 1417.2 17.994 25.501.097
17 A75 12 56.2 674.2 17.994 12.135.154
18 A100 12 74.3 891.6 17.994 16.043.450

Bảng giá thép ray đủ mác thép U50Mn mới nhất tại Steelvina

STT Tên gọi Chiều dài Trọng lượng Đơn giá
No. P, Qu, A Mét kg/m kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
1 P9 6 9 54 18.130 979.020
2 P11 6 11 66 18.130 1.196.580
3 P12 6 12 72 18.130 1.305.360
4 P15 8 15 120 18.130 2.175.600
5 P18 8 18 144 18.130 2.610.720
6 P22 8 22 176 18.130 3.190.880
7 P24 8 24 192 18.130 3.480.960
8 P30 8 30 240 18.130 4.351.200
9 P38 12.5 38 475 18.130 8.611.750
10 P43 12.5 43 537.5 18.130 9.744.875
11 P50 12 50 600 18.130 10.878.000
12 P60 12 60 720 18.130 13.053.600
13 Qu70 12 52.8 633.6 18.130 11.487.168
14 Qu80 12 63.69 764.28 18.130 13.856.396
15 Qu100 12 88.96 1067.52 18.130 19.354.138
16 Qu120 12 118.1 1417.2 18.130 25.693.836
17 A75 12 56.2 674.4 18.130 12.226.872
18 A100 12 74.3 891.6 18.130 16.164.708

Bảng giá thép ray đủ mác thép U71Mn mới nhất tại SteelVina

STT Tên gọi Chiều dài Trọng lượng Đơn giá
No. P,Qu, A Mét kg/m kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
1 P9 6 9 54 18.340 990.360
2 P11 6 11 66 18.340 1.210.440
3 P12 6 12 72 18.340 1.320.480
4 P15 8 15 120 18.340 2.200.800
5 P18 8 18 144 18.340 2.640.960
6 P22 8 22 176 18.340 3.227.840
7 P24 8 24 192 18.340 3.521.280
8 P30 8 30 240 18.340 4.401.600
9 P38 12.5 38 475 18.340 8.711.500
10 P43 12.5 43 537.5 18.340 9.857.750
11 P50 12 50 600 18.340 11.004.000
12 P60 12 60 720 18.340 13.204.800
13 Qu70 12 52.8 633.6 18.340 11.620.224
14 Qu80 12 63.69 764.28 18.340 14.016.895
15 Qu100 12 88.96 1067.52 18.340 19.578.317
16 Qu120 12 118.1 1417.2 18.340 25.991.448
17 A75 12 56.2 674.4 18.340 12.368.496
18 A100 12 74.3 891.6 18.340 16.351.944

Bảng giá thép ray thiếu theo từng mác thép mới nhất năm 2026

Bảng giá thép ray thiếu mác thép Q235B mới nhất tại Steelvina

STT Tên gọi Chiều dài Trọng lượng Đơn giá
No. P,Qu, A Mét kg/m kg/cây vnđ/kg vnd/cây
1 P9 6 8.8 52.8 17.205 908.424
2 P11 6 10.8 64.8 17.205 1.114.884
3 P12 6 11.8 70.8 17.205 1.218.114
4 P15 8 14.8 118.4 17.205 2.037.072
5 P18 8 17.8 142.4 17.205 2.449.992
6 P22 8 21.8 174.4 17.205 3.000.552
7 P24 8 23.8 190.4 17.205 3.275.832
8 P30 8 29.8 238.4 17.205 4.101.672
9 P38 12.5 37.8 472.5 17.205 8.129.363
10 P43 12.5 42.8 535 17.205 9.204.675
11 P50 12 49.8 597.6 17.205 10.281.708
12 P60 12 59.8 717.6 17.205 12.346.308
13 Qu70 12 52.6 631.2 17.205 10.859.796
14 Qu80 12 63.49 761.88 17.205 13.108.145
15 Qu100 12 88.76 1065.12 17.205 18.325.390
16 Qu120 12 117.9 1414.8 17.205 24.341.634
17 A75 12 56 672 17.205 11.561.760
18 A100 12 74.1 889.2 17.205 15.298.686

Bảng giá thép ray thiếu mác thép 55Q mới nhất tại Steelvina

STT Tên gọi Chiều dài Trọng lượng Đơn giá
No. P, Qu, A Mét kg/m kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
1 P9 6 8.8 52.8 16.994 897.283
2 P11 6 10.8 64.8 16.994 1.101.211
3 P12 6 11.8 70.8 16.994 1.203.175
4 P15 8 14.8 118.4 16.994 2.012.090
5 P18 8 17.8 142.4 16.994 2.419.946
6 P22 8 21.8 174.4 16.994 2.963.754
7 P24 8 23.8 190.4 16.994 3.235.658
8 P30 8 29.8 238.4 16.994 4.051.370
9 P38 12.5 37.8 472.5 16.994 8.029.665
10 P43 12.5 42.8 535 16.994 9.091.790
11 P50 12 49.8 597.6 16.994 10.155.614
12 P60 12 59.8 717.6 16.994 12.194.894
13 Qu70 12 52.6 631.2 16.994 10.726.613
14 Qu80 12 63.49 761.88 16.994 12.947.389
15 Qu100 12 88.76 1065.12 16.994 18.100.649
16 Qu120 12 117.9 1414.8 16.994 24.043.111
17 A75 12 56 672 16.994 11.419.968
18 A100 12 74.1 889.2 16.994 15.111.065

Bảng giá thép ray thiếu mác thép U50Mn mới nhất tại Steelvina

STT Tên gọi Chiều dài Trọng lượng Đơn giá
No. P, Qu, A Mét kg/m kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
1 P9 6 8.8 52.8 17.130 904.464
2 P11 6 10.8 64.8 17.130 1.110.024
3 P12 6 11.8 70.8 17.130 1.212.804
4 P15 8 14.8 118.4 17.130 2.028.192
5 P18 8 17.8 142.4 17.130 2.439.312
6 P22 8 21.8 174.4 17.130 2.987.472
7 P24 8 23.80 190.4 17.130 3.261.552
8 P30 8 29.8 238.4 17.130 4.083.792
9 P38 12.5 37.8 472.5 17.130 8.093.925
10 P43 12.5 42.8 535 17.130 9.164.550
11 P50 12 49.8 597.5 17.130 10.236.888
12 P60 12 59.8 717.6 17.130 12.292.488
13 Qu70 12 52.6 631.2 17.130 10.812.456
14 Qu80 12 63.49 761.88 17.130 13.051.004
15 Qu100 12 88.76 1065.12 17.130 18.245.506
16 Qu120 12 117.9 1414.8 17.130 24.235.524
17 A75 12 56 672 17.130 11.511.360
18 A100 12 74.1 889.2 17.130 15.231.996

Bảng giá thép ray thiếu mác thép U71Mn mới nhất tại Steelvina

STT Tên gọi Chiều dài Trọng lượng Đơn giá
No. P, Qu, A Mét kg/m kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
1 P9 6 8.8 52.8 18.340 968.352
2 P11 6 10.8 64.8 18.340 1.188.432
3 P12 6 11.8 70.8 18.340 1.298.472
4 P15 8 14.8 118.4 18.340 2.171.456
5 P18 8 17.8 142.4 18.340 2.611.616
6 P22 8 21.8 174.4 18.340 3.198.496
7 P24 8 23.8 190.4 18.340 3.491.936
8 P30 12 29.8 238.4 18.340 4.372.256
9 P38 12.5 37.8 472.5 18.340 8.665.650
10 P43 12.5 42.8 535 18.340 9.811.900
11 P50 12 49.8 597.6 18.340 10.959.984
12 P60 12 59.8 717.6 18.340 13.160.784
13 Qu70 12 52.6 631.2 18.340 11.576.208
14 Qu80 12 63.49 761.88 18.340 13.972.879
15 Qu100 12 88.76 1065.12 18.340 19.534.301
16 Qu120 12 117.9 1414.8 18.340 25.947.432
17 A75 12 56 672 18.340 12.324.480
18 A100 12 74.1 889.2 18.340 16.307.928

 

Tin liên quan

Xem thêm:

Bình luận:

Video

Cập nhật bảng giá sắt thép hôm nay

 

Giấy chứng nhận đăng ký doanh số : 6000.746.170 của sở kế hoặc và đầu tư Thành Phố Hồ Chí Minh 

Hotline0947 38 40 42

Hỗ trợ trực tuyến 24/7