Hotline0947 38 40 42

Emailsteelvinagroup@gmail.com

Hotline0947 38 40 42
Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
Tư vấn báo giá khách hàng
Ms.Diễm: Zalo 0383.048.156
Mr. Đức: Zalo 0947.38.40.42
Máng Cáp Sơn Tĩnh Điện Máng Cáp Sơn Tĩnh Điện
Tag:

Máng Cáp Sơn Tĩnh Điện

Mã sản phẩm: MCSTD
Lượt xem: 132
Danh mục: Máng cáp
Hotline   0947.38.40.42
Email   Steelvinagroup@gmail.com

 

 

  • Tên sản phẩm: Máng cáp sơn tĩnh điện
  • Nguyên liệu: Thép tấm carbon chất lượng cao (Cán nóng hoặc cán nguội)
  • Mác thép: SPHC, SPCC, SS400, S45C, A572, Q345...
  • Tiêu chuẩn sản xuất: NEMA VE1-2017, TCVN, ASTM, JIS G3010...
  • Hình dạng mặt cắt ngang: Gần giống chữ U và có nắp hoặc không nắp
  • Chiều dài máng: 2.5m hoặc 3m
  • Độ dày máng: 0.8mm 1mm 1.2mm 1.5mm 2.0mm
  • Chiều cao hai cánh U: 50 60 70 80 90 100 110 120 130 140 150 160 170 180 190 200... (mm)
  • Bề rộng bụng: 50 75 100 150 200 250 300 350 400 450 500 550 600 650 700 750 800 850 900 850 1000 (mm)
  • Màu sơn: Trắng RAL 7035, 7032, Cam RAL 2004, Xanh RAL 5015...
  •  Bề mặt nền: tôn đen, tôn mạ kẽm hoặc inox
  • Bề mặt hoàn thiện: Phủ lớp bột sơn tĩnh điện
  • Độ dày lớp phủ: 80-100 (micromet)
  • Phụ kiện nối máng đi kèm: Co L, Co T, Co X, Cút Lên, Cút Xuống, Nối máng, Nắp Máng, Bulong, Ty treo, V, L đỡ máng....
  • Dung sai: 5% do nhà máy sản xuất phôi thép quy định
  • Hổ trợ vận chuyển hàng hóa tận nơi dự án công trình
  • Chứng chỉ đi kèm: CO, CQ và chứng chỉ bảo hành và xuất xưởng lớp bột sơn
  • Ứng dụng: Trong các hệ thống điện dân dụng và công nghiệp
  • Nhiệm vụ chính: Bảo vệ và sắp xếp thẩm mỹ cho hệ thống dây dẫn các loại
  • Thương hiệu: Steelvina 
  • Loại bột sơn: Akzonobel, Jotun, PPG, Tiger Drylac

 

 
STT No. Tên sản phẩm Chiều rộng (W) Chiều cao (H) Đvt Đơn giá theo độ dày vật  liệu vn
  MÁNG CÁP SƠN TĨNH ĐIỆN 0.8 1.0 1.2 1.5 2.0
  Chiều dài tiêu chuẩn: 2500 Sơn tĩnh điện      
1 Máng cáp 60x40 60 40 m 36.000 42.000 47.000 51.000 61.000
2 Máng cáp 50x50 50 50 m 38.000 44.000 50.000 54.000 64.000
3 Máng cáp 75x50 75 50 m 42.000 49.000 56.000 61.000 72.000
4 Máng cáp 100x50 100 50 m 47.000 55.000 62.000 68.000 81.000
5 Máng cáp 100x75 100 75 m 55.000 65.000 74.000 81.000 97.000
6 Máng cáp 100x100 100 100 m 64.000 76.000 86.000 95.000 114.000
7 Máng cáp 150x50 150 50 m 55.000 65.000 74.000 81.000 97.000
8 Máng cáp 150x75 150 75 m 64.000 76.000 86.000 95.000 114.000
9 Máng cáp 150x100 150 100 m 73.000 86.000 99.000 108.000 130.000
10 Máng cáp 200x50 200 50 m 64.000 76.000 86.000 95.000 114.000
11 Máng cáp 200x75 200 75 m 73.000 86.000 99.000 108.000 130.000
12 Máng cáp 200x100 200 100 m 82.000 97.000 111.000 122.000 146.000
13 Máng cáp 250x50 250 50 m 73.000 86.000 99.000 108.000 130.000
14 Máng cáp 250x75 250 75 m 82.000 97.000 111.000 122.000 146.000
15 Máng cáp 250x100 250 100 m 91.000 108.000 123.000 135.000 163.000
16 Máng cáp 300x50  300  50 82.000  97.000  111.000 122.000  146.000 
17 Máng cáp 300x75  300  75  91.000  108.000  123.000  135.000  163.000 
18 Máng cáp 300x100  300  100  99.000  118.000  135.000  149.000  179.000 
19  Máng cáp 350x50  350  50  91.000  108.000  123.000  135.000  163.000 
20  Máng cáp 350x75  350  75  99.000  118.000  135.000  149.000  179.000 
21 Máng cáp 350x100  350  100  108.000  129.000  148.000  162.000  196.000 
 22 Máng cáp 400x50  400  50  99.000  118.000  135.000  149.000  179.000 
 23 Máng cáp 400x100 400  100 117.000  139.000  160.000  176.000  212.000 
24 Máng cáp 400x150 400  150  135.000 161.000  184.000  203.000  245.000 
25 Máng cáp 500x50  500  50  117.000 139.000  160.000  176.000  212.000 
26  Máng cáp 500x100  500  100  135.000  161.000  184.000  203.000  245.000 
27  Máng cáp 500x150  500  150  152.000  182.000  209.000  230.000  278.000 
28 Máng cáp 600x100  600  100  152.000  182.000  209.000  230.000  278.000
29 Máng cáp 600x150  600  150  170.000  203.000  233.000  257.000  311.000 
30  Máng cáp 600x200 600  200 187.000  224.000  258.000  284.000  344.000 
31 Máng cáp 800x100 800  100 187.000 224.000  258.000  284.000  344.000 
32 Máng cáp 800x150 800  150  205.000  245.000  282.000  311.000  410.000 
33  Máng cáp 800x200  800  200  223.000  267.000  307.000  338.000  410.000 
34 Máng cáp 1000x100  1000  100  223.000  267.000  307.000  338.000  410.000 
35  Máng cáp 1000x150  1000  150  240.000  288.000  331.000  365.000  443.000 
36 Máng cáp 1000x200  1000  200  258.000  309.000  356.000  393.000  476.000 

- Phụ kiện máng cáp 60x40

STT No. Tên sản phẩm Chiều rộng (W) Chiều cao (H) Đvt Đơn giá (theo độ dày vật vật liệu)
  PHỤ KIỆN MÁNG CÁP SƠN TĨNH ĐIỆN 0.8 1.0 1.2 1.5 2.0
  Chiều dài tiêu chuẩn: 2500-3000 Sơn tĩnh điện  
1 Nắp máng cáp 60x40 60 40 m 16.000 19.000 22.000 24.000 28.000
2 Co ngang L máng cáp 60x40 60 40 cái 31.000 38.000 43.000 47.000 58.000
3 Nắp co ngang L máng cáp 60x40 60 40 cái 17.000 20.000 23.000 25.000 29.000
4 Co lên máng cáp 60x40 60 40 cái 33.000 39.000 45.000 49.000 60.000
5 Nắp co lên máng cáp 60x40 60 40 cái 17.000 21.000 24.000 26.000 31.000
6 Co xuống máng cáp 60x40 60 40 cái 33.000 39.000 45.000 49.000 60.000
7 Nắp co xuống máng cáp 60x40 60 40 cái 17.000 21.000 24.000 26.000 31.000
8 Ngã ba T máng cáp 60x40 60 40 cái 34.000 41.000 47.000 51.000 63.000
9 Nắp ngã ba T máng cáp 60x40 60 40 cái 18.000 22.000 25.000 27.000 32.000
10 Chữ thâp X máng cáp 60x40 60 40 cái 36.000 43.000 49.000 54.000 66.000
11 Nắp chữ thâp X máng cáp 60x40 60 40 cái  19.000 22.000 26.000 28.000 33.000

 - Phụ kiện máng cáp 50x50

STT Tên sản phẩm Chiều rộng (W) Chiều cao(H) Đvt Đơn giá(theo độ dày vật liệu)  
             
  Chiều dài tiêu chuẩn: 2500-3000mm Sơn tĩnh điện    
1 Nắp máng cáp 50x50 50 50 m 14.000 17.000 19.000 21.000 25.000
2 Co ngang L máng cáp 50x50 50 50 cái 34.000 40.000 46.000 50.000 61.000
3 Nắp co ngang L máng cáp 50x50 50 50 cái 15.000 18.000 20.000 22.000 26.000
4 Co lên máng cáp 50x50 50 50 cái 35.000 42.000 48.000 53.000 64.000
5 Nắp co lên máng cáp 50x50 50 50 cái 15.000 19.000 21.000 23.000 27.000
6 Co xuống máng cáp 50x50 50 50 cái 35.000 42.000 48.000 53.000 64.000
7 Năp co xuống máng cáp 50x50 50 50 cái 15.000 19.000 21.000 23.000 27.000
8 Ngã ba T máng cáp 50x50 50 50 cái 37.000 43.000 50.000 55.000 66.000
9 Nắp ngã ba T máng cáp 50x50 50 50 cái 16.000 19.000 22.000 24.000 28.000
10 Chữ thâp X máng cáp 50x50 50 50 cái 38.000 45.000 52.000 57.000 69.000
11 Nắp chữ thâp X máng cáp 50x50 50 50 cái 16.000 20.000 22.000 25.000 30.000

 - Phụ kiện máng cáp 75x50

STT Tên sản phẩm Chiều rộng (W) Chiều cao (H) Đvt Đơn giá (theo độ dày  vật liệu)
          0.8 1.0 1.2 1.5 2.0
1 Nắp máng cáp 75x50 75 50 m 19.000 22.000 25.000 28.000 33.000
2 Co ngang L máng cáp 75x50 75 50 cái 38.000 45.000 52.000 58.000 69.000
3 Nắp co ngang L máng cáp 75x50 75 50 cái 20.000 23.000 26.000 29.000 35.000
4 Co lên máng cáp 75x50 75 50 cái 39.000 47.000 55.000 60.000 72.000
5 Nắp co lên máng cáp 75x50 75 50 cái 21.000 24.000 27.000 31.000 36.000
6 Co xuống máng cáp 75x50 75 50 cái 39.000 47.000 55.000 60.000 72.000
7 Nắp co xuống máng cáp 75x60 75 50 cái 21.000 24.000 27.000 31.000 36.000
8 Ngã ba T máng cáp 75x50 75 50 cái 41.000 49.000 57.000 63.000 76.000
9 Nắp ngã ba T máng cáp 75x50 75 50 cái 22.000 25.000 28.000 32.000 38.000
10 Chữ thâp X máng cáp 75x50 75 50 cái 43.000 51.000 60.000 66.000 79.000
11 Nắp chữ thâp X máng cáp 75x50 75 50 cái 22.000 26.0000 30.000 33.000 39.000

  

- Phụ kiện máng cáp 100x50

STT  Tên sản phẩm Chiều rộng (W)  Chiều cao (H)  Đvt  Đơn giá  (theo độ  dày  vật   liệu) 
          0.8 1.0 1.2 1.5 2.0
 1 Nắp máng cáp 100x50  100  50 23.000  27.000  31.000  34.000  42.000 
 2 Co ngang L máng cáp 100x50  100  50 cái  43.000  51.000  59.000  65.000  42.000 
 3 Nắp co ngang L máng cáp 100x50  100  50  cái  24.000  28.000  32.000  36.000  44.000 
 4 Co lên máng cáp 100x50  100  50 cái  45.000  54.000  61.000  68.000  82.000 
 5 Nắp co lên máng cáp 100x50  100  50  cái  25.000  30.000  34.000  37.000  46.000
Co xuống máng cáp 100x50  100  50  cái  45.000  54.000  61.000  68.000  82.000 
7 Nắp co xuống máng cáp 100x50  100  50  cái  25.000  30.000 34.000 37.000  46.000 
8 Ngã ba T máng cáp 100x50  100  50  cái  47.000  56.000  64.000  71.000  86.000 
9 Nắp ngã ba T máng cáp 100x50  100  50  cái  26.000  31.000  35.000  39.000  48.000 
10 Chữ thập X máng cáp 100x50  100  50  cái  49.000  58.000  67.000  74.000  90.000 
11  Nắp chữ thâp X máng cáp 100x50 100  50  cái  27.000  32.000  37.000  40.000  50.000 

 - Phụ kiện máng cáp 100x75

STT Tên sản phẩm Chiều rộng (W) Chiều cao(H) Đvt Đơn giá (theo độ dày vật  liệu)
          0.8 1.0 1.2 1.5 2.0
1 Nắp máng cáp 100x75 100 75 m 23.000 27.000 31.000

34.000

42.000
2 Co ngang L máng cáp 100x75 100 75 cái 51.000 62.000 71.000 79.000 95.000
3 Nắp co ngang L máng cáp 100x75 100 75 cái 24.000 28.000 32.000 36.000 44.000
4 Co lên máng cáp 100x75 100 75 cái 54.000 65.000 75.000 82.000 100.000
5 Nắp co lên máng cáp 100x75 100 75 cái 25.000 30.000 34.000 37.000 46.000
6 Co xuống máng cáp 100x75 100 75 cái 54.000 65.000 75.000 82.000 100.000
7 Nắp co xuống máng cáp 100x75 100 75 cái 25.000 30.000 34.000 37.000 46.000
8 Ngã ba T máng cáp 100x75 100 75 cái 56.000 68.000 78.000 86.000 104.000
9 Nắp ngã ba T máng cáp 100x75 100 75 cái 26.000 31.000 35.000 39.000 48.000
10 Chữ thâp X máng cáp 100x75 100 75 cái 58.000 70.000 81.000 90.000 109.000
11 Nắp chữ thâp X máng cáp 100x75 100 75 cái 27.000 32.000 37.000 40.000 50.000

- Phụ kiện máng cáp 100x100

STT Tên sản phẩm Chiều rộng (W) Chiều cao (H) Đvt Đơn giá (theo độ dày vật liệu)
          0.8 1.0 1.2 1.5 2.0
1 Nắp máng cáp 100x100 100 100 m 23.000 27.000 31.000 34.000 42.000
2 Co ngang L máng cáp 100x100 100 100 cái 61.000 73.000 84.000 93.000 113.000
3 Nắp co ngang L máng cáp 100x100 100 100 cái 24.000 28.000 32.000 36.000 44.000
4 Co lên máng cáp 100x100 100 100 cái 64.000 77.000 88.000 98.000 119.000
5 Nắp co lên máng cáp 100x100 100 100 cái 25.000 30.000 34.000 37.000 46.000
6 Co xuống máng cáp 100x100 100 100 cái 64.000 77.000 88.000 98.000 119.000
7 Nắp co xuống máng cáp 100x100 100 100 cái 25.000 30.000 34.000 37.000 46.000
8 Ngã ba T máng cáp 100x100 100 100 cái 66.000 80.000 92.000 102.000 124.000
9 Nắp ngã ba T máng cáp 100x100 100 100 cái 26.000 31.000 35.000 39.000 48.000
10 Chữ thâp X máng cáp 100x100 100 100 cái 69.000 84.000 96.000 106.000 129.000
11 Nắp chữ thâp X máng cáp 100x100 100 100 cái 27.000 32.000 37.000 40.000 50.000

- Phụ kiện máng cáp 150x50

STT Tên sản phẩm Chiều rộng (W) Chiều cao (H) Đvt Đơn giá  (theo độ dày vật  liệu)
          0.8 1.0 1.2 1.5 2.0
1 Nắp máng cáp  150x50 150 50 m 32.000 38.000 44.000 48.000 58.000
2 Co ngang L máng cáp 150x50 150 50 cái 51.000 62.000 71.000 79.000 95.000
3 Nắp co ngang L máng cáp 150x50 150 50 cái 34.000 40.000 46.000 50.000 61.000
4 Co lên máng cáp 150x50 150 50 cái 54.000 65.000 75.000 82.000 100.000
5 Nắp co lên máng cáp 150x50 150 50 cái 35.000 42.000 48.000 53.000 64.000
6 Co xuống máng cáp 150x50 150 50 cái 54.000 65.000 75.000 82.000 100.000
7 Nắp co xuống máng cáp 150x50 150 50 cái 35.000 42.000 48.000 53.000 64.000
8 Ngã ba T máng cáp 150x50 150 50 cái 56.000 68.000 78.000 86.000 104.000
9 Nắp ngã ba T máng cáp 150x50 150 50 cái 37.000 43.000 50.000 55.000 66.000
10 Chữ thâp X máng cáp 150x50 150 50 cái 58.000 70.000

81.000

90.000 109.000
11 Nắp chữ thâp X máng cáp 150x50 150 50 cái 38.000 45.000 52.000 57.000 69.000

- Phụ kiện máng cáp 150x75

STT Tên sản phẩm Chiều rộng (W) Chiều cao (H) Đvt Đơn giá (theo độ dày vật liệu)
          0.8 1.0 1.2 1.5 2.0
 1 Nắp máng cáp 150x75  150  75  32.000  38.000  44.000  48.000  58.000 
 2 Co ngang L máng cáp 150x75  150  75  cái  61.000  73.000  84.000  93.000  113.000 
Nắp co ngang L máng cáp 150x75  150  75  cái  34.000  40.000  46.000  50.000  61.000 
4 Co lên máng cáp 150x75  150  75  cái  64.000  77.000  88.000  98.000  119.000 
5 Nắp co lên máng cáp 150x75  150  75  cái  35.000  42.000  48.000  53.000  64.000 
6 Co xuống máng cap 150x75  150  75  cái 64.000  77.000  88.000  98.000  119.000 
7 Nắp co xuống máng cáp 150x75  150  75  cái  35.000  42.000  48.000  53.000  64.000 
8 Ngã ba T máng cáp 150x75  150  75  cái  66.000  80.000  92.000  102.000  124.000 
9 Nắp ngã ba T máng cáp 150x75  150  75  cái  37.000  43.000  50.000  55.000  66.000 
10 Chữ thâp X máng cáp 150x75  150  75  cái  69.000  84.000  96.000  106.000  129.000
11  Nắp chữ thâp X máng cáp 150x75  150  75  cái  38.000  45.000  52.000  57.000  69.000 

 - Phụ kiện máng cáp 150x100

STT Tên sản phẩm Chiều rộng (W) Chiều cao (H) Đvt Đơn giá (theo độ  dày vật  liệu)
          0.8 1.0 1.2 1.5  2.0 
1 Nắp máng cáp 150x100  150  100  32.000  38.000  44.000  48.000  58.000 
2 Co ngang L máng cáp 150x100  150  100  cái  70.000  84.000  98.000  107.000  130.000 
3 Nắp co ngang L máng cáp 150x100  150  100  cái  34.000  40.000  46.000  50.000  61.000 
4 Co lên máng cáp 150x100  150  100  cái  74.000  88.000  102.000  112.000  136.000 
5 Nắp co lên máng cáp 150x100  150  100  cái  35.000  42.000  48.000  53.000  64.000 
6 Co xuống máng cáp 150x100 150 100  cái  74.000  88.000  102.000  112.000  136.000 
7 Nắp co xuống máng cáp 150x100  150  100  cái  35.000  42.000  48.000  53.000  64.000 
8 Ngã ba T máng cáp 150x100  150  100  cái  77.000  92.000  107.000  117.000  142.000 
9 Nắp ngã ba T máng cáp 150x100  150  100  cái  37.000  43.000  50.000  55.000  66.000 
10 Chữ thâp X máng cáp 150x100  150  100  cái  80.000  96.000  111.000  122.000  148.000 
11 Nắp chữ thâp X máng cáp 150x100  150  100  cái 38.000 45.000  52.000  57.000  69.000 

 - Phụ kiện máng cáp 200x50

STT Tên sản phẩm Chiều rộng (W) Chiều cao (H) Đvt Đơn giá theo độ dày vật  liệu
          0.8 1.0 1.2 1.5 2.0
1 Nắp máng cáp 200x50 200 50 m 41.000 49.000 56.000 62.000 75.000
2 Co ngang L máng cáp 200x50 200 50 cái 61.000 73.000 84.000 93.0000 113.000
3 Nắp co ngang L máng cáp 200x50 200 50 cái 43.000 51.000 59.000 65.000 79.000
4 Co lên máng cáp 200x50 200 50 cái 64.000 77.000 88.000 98.000 119.000
5 Nắp co lên máng cáp 200x50 200 50 cái 45.000 54.000 61.000 68.000 82.000
6 Co xuống máng cáp 200x50 200 50 cái 66.000 80.000 92.000 102.000 124.000
7 Nắp co xuống máng cáp 200x50 200 50 cái 45.000 54.000 61.000 68.000 82.000
8 Ngã ba T máng cáp 200x50 200 50 cái 69.000 84.000 96.000 106.000 129.000
9 Nắp ngã ba T máng cáp 200x50 200 50 cái 47.000 56.000 64.000 71.000 86.000
10  Chữ thâp X máng cáp 200x50 200 50 cái 69.000 84.000 96.000 106.000 129.000
11 Nắp chữ thâp X máng cáp 200x50 200 50 cái 49.000 58.000

67.000

74.000 90.000

- Phụ kiện máng cáp 200x75

STT Tên sản phẩm Chiều rộng (W) Chiều cao (H) Đvt Đơn giá (theo độ dày vật liệu)
          0.8 1.0 1.2 1.5 2.0
1 Nắp máng cáp 200x75 200 75  41.000 49.000  56.000  62.000  75.000 
2 Co ngang L máng cáp 200x75  200  75  cái  70.000  84.000  98.000  107.000  130.000 
3 Nắp co ngang L máng cáp 200x75  200  75  cái  43.000  51.000  59.000  65.000  79.000 
4 Co lên máng cáp 200x75  200  75  cái  74.000  88.000  102.000  112.000  136.000 
Nắp co lên máng cáp 200x75  200  75  cái  45.000  54.000  61.000  68.000  82.000 
Co xuống máng cáp 200x75  200  75  cái  74.000  88.000  102.000  112.000  136.000 
7 Nắp co xuống máng cáp 200x75  200  75  cái  45.000  54.000  61.000  68.000  82.000 
8 Ngã ba T máng cáp 200x75  200  75  cái  77.000  92.000  107.000  117.000  142.000 
Nắp ngã ba T máng cáp 200x75  200  75  cái  47.000  56.000  64.000  71.000  86.000 
10 Chữ thâp X máng cáp 200x75  200  75  cái  80.000  96.000  111.000  122.000  148.000 
11 Nắp chữ thâp X máng cáp 200x75  200  75  cái  49.000  58.000  67.000  74.000  90.000 

 - Phụ kiện máng cáp 200x100

STT Tên sản phẩm Chiều rộng (W) Chiều cao (H) Đvt Đơn giá (theo độ dày vật liệu)
          0.8 1.0 1.2 1.5 2.0
1 Nắp máng cáp 200x100 200 100 m 41.000 49.000 56.000 62.000 75.000
2 Co ngang L máng cáp 200x100 200 100 cái 80.000 95.000 110.000 122.000 147.000
3 Nắp co ngang L máng cáp 200x100 200 100 cái 43.000 51.000 59.000 65.000 79.000
4 Co lên máng cáp 200x100 200 100 cái 83.000 100.000 115.000 127.000 154.000
5 Nắp co lên máng cáp 200x100 200 100 cái 45.000 54.000 61.000 68.000 82.000
6 Co xuống máng cáp 200x100 200 100 cái 83.000 100.000 115.000 65.000 79.000
7 Nắp co xuống máng cáp 200x100 200 100 cái 45.000 54.000 61.000 68.000 82.000
8 Ngã ba T máng cáp 200x100 200 100 cái 87.000 104.000 120.000 133.000 161.000
9 Nắp ngã ba T máng cáp 200x100 200 100 cái 47.000 56.000 64.000 71.000 86.000
10 Chữ thâp X máng cáp 200x100 200 100 cái 91.000 109.000 126.000 139.000 168.000
11 Nắp chữ thâp X máng cáp 200x100 200 100 cái 49.000 58.000 67.000 74.000 90.000

 

Tóm tắt nội dung [Ẩn]

Mô tả sản phẩm

Máng cáp sơn tĩnh điện là một vật dụng để chứa, nâng đỡ, lắp đặt và sắp xếp các loại dây điện, cáp mạng, cáp tín hiệu trong các dự án công trình tòa nhà, nhà xưởng và các cơ sở hạ tầng khác với quy mô lớn, nhiều dây dẫn. Giúp bảo vệ an toàn, tăng độ thẩm mỹ và dễ dàng sửa chữa, thay thế khi cần. Là một sản phẩm đặc biệt quan trọng, giúp tiết kiệm không gian và tăng tuổi thọ cho các hệ thống điện M&E. Trong bài viết dưới đây, Steelvina sẽ tìm hiểu về khái niệm, thành phần cấu tạo, đặc tính cơ lý tính, ứng dụng trong nghành công nghiệp hiện đại cũng như đơn giá thành sản phẩm. Xin mời mọi người xem tiếp phần dưới đây để hiểu thêm rõ hơn về sản phẩm này.

Máng cáp sơn tĩnh điện là gì ? 

Máng cáp sơn tĩnh điện là sản phẩm được gia công chấn định hình gần giống hình chữ U in hoa theo kích thước bề rộng, cao và chiều dài yêu cầu. Sau đó tiến hành sơn theo màu yêu cầu bằng công nghệ sơn bột bám bằng điện và sấy khô với nhiệt độ 200 độ C. Lớp sơn có độ dày từ 60-80 micromet có thể chọn màu theo yêu cầu của chủ đầu tư. Lớp sơn có độ bền cao, giúp tăng cường tuổi thọ cho máng cáp lâu hơn, tiết kiệm chi phí duy tu bảo dưỡng cho dự án.

Sản phẩm cùng loại

Bình luận:

Video

Cập nhật bảng giá sắt thép hôm nay

 

Giấy chứng nhận đăng ký doanh số : 6000.746.170 của sở kế hoặc và đầu tư Thành Phố Hồ Chí Minh 

Hotline0947 38 40 42

Hỗ trợ trực tuyến 24/7