Hotline0947 38 40 42

Emailsteelvinagroup@gmail.com

Hotline0947 38 40 42
Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
Tư vấn báo giá khách hàng
Ms.Diễm: Zalo 0383.048.156
Mr. Đức: Zalo 0947.38.40.42

Thép Vuông Đặc 10x10

Mã sản phẩm: TVD10x10
Lượt xem: 3210
Danh mục: Thép Vuông Đặc
Hotline   0947.38.40.42
Email   Steelvinagroup@gmail.com

 

 

  • Tên sản phẩm: Thép vuông đặc 10x10, Sắt đặc vuông 10, Square Bar 10x10
  • Mác thép: SS400, A36, Q345B, A572
  • Tiêu chuẩn: ASTM, TCVN, DIN, GOST, JIS G3010
  • Nguyên liệu sản xuất: Thép carbon cán nóng hoặc cán nguội
  • Bề rộng cạnh: 10 (mm)
  • Chiều cao: 10 (mm)
  • Chiều dài: 6m
  • Tỷ trọng: 2.37 (kg/m)
  • Trọng lượng 4.74 (kg/m)
  • Hổ trợ gia công cắt, uốn, mạ kẽm theo yêu cầu
  • Đầy đủ chứng chỉ chất lượng và nguồn góc xuất xứ
  • Ứng dụng: Trong xây dựng và gia công cơ khí chế tạo
  • Dung sai: 5%
  • Đơn giá: Liên hệ 0947.38.40.42 (Ms. Trâm)
Mô tả sản phẩm

Thép vuông đặc 10x10 là sản phẩm có kích thước nhỏ, sử dụng nhiều nhất trong các công trình làm sắt mỹ thuật để trang trí nội ngoại thất dân dụng. Ngoài ra, đối với các dòng sản phẩm cơ khí chế tạo máy như thanh truyền lực yêu cầu độ chính xác cao, cần sử dụng phương pháp sản xuất kéo nguội từ phôi cán nóng cho ra bề mặt đẹp, dung sai thấp chính xác tuyệt đối. Là một sản phẩm quan trọng trong nghành công nghiệp hiện đại ngày nay.

Thép vuông đặc 10x10

1. Thép vuông đặc 10x10 là gì ? 

Thép vuông đặc 10x10 (Sắt đặc vuông 10) là sản phẩm có mặt cắt ngang dạng thanh hình vuông với hai cạnh bằng nhau 10mm và chiều dài thông dụng là 6m. Đa dạng mác thép và phương pháp sản xuất nên có phạm vi sử dụng rộng rãi thông dụng bởi khả năng chịu lực và độ bền, dễ gia công uốn, tiện, cắt, hàn trong cơ khí chế tạo máy, trang trí nội ngoại thất dân dụng. 

1.1 Đặc tính của sắt vuông đặc 10x10

- Tiết diện 10 x 10 (mm) = 100 mm2

- Momen quán tính: 833 mm4 cho khả năng chịu uốn tốt hơn thép tròn đặc D10

- Bán kính quán tính: 2.89 mm rất khó để bị cong vênh, oằn khi chịu lực cắt

- Có thể gia công hàn, taro, tiện, phay, uốn, cắt

Thép vuông đặc 10x10 là gì

1.2 Thành phần hóa học của thép vuông đặc 10x10

  • C - Carbon mác thép CT3 0.12 - 0.22 - Quyết định độ cứng
  • Silic - Si : 0.3% - Quyết điinhj độ dẻo dai
  • Mangan- Mn: 0.3 - 0.65%
  • Phốt pho - P: 0.04%
  • Lưu huỳnh- S: 0.04%
  • Crom-Cr: 0.3%
  • Niken - Ni: 0.3%
  • Cu- Đồng: 0.3%

1.3 Tiêu chuẩn sản xuất thép vuông đặc 10x10

  • Tiêu chuẩn Việt Nam 1651: TCVN 1651:2:2018 áp dụng cho mác thép CT3 với dung sai là 0.5mm áp dụng trong xây dựng, kết cấu thép
  • Tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3106:2019 áp dụng cho mác thép SS400 với dung sai 0.5mm 
  • Tiêu chuẩn JIS G4051:2016 sử dụng thép cărbon kéo nguội mác thép S20C, S45C, S50C cho dung sai thấp 0.08mm áp dụng trong cơ khí CNC, trục máy và cơ khí chính xác khác

Các hạng mục trong tiêu chuẩn bao gồm kích thước cạnh, độ cong vênh, cạnh bo góc, bề mặt, thành phần hóa học, đặc tính cơ lý và điều kiện thử uốn, nén...

công ty sản xuất thép vuông đặc 10x10

2. Ưu điểm và nhược điểm của thép vuông đặc 10x10

Bởi độ dẻo dai, dễ dàng gia công cắt, uốn hàn và kích thước nhỏ đã giúp sản phẩm thép vuông đặc trở nên rất linh hoạt trong thi công lắp đặt và phạm vi sử dụng.

2.1 Ưu điểm:

- Khả năng chịu lực, chống xoắn tốt

- Khả năng chịu được tải tập trung và phân bố lực cắt, moment tốt

- Rất ổn định và đặc biệt không biến dạng cong vênh trong quá trình sử dụng

- Độ cân bằng tốt

- Thích ứng với gia công bề mặt đen, mạ kẽm hoặc sơn tốt.

- Gia công đa năng có thể phay rãnh, bào mặt phẳng

- Độ thẩm mỹ cao trong trang trí nội thất, ngoại thất.

- Gia công đơn giản, không cần sử dụng máy móc chuyên dụng

2.2 Nhược điểm của thép vuông đặc 10x10

  1. Bởi đặc chắc nên rất nặng, tốn vật liệu
  2. Khả năng chịu uốn kém theo 1 trục
  3. Cần phải sử dụng bề mặt nếu không rất dễ hen gỉ
  4. Khó gia công những chi tiết dài
  5. Đơn giá thành cao hơn so với hộp vuông
  6. Phân bố tải trọng kém nếu lớn hơn 1.5m

ưu điểm và nhược điểm của thép vuông đặc 10x10

3. Phân loại thép vuông đặc 10x10 trên thị trường

Mục đích của việc phân loại sắt vuông đặc 10x10 giúp mọi người nắm vững các loại trên thị trường việt nam theo từng mục đích sử dụng như phương pháp sản xuất, mác thép, bề mặt thành phẩm từ đó có thể chọn lựa đúng mã hàng cho phù hợp nhất với dự án công trình của mình.

3.1 Phân loại thép vuông đặc 10x10 theo phương pháp sản xuất

- THép vuông đặc 10x10 cán nóng ký hiệu là HR ( Hot Rolled) với dung sai 0.5mm có màu đen, có vảy oxit mỏng thường được sử dụng làm làm bulong neo, giằng, khung kệ và một số mặt hàng kết cấu khác

- THép vuông đặc 10x10 kéo nguội có ký hiệu là CD ( Cold Drawn) có màu bóng sáng tráng, sử dụng làm trục máy, chốt định vị, chi tiết CNC yêu cầu độ chính xác cao

3.2 Phân loại thép vuông đặc 10x10 theo mác thép

- Sắt vuông đặc 10x10 mác thép thấp CT3, SS400, Q235B, SS400 có thành phần Carbon từ 0.12 - 0.22 (%) cho độ cứng 120 - 150 (HB) có đặc tính là mềm, dèo, tín hàn cực tốt chiếm tỷ trọng lớn trên thị trường Việt Nam

- Sắt vuông đặc 10x10 carbon mác trung bình bao gồm: S20C, C20, 1020 có thành phần carbon là 0.18 - 0.23(%) có độ cứng là 140 - 170 (Hb) có đặc tính là dẻo, dễ tiện ren, ít hao nguyên liệu

- Sắt vuông đặc 10x10 thép carbon chất lượng cao như S45C, C45, 1045 có thành phần carbon từ 0.42 - 0.48 (%) cho độ cứng tốt, khả năng chịu mài mòn cao sử dụng chính để làm trục máy, then hoa, chốt an toàn trong các máy móc thiết bị

- Sắt vuông đặc 10x10 inox với thành phần carbon < 0.008% cho độ cứng 160 - 190 (HB) khă năng bảo vệ toàn diện bề mặt trong các điều kiện ăn mòn sử dụng chính để làm máy thực phẩm, bồn hóa chất.

3.3 Phân loại thép vuông đặc 10x10 theo bề mặt xử lý

- Thép vuông đặc 10x10 đen là thành phẩm thép cán nóng sử dụng chủ yếu trong môi trường có mái che

- Thép vuông đặc 10x10 kéo nguộin có tuổi thọ ngoài trời từ 3-6 tháng

- Thép vuông đặc 10x10 mạ kẽm nhúng nóng là cách cho sản phẩm nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy với nhiệt độ 450 độ C tuổi thọ sản phẩm từ 20 - 25 năm

- THép vuông đặc 10x10 mạ kẽm điện phân là cách phun kẽm nguên chất một lớp mỏng lên bề mặt cho tuổi thọ từ 2-3 năm nếu để ngoài trời

- Thép vuông đặc 10x10 sơn tĩnh điện là cách phun bột sơn và sấy khô ở nhiệt độ cao 200 độ C giúp đồng bộ màu cho dự án và tăng tính thẩm mỹ.

3.4 Phân loại thép vuông đặc 10x10 theo mục đích sử dụng

- Đối với những dự án công trình thép kết cấu nên sử dụng loại thép carbon cán nóng màu đen, bán theo kilogam và chiều dài mỗi thanh là 6m.

- Đối với các dự án cơ khí chế tạo làm chốt trục nên sử dụng thép cán nguội bằng phôi cán nóng

- Đối với những dự án có tính ăn mòn cao cần được sơn tĩnh điện hoặc mạ kẽm nhúng nóng để đảm bảo không bị ăn mòn với môi trường bên ngoài

- Đối với các mục đích sử dụng trong nghà41.899 nh thực phẩm, y tế cần sử dụng thép vuông đặc 10x10 inox để đảm bảo 100% không bị ăn mòn.

phân loại thép vuông đặc 10x10

4. Bảng giá thép vuông đặc 10x10 cập nhật theo độ dài mới nhất 2026

Đơn giá thép vuông đặc có giá 17.679 vnd/kg, vnd/cây 1.5m, 69.832 vnd/cây 2.5m, 83.798 vnd/cây 6m. Áp dụng cho mặt hàng thép vuông đặc cán nóng đen mới.

STT Kích thước Khối lượng Đơn giá Đơn giá Đơn giá Đơn  giá
  mm kg/1.5m kg/2.5m kg/6m vnđ/kg 1.5m 2.5m 6m
1 Thép vuông đặc 6x6 0.4239 0.7065 1.6956 17.679 7.494 12.490 29.977
2 Thép vuông đặc 8x8 1.5072 2.512 3.0144 17.679 26.646 44.410 53.292
3 Thép vuông đặc 10x10 2.37 3.95 4.74 17.679 41.899 69.832 83.798
4 Thép vuông đặc 11x11 2.84955 4.74925 5.6991 17.679 50.377 83.962 100.754
5 Thép vuông đặc 12x12 3.39 5.65 6.78 17.679 59.932 99.886 119.864
6 Thép vuông đặc 13x13 3.99 6065 7.98 17.679 70.539 117.565 141.078
7 Thép vuông đặc 14x14 4.62 7.7 9.24 17.679 93.875 136.128 163.354
8 Thép vuông đặc 15x15 5.31 8.85 10.62 17.679 93.875 156.459 187.751
9 Thép vuông đặc 16x16 6.03 10.05 12.06 17.679 106.604 177.674 213.209
10 Thép vuông đặc 17x17 6.81 11.35 13.62 17.679 120.394 200.657 240.788
11 Thép vuông đặc 18x18 7.62 12.7 15.24 17.679 134.714 224.523 269.428
12 Thép vuông đặc 19x19 8.52 14.2 17.04 17.679 150.625 251.042 301.250
13 Thép vuông đặc 20x20 9.42 15.7 18.84 17.679 166.536 277.560 333.072
14 Thép vuông đặc 21x21 10.38555 17.30925 20.7711 17.679 183.606 306.010 367.212
15 Thép vuông đặc 22x22 11.4 19 22.8 17.679 201.541 335.901 403.081
16 Thép vuông đặc 23x23 12.45795 20.76325 24.9159 17.679 220.244 367.073 440.488
17 Thép vuông đặc 24x24 13.56 22.6 27.12 17.679 239.727 399.545 479.454
18 Thép vuông đặc 25x25 15.93 26.55 31.86 17.679 281.626 469.377 563.253
19 Thép vuông đặc 26x26 15.9198 26.533 31.8396 17.679 303.512 469.077 562.892
20 Thép vuông đặc 27x27 17.16795 28.61325 34.3359 17.679 326.178 505.854 607.024
21 Thép vuông đặc 28x28 18.45 30.75 36.9 17.679 326.178 543.629 625.355
22 Thép vuông đặc 29x29 19.80555 33.00925 39.6111 17.679 350.142 583.571 700.285
23 Thép vuông đặc 30x30 21.21 35.35 42.42 17.679 374.972 624.953 749.943
24 Thép vuông đặc 31x31 22.63155 37.71925 45.2631 17.679 400.103 666.839 800.206
25 Thép vuông đặc 32x32 24.12 40.2 48.24 17.679 426.417 710.696 852.835
26 Thép vuông đặc 33x33 25.63155 37.71925 51.2919 17.679 453.395 755.658 906.790
27 Thép vuông đặc 34x34 27.222 45.37 54.444 17.679 481.258 802.096 962.515
28 Thép vuông đặc 35x35 28.86 48.1 57.72 17.679 510.216 850.360 1.020.432
29 Thép vuông đặc 36x36 30.51 50.85 61.02 17.679 539.386 898.977 1.078.773
30 Thép vuông đặc 37x37 32.23995 53.73325 64.4799 17.679 569.970 949.950 1.139.940
31 Thép vuông đặc 38x38 34.02 56.7 68.04 17.679 601.440 1.002.399 1.202.879
32 Thép vuông đặc 39x39 35.81955 59.69925 71.6391 17.679 633.254 1.055.423 1.266.508
33 Thép vuông đặc 40x40 37.68 62.8 75.36 17.679 666.145 1.110.241 1.332.289
34 Thép vuông đặc 41x41 39.58755 65.97925 79.1751 17.679 699.868 1.166.447 1.399.737
35 Thép vuông đặc 42x42 41.5422 69.237 83.0844 17.679 734.425 1.224.041 1.468.849
36 Thép vuông đặc 43x43 43.54395 72.57325 87.0879 17.679 769.813 1.283.022 1.539.627
37 Thép vuông đặc 44x44 45.5928 75.988 91.1586 17.679 806.035 1.405.481 1.686.577
38 Thép vuông đặc 45x45 47.7 79.5 95.4 17.679 843.288 1.405.481 1.686.577
39 Thép vuông đặc 46x46 49.8318 83.053 99.6636 17.679 880.976 1.468.294 1.761.953
40 Thép vuông đặc 47x47 52.02195 86.70325 104.0439 17.679 919.696 1.532.827 1.839.392
41 Thép vuông đặc 48x48 54.27 90.45 108.54 17.679 959.439 1.599.066 1.918.879
42 Thép vuông đặc 49x49 56.54355 94.23925 113.0871 17.679 999.633 1.666.056 1.999.267
43 Thép vuông đặc 50x50 58.89 98.15 117.78 17.679 1.041.116 1.735.194 2.082.233
44 Thép vuông đặc 55x55 71.25 118.75 142.5 17.679 1.259.629 2.099.381 2.519.258
45 Thép vuông đặc 60x60 84.78 141.3 169.56 17.679 1.498.826 2.498.043 2.997.651
46 Thép vuông đặc 65x65 99.51 165.85 199.02 17.679 1.759.237 2.932.062 3.518.475
47 Thép vuông đặc 70x70 115.41 192.35 230.82 17.679 2.040.333 3.400.556 4.080.667
48  Thép vuông đặc 75x75  132.48 220.8  264.96 17.679  2.342.114  3.903.523  4.684.228 
 49 Thép vuông đặc 80x80  150.72  251.2  301.44  17.679 

2.664.579

4.440.965  5.329.158 
 50 Thép vuông đặc 85x85  170.16  283.6   340.32 17.679  3.008.259  5.013.764  6.016.517 
 51 Thép vuông đặc 90x90  190.77  317.95  381.54  17.679 3.372.623  5.621.038  6.745.246 
 52 Thép vuông đặc 95x95  212.55  354.25  425.1  17.679  3.757.671  6.262.786  7.515.343 
 53 Thép vuông đặc 100x100  235.5  392.5  471  17.679  4.163.405  6.939.008  8.326.809 
 54 Thép vuông đặc 110x110  284.97  474.95  569.94  17.679  5.037.985  8.396.641  10.075.969 
 55 Thép vuông đặc 120x120 

339.12 

565.2  678.24  17.679  5.995.302  9.992.171  11.990.605 
 56 Thép vuông đặc 130x130  398.01  663.35  796.02  17.679  7.036.419  11.727.365  14.072.838 
 57 Thép vuông đặc 140x140  461.58  769.3  923.16  17.679  8.160.273  13.600.455  16.320.546 
 58 Thép vuông đặc 150x150  529.89  883.15  1059.78  17.679  9.367.925  15.613.209  18.735.851 
 59 Thép vuông đặc 160x160  602.88  1004.8  1205.76  17.679  10.658.316  17.763.859  21.316.631 
 60 Thép vuông đặc 170x170  680.61  1134.35  1361.22 17.679  12.032.504  20.054.174 

24.065.008 

61 Thép vuông đặc 180x180 763.02 1271.7 1526.04 17.679 13.489.431 22.482.384 26.978.861
62 Thép vuông đặc 190x190 850.17 1416.95 1700.34 17.679 15.030.155 25.050.259 30.060.311

 - Đơn giá đã bao gồm vat, chưa bao gồm vận chuyển

- Đầy đủ các giấy tờ chứng chỉ chất lượng CQ và nguồn góc xuất xứ CO

- Hổ trợ vận chuyển hàng hóa tận nơi tại nội thành Thành Phố Hồ Chí Minh, đối với các tỉnh toàn quốc giao với chi phí hợp lý bao gồm: Thành Phố Hồ Chí MInh, Đồng Nai, Tây Ninh, Thành Phố Cần Thơ, Vĩnh Long, Đồng Tháp, Cà Maui, An Giang, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Khánh Hòa, Gia Lai, Quảng Ngãi, Thành Phố Đà Nẵng, Quảng Trị, Ninh Bình, Thành Phố Hải Phòng, Hưng Yên, Bắc Ninh, Phú THọ, Thái Nguyên, Lào Cai, Tuyên Quang....

5. Ứng dụng của thép vuông đặc 10x10 trong các nghành nghề hiện nay

  •  Sử dụng trong cơ khí chính xác làm chốt định vị, đồ ggiám làm ty tăng giằng, then hoa, then bằng, trục ngắn, tay quay, cữ giá, cữ cắt...
  • Sử dụng trong xây dựng làm khung kệ sắt, kệ siêu thị, song sắt, lan can cầu thang, khung biển quảng cáo, nẹp góc nẹp cửa, bulong neo móng
  • Sử dụng trong nghành điện làm thanh cái tiếp đại, khung đỡ tủ điện, thang máng cáp, chốt treo, quang treo
  • Sử dụng trong nghành công nghiệp, nông nghiệp làm chốt lật máy cày, răng bừa, răng xới, khung giàn trồng cây...
  • Sử dụng trong nghành sắt mỹ thuật trang trí quán, cửa hàng như uốn hoa sắt, hoa văn, chân bàn nghề, chân kệ, móc treo đồ, giá treo tường, khung trung, decor

trọng lượng và ứng dụng của thép vuông đặc

5.1 Hướng dẫn cách tính trọng lượng thép vuông đặc 10x10 bằng công thức

Cách tính trọng lượng thép vuông đặc 10x10 đơn giản như sau: 

Trọng lượng thép vuông đặc 10x10 (kg/cây 6m) = Chiều rộng (m) x Chiều cao (mm) x chiều dài (m) x 7.85 = 0.01 x 10 x 6 x 7.85 = 4.71 9kg/cây)

Trong đó:

- Chiều rộng đơn vị tính là mét

- Chiều cao đơn vị tính là milimet

- Chiều dài đơn vị tính là mét

- 7.85 Tỷ trọng của thép

6. Quy trình sản xuất thép vuông đặc 10x10 như thế nào ? 

Quy trình sản xuất tại nhà máy Steelvina áp dụng tiêu chuẩn Việt Nam 1651 bao gồm các bước:

  1. Chuẩn bị phôi đầu vào, lò nung đẩy, kiểm tra nhiệt độ
  2. Quy trình cán thô, đưa phôi vào khuôn lỗ vuông
  3. Làm nguội 
  4. Tiến hành cắt, làm thẳng, đóng bó
  5. Kiểm tra chất lượng thành phẩm

Quy trình kéo nguội thép vuông đặc 10x10

  1. Đầu vào là phôi thép vuông đặc 10.5mm cán nóng
  2. Tẩy hen gỉ, photphat hóa và môi trơn bằng xà phòng
  3. Kéo nguội qua 4-6 khuôn bằng máy kéo xích, giảm tiết diện mỗi là 15-20% và không gia nhiệt
  4. Ủ mềm và nắn thẳng với nhiệt độ từ 700 độ C sử dụng máy ép nắn cho thẳng dung sai nhỏ hơn 1mm
  5. Mài bóng và cắt theo yêu cầu kích thước.

quá trình sản xuất thép vuông đặc 10x10

6.1 Quá trình các bước mua hàng thép vuông đặc 10x10 tại nhà máy Steelvina

  1. Tiếp nhận nhu cầu sử dụng thép vuông đặc 10x10 của khách hàng qua số hotline, zalo, facebook, tiktok, facebook, email
  2. Lên báo giá chi tiết về đơn giá, khối lượng và thành tiền minh bạch rõ ràng 
  3. Chốt đơn hàng và tiến hành thanh toán cọc, làm hợp đồng và xuất hóa đơn giá trị gia tăng
  4. Giao hàng và thanh toán đủ 100% 
  5. Steelvina cung cấp đầy đủ các giấy tờ chứng chỉ liên quan đến sản phẩm đi kèm.

Đơn vị sản xuất thép vuông đặc 10x10

7. Công ty cung cấp thép vuông đặc 10x10 uy tín nhất tại Việt Nam

Steelvina tự hào là đơn vị sản xuất thép vuông đặc 10x10 trực tiếp tại Thành Phố Hồ Chí MInh cam kết chất lượng đúng loại, mác thép, dung sai kích thước và tiêu chuẩn iso 9001. Cam kết:

- Bảo hành thép đen đảm bảo đúng các giới hạn bằng thí nghiệm kéo nén quả quatest 3 đảm nhận

- Hổ trợ vận chuyển hàng hóa tận nơi dự án

- Đầy đủ các chứng chỉ xuất xưởng và bảo hành theo từng lô hàng

- Gia công cắt, uốn, hàn thép vuông đặc theo yêu cầu

- Đơn giá công bố minh mạch, không phát sinh trước và sau khi giao hàng

- Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, chiết khấu cao dành cho dự án và đại lý phân phối

- Hổ trợ đổi trả và hoàn tiền 100% nếu không đúng các chỉ tiêu cơ lý, đặc tính hóa học và cấp bền

- Hàng sẳn kho số lượng lớn, đảm bảo giao nhận hàng hóa đúng tiến độ dự án công trình

Nếu khách hàng có nhu cầu sử dụng sản phẩm thép vuông đặc 10x10 vui lòng liên hệ với Steelvina qua số máy hotline để được tư vấn báo giá chính xác ngay hôm nay. Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp sắt thép các loại khác bao gồm thép tấm, thép hình I U V H, thép ray, bản mã, thép la, mặt bích, thép ống, thép hộp.... Nhận gia công mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng tất cả các loại sắt thép.

cung cấp thép vuông đặc 10x10 giá rẻ

7.1 Liên hệ: 

- Công Ty Steelvina

- Holine: 0947.38.40.42 (Ms. Trâm)

- Địa chỉ: 86 Ao Đôi, Bình Trị Đông, Thành Phố Hồ Chí Minh

giá thép vuông đặc 10x10

thép vuông đặc 10x10 giá rẻ tphcm

Xêm thêm:

 

Sản phẩm cùng loại

Bình luận:

Video

Cập nhật bảng giá sắt thép hôm nay

 

Giấy chứng nhận đăng ký doanh số : 6000.746.170 của sở kế hoặc và đầu tư Thành Phố Hồ Chí Minh 

Hotline0947 38 40 42

Hỗ trợ trực tuyến 24/7