Thép vuông đặc 10x10 là sản phẩm có kích thước nhỏ, sử dụng nhiều nhất trong các công trình làm sắt mỹ thuật để trang trí nội ngoại thất dân dụng. Ngoài ra, đối với các dòng sản phẩm cơ khí chế tạo máy như thanh truyền lực yêu cầu độ chính xác cao, cần sử dụng phương pháp sản xuất kéo nguội từ phôi cán nóng cho ra bề mặt đẹp, dung sai thấp chính xác tuyệt đối. Là một sản phẩm quan trọng trong nghành công nghiệp hiện đại ngày nay.

1. Thép vuông đặc 10x10 là gì ?
Thép vuông đặc 10x10 (Sắt đặc vuông 10) là sản phẩm có mặt cắt ngang dạng thanh hình vuông với hai cạnh bằng nhau 10mm và chiều dài thông dụng là 6m. Đa dạng mác thép và phương pháp sản xuất nên có phạm vi sử dụng rộng rãi thông dụng bởi khả năng chịu lực và độ bền, dễ gia công uốn, tiện, cắt, hàn trong cơ khí chế tạo máy, trang trí nội ngoại thất dân dụng.
1.1 Đặc tính của sắt vuông đặc 10x10
- Tiết diện 10 x 10 (mm) = 100 mm2
- Momen quán tính: 833 mm4 cho khả năng chịu uốn tốt hơn thép tròn đặc D10
- Bán kính quán tính: 2.89 mm rất khó để bị cong vênh, oằn khi chịu lực cắt
- Có thể gia công hàn, taro, tiện, phay, uốn, cắt

1.2 Thành phần hóa học của thép vuông đặc 10x10
-
C - Carbon mác thép CT3 0.12 - 0.22 - Quyết định độ cứng
-
Silic - Si : 0.3% - Quyết điinhj độ dẻo dai
-
Mangan- Mn: 0.3 - 0.65%
-
Phốt pho - P: 0.04%
-
Lưu huỳnh- S: 0.04%
-
Crom-Cr: 0.3%
-
Niken - Ni: 0.3%
-
Cu- Đồng: 0.3%
1.3 Tiêu chuẩn sản xuất thép vuông đặc 10x10
-
Tiêu chuẩn Việt Nam 1651: TCVN 1651:2:2018 áp dụng cho mác thép CT3 với dung sai là 0.5mm áp dụng trong xây dựng, kết cấu thép
-
Tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3106:2019 áp dụng cho mác thép SS400 với dung sai 0.5mm
-
Tiêu chuẩn JIS G4051:2016 sử dụng thép cărbon kéo nguội mác thép S20C, S45C, S50C cho dung sai thấp 0.08mm áp dụng trong cơ khí CNC, trục máy và cơ khí chính xác khác
Các hạng mục trong tiêu chuẩn bao gồm kích thước cạnh, độ cong vênh, cạnh bo góc, bề mặt, thành phần hóa học, đặc tính cơ lý và điều kiện thử uốn, nén...

2. Ưu điểm và nhược điểm của thép vuông đặc 10x10
Bởi độ dẻo dai, dễ dàng gia công cắt, uốn hàn và kích thước nhỏ đã giúp sản phẩm thép vuông đặc trở nên rất linh hoạt trong thi công lắp đặt và phạm vi sử dụng.
2.1 Ưu điểm:
- Khả năng chịu lực, chống xoắn tốt
- Khả năng chịu được tải tập trung và phân bố lực cắt, moment tốt
- Rất ổn định và đặc biệt không biến dạng cong vênh trong quá trình sử dụng
- Độ cân bằng tốt
- Thích ứng với gia công bề mặt đen, mạ kẽm hoặc sơn tốt.
- Gia công đa năng có thể phay rãnh, bào mặt phẳng
- Độ thẩm mỹ cao trong trang trí nội thất, ngoại thất.
- Gia công đơn giản, không cần sử dụng máy móc chuyên dụng
2.2 Nhược điểm của thép vuông đặc 10x10
-
Bởi đặc chắc nên rất nặng, tốn vật liệu
-
Khả năng chịu uốn kém theo 1 trục
-
Cần phải sử dụng bề mặt nếu không rất dễ hen gỉ
-
Khó gia công những chi tiết dài
-
Đơn giá thành cao hơn so với hộp vuông
-
Phân bố tải trọng kém nếu lớn hơn 1.5m

3. Phân loại thép vuông đặc 10x10 trên thị trường
Mục đích của việc phân loại sắt vuông đặc 10x10 giúp mọi người nắm vững các loại trên thị trường việt nam theo từng mục đích sử dụng như phương pháp sản xuất, mác thép, bề mặt thành phẩm từ đó có thể chọn lựa đúng mã hàng cho phù hợp nhất với dự án công trình của mình.
3.1 Phân loại thép vuông đặc 10x10 theo phương pháp sản xuất
- THép vuông đặc 10x10 cán nóng ký hiệu là HR ( Hot Rolled) với dung sai 0.5mm có màu đen, có vảy oxit mỏng thường được sử dụng làm làm bulong neo, giằng, khung kệ và một số mặt hàng kết cấu khác
- THép vuông đặc 10x10 kéo nguội có ký hiệu là CD ( Cold Drawn) có màu bóng sáng tráng, sử dụng làm trục máy, chốt định vị, chi tiết CNC yêu cầu độ chính xác cao
3.2 Phân loại thép vuông đặc 10x10 theo mác thép
- Sắt vuông đặc 10x10 mác thép thấp CT3, SS400, Q235B, SS400 có thành phần Carbon từ 0.12 - 0.22 (%) cho độ cứng 120 - 150 (HB) có đặc tính là mềm, dèo, tín hàn cực tốt chiếm tỷ trọng lớn trên thị trường Việt Nam
- Sắt vuông đặc 10x10 carbon mác trung bình bao gồm: S20C, C20, 1020 có thành phần carbon là 0.18 - 0.23(%) có độ cứng là 140 - 170 (Hb) có đặc tính là dẻo, dễ tiện ren, ít hao nguyên liệu
- Sắt vuông đặc 10x10 thép carbon chất lượng cao như S45C, C45, 1045 có thành phần carbon từ 0.42 - 0.48 (%) cho độ cứng tốt, khả năng chịu mài mòn cao sử dụng chính để làm trục máy, then hoa, chốt an toàn trong các máy móc thiết bị
- Sắt vuông đặc 10x10 inox với thành phần carbon < 0.008% cho độ cứng 160 - 190 (HB) khă năng bảo vệ toàn diện bề mặt trong các điều kiện ăn mòn sử dụng chính để làm máy thực phẩm, bồn hóa chất.
3.3 Phân loại thép vuông đặc 10x10 theo bề mặt xử lý
- Thép vuông đặc 10x10 đen là thành phẩm thép cán nóng sử dụng chủ yếu trong môi trường có mái che
- Thép vuông đặc 10x10 kéo nguộin có tuổi thọ ngoài trời từ 3-6 tháng
- Thép vuông đặc 10x10 mạ kẽm nhúng nóng là cách cho sản phẩm nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy với nhiệt độ 450 độ C tuổi thọ sản phẩm từ 20 - 25 năm
- THép vuông đặc 10x10 mạ kẽm điện phân là cách phun kẽm nguên chất một lớp mỏng lên bề mặt cho tuổi thọ từ 2-3 năm nếu để ngoài trời
- Thép vuông đặc 10x10 sơn tĩnh điện là cách phun bột sơn và sấy khô ở nhiệt độ cao 200 độ C giúp đồng bộ màu cho dự án và tăng tính thẩm mỹ.
3.4 Phân loại thép vuông đặc 10x10 theo mục đích sử dụng
- Đối với những dự án công trình thép kết cấu nên sử dụng loại thép carbon cán nóng màu đen, bán theo kilogam và chiều dài mỗi thanh là 6m.
- Đối với các dự án cơ khí chế tạo làm chốt trục nên sử dụng thép cán nguội bằng phôi cán nóng
- Đối với những dự án có tính ăn mòn cao cần được sơn tĩnh điện hoặc mạ kẽm nhúng nóng để đảm bảo không bị ăn mòn với môi trường bên ngoài
- Đối với các mục đích sử dụng trong nghà41.899 nh thực phẩm, y tế cần sử dụng thép vuông đặc 10x10 inox để đảm bảo 100% không bị ăn mòn.

4. Bảng giá thép vuông đặc 10x10 cập nhật theo độ dài mới nhất 2026
Đơn giá thép vuông đặc có giá 17.679 vnd/kg, vnd/cây 1.5m, 69.832 vnd/cây 2.5m, 83.798 vnd/cây 6m. Áp dụng cho mặt hàng thép vuông đặc cán nóng đen mới.
|
STT |
Kích thước |
Khối lượng |
Đơn giá |
Đơn giá |
Đơn giá |
Đơn giá |
|
|
mm |
kg/1.5m |
kg/2.5m |
kg/6m |
vnđ/kg |
1.5m |
2.5m |
6m |
|
1 |
Thép vuông đặc 6x6 |
0.4239 |
0.7065 |
1.6956 |
17.679 |
7.494 |
12.490 |
29.977 |
|
2 |
Thép vuông đặc 8x8 |
1.5072 |
2.512 |
3.0144 |
17.679 |
26.646 |
44.410 |
53.292 |
|
3 |
Thép vuông đặc 10x10 |
2.37 |
3.95 |
4.74 |
17.679 |
41.899 |
69.832 |
83.798 |
|
4 |
Thép vuông đặc 11x11 |
2.84955 |
4.74925 |
5.6991 |
17.679 |
50.377 |
83.962 |
100.754 |
|
5 |
Thép vuông đặc 12x12 |
3.39 |
5.65 |
6.78 |
17.679 |
59.932 |
99.886 |
119.864 |
|
6 |
Thép vuông đặc 13x13 |
3.99 |
6065 |
7.98 |
17.679 |
70.539 |
117.565 |
141.078 |
|
7 |
Thép vuông đặc 14x14 |
4.62 |
7.7 |
9.24 |
17.679 |
93.875 |
136.128 |
163.354 |
|
8 |
Thép vuông đặc 15x15 |
5.31 |
8.85 |
10.62 |
17.679 |
93.875 |
156.459 |
187.751 |
|
9 |
Thép vuông đặc 16x16 |
6.03 |
10.05 |
12.06 |
17.679 |
106.604 |
177.674 |
213.209 |
|
10 |
Thép vuông đặc 17x17 |
6.81 |
11.35 |
13.62 |
17.679 |
120.394 |
200.657 |
240.788 |
|
11 |
Thép vuông đặc 18x18 |
7.62 |
12.7 |
15.24 |
17.679 |
134.714 |
224.523 |
269.428 |
|
12 |
Thép vuông đặc 19x19 |
8.52 |
14.2 |
17.04 |
17.679 |
150.625 |
251.042 |
301.250 |
|
13 |
Thép vuông đặc 20x20 |
9.42 |
15.7 |
18.84 |
17.679 |
166.536 |
277.560 |
333.072 |
|
14 |
Thép vuông đặc 21x21 |
10.38555 |
17.30925 |
20.7711 |
17.679 |
183.606 |
306.010 |
367.212 |
|
15 |
Thép vuông đặc 22x22 |
11.4 |
19 |
22.8 |
17.679 |
201.541 |
335.901 |
403.081 |
|
16 |
Thép vuông đặc 23x23 |
12.45795 |
20.76325 |
24.9159 |
17.679 |
220.244 |
367.073 |
440.488 |
|
17 |
Thép vuông đặc 24x24 |
13.56 |
22.6 |
27.12 |
17.679 |
239.727 |
399.545 |
479.454 |
|
18 |
Thép vuông đặc 25x25 |
15.93 |
26.55 |
31.86 |
17.679 |
281.626 |
469.377 |
563.253 |
|
19 |
Thép vuông đặc 26x26 |
15.9198 |
26.533 |
31.8396 |
17.679 |
303.512 |
469.077 |
562.892 |
|
20 |
Thép vuông đặc 27x27 |
17.16795 |
28.61325 |
34.3359 |
17.679 |
326.178 |
505.854 |
607.024 |
|
21 |
Thép vuông đặc 28x28 |
18.45 |
30.75 |
36.9 |
17.679 |
326.178 |
543.629 |
625.355 |
|
22 |
Thép vuông đặc 29x29 |
19.80555 |
33.00925 |
39.6111 |
17.679 |
350.142 |
583.571 |
700.285 |
|
23 |
Thép vuông đặc 30x30 |
21.21 |
35.35 |
42.42 |
17.679 |
374.972 |
624.953 |
749.943 |
|
24 |
Thép vuông đặc 31x31 |
22.63155 |
37.71925 |
45.2631 |
17.679 |
400.103 |
666.839 |
800.206 |
|
25 |
Thép vuông đặc 32x32 |
24.12 |
40.2 |
48.24 |
17.679 |
426.417 |
710.696 |
852.835 |
|
26 |
Thép vuông đặc 33x33 |
25.63155 |
37.71925 |
51.2919 |
17.679 |
453.395 |
755.658 |
906.790 |
|
27 |
Thép vuông đặc 34x34 |
27.222 |
45.37 |
54.444 |
17.679 |
481.258 |
802.096 |
962.515 |
|
28 |
Thép vuông đặc 35x35 |
28.86 |
48.1 |
57.72 |
17.679 |
510.216 |
850.360 |
1.020.432 |
|
29 |
Thép vuông đặc 36x36 |
30.51 |
50.85 |
61.02 |
17.679 |
539.386 |
898.977 |
1.078.773 |
|
30 |
Thép vuông đặc 37x37 |
32.23995 |
53.73325 |
64.4799 |
17.679 |
569.970 |
949.950 |
1.139.940 |
|
31 |
Thép vuông đặc 38x38 |
34.02 |
56.7 |
68.04 |
17.679 |
601.440 |
1.002.399 |
1.202.879 |
|
32 |
Thép vuông đặc 39x39 |
35.81955 |
59.69925 |
71.6391 |
17.679 |
633.254 |
1.055.423 |
1.266.508 |
|
33 |
Thép vuông đặc 40x40 |
37.68 |
62.8 |
75.36 |
17.679 |
666.145 |
1.110.241 |
1.332.289 |
|
34 |
Thép vuông đặc 41x41 |
39.58755 |
65.97925 |
79.1751 |
17.679 |
699.868 |
1.166.447 |
1.399.737 |
|
35 |
Thép vuông đặc 42x42 |
41.5422 |
69.237 |
83.0844 |
17.679 |
734.425 |
1.224.041 |
1.468.849 |
|
36 |
Thép vuông đặc 43x43 |
43.54395 |
72.57325 |
87.0879 |
17.679 |
769.813 |
1.283.022 |
1.539.627 |
|
37 |
Thép vuông đặc 44x44 |
45.5928 |
75.988 |
91.1586 |
17.679 |
806.035 |
1.405.481 |
1.686.577 |
|
38 |
Thép vuông đặc 45x45 |
47.7 |
79.5 |
95.4 |
17.679 |
843.288 |
1.405.481 |
1.686.577 |
|
39 |
Thép vuông đặc 46x46 |
49.8318 |
83.053 |
99.6636 |
17.679 |
880.976 |
1.468.294 |
1.761.953 |
|
40 |
Thép vuông đặc 47x47 |
52.02195 |
86.70325 |
104.0439 |
17.679 |
919.696 |
1.532.827 |
1.839.392 |
|
41 |
Thép vuông đặc 48x48 |
54.27 |
90.45 |
108.54 |
17.679 |
959.439 |
1.599.066 |
1.918.879 |
|
42 |
Thép vuông đặc 49x49 |
56.54355 |
94.23925 |
113.0871 |
17.679 |
999.633 |
1.666.056 |
1.999.267 |
|
43 |
Thép vuông đặc 50x50 |
58.89 |
98.15 |
117.78 |
17.679 |
1.041.116 |
1.735.194 |
2.082.233 |
|
44 |
Thép vuông đặc 55x55 |
71.25 |
118.75 |
142.5 |
17.679 |
1.259.629 |
2.099.381 |
2.519.258 |
|
45 |
Thép vuông đặc 60x60 |
84.78 |
141.3 |
169.56 |
17.679 |
1.498.826 |
2.498.043 |
2.997.651 |
|
46 |
Thép vuông đặc 65x65 |
99.51 |
165.85 |
199.02 |
17.679 |
1.759.237 |
2.932.062 |
3.518.475 |
|
47 |
Thép vuông đặc 70x70 |
115.41 |
192.35 |
230.82 |
17.679 |
2.040.333 |
3.400.556 |
4.080.667 |
|
48 |
Thép vuông đặc 75x75 |
132.48 |
220.8 |
264.96 |
17.679 |
2.342.114 |
3.903.523 |
4.684.228 |
|
49 |
Thép vuông đặc 80x80 |
150.72 |
251.2 |
301.44 |
17.679 |
2.664.579
|
4.440.965 |
5.329.158 |
|
50 |
Thép vuông đặc 85x85 |
170.16 |
283.6 |
340.32 |
17.679 |
3.008.259 |
5.013.764 |
6.016.517 |
|
51 |
Thép vuông đặc 90x90 |
190.77 |
317.95 |
381.54 |
17.679 |
3.372.623 |
5.621.038 |
6.745.246 |
|
52 |
Thép vuông đặc 95x95 |
212.55 |
354.25 |
425.1 |
17.679 |
3.757.671 |
6.262.786 |
7.515.343 |
|
53 |
Thép vuông đặc 100x100 |
235.5 |
392.5 |
471 |
17.679 |
4.163.405 |
6.939.008 |
8.326.809 |
|
54 |
Thép vuông đặc 110x110 |
284.97 |
474.95 |
569.94 |
17.679 |
5.037.985 |
8.396.641 |
10.075.969 |
|
55 |
Thép vuông đặc 120x120 |
339.12
|
565.2 |
678.24 |
17.679 |
5.995.302 |
9.992.171 |
11.990.605 |
|
56 |
Thép vuông đặc 130x130 |
398.01 |
663.35 |
796.02 |
17.679 |
7.036.419 |
11.727.365 |
14.072.838 |
|
57 |
Thép vuông đặc 140x140 |
461.58 |
769.3 |
923.16 |
17.679 |
8.160.273 |
13.600.455 |
16.320.546 |
|
58 |
Thép vuông đặc 150x150 |
529.89 |
883.15 |
1059.78 |
17.679 |
9.367.925 |
15.613.209 |
18.735.851 |
|
59 |
Thép vuông đặc 160x160 |
602.88 |
1004.8 |
1205.76 |
17.679 |
10.658.316 |
17.763.859 |
21.316.631 |
|
60 |
Thép vuông đặc 170x170 |
680.61 |
1134.35 |
1361.22 |
17.679 |
12.032.504 |
20.054.174 |
24.065.008
|
|
61 |
Thép vuông đặc 180x180 |
763.02 |
1271.7 |
1526.04 |
17.679 |
13.489.431 |
22.482.384 |
26.978.861 |
|
62 |
Thép vuông đặc 190x190 |
850.17 |
1416.95 |
1700.34 |
17.679 |
15.030.155 |
25.050.259 |
30.060.311 |
- Đơn giá đã bao gồm vat, chưa bao gồm vận chuyển
- Đầy đủ các giấy tờ chứng chỉ chất lượng CQ và nguồn góc xuất xứ CO
- Hổ trợ vận chuyển hàng hóa tận nơi tại nội thành Thành Phố Hồ Chí Minh, đối với các tỉnh toàn quốc giao với chi phí hợp lý bao gồm: Thành Phố Hồ Chí MInh, Đồng Nai, Tây Ninh, Thành Phố Cần Thơ, Vĩnh Long, Đồng Tháp, Cà Maui, An Giang, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Khánh Hòa, Gia Lai, Quảng Ngãi, Thành Phố Đà Nẵng, Quảng Trị, Ninh Bình, Thành Phố Hải Phòng, Hưng Yên, Bắc Ninh, Phú THọ, Thái Nguyên, Lào Cai, Tuyên Quang....
5. Ứng dụng của thép vuông đặc 10x10 trong các nghành nghề hiện nay
-
Sử dụng trong cơ khí chính xác làm chốt định vị, đồ ggiám làm ty tăng giằng, then hoa, then bằng, trục ngắn, tay quay, cữ giá, cữ cắt...
-
Sử dụng trong xây dựng làm khung kệ sắt, kệ siêu thị, song sắt, lan can cầu thang, khung biển quảng cáo, nẹp góc nẹp cửa, bulong neo móng
-
Sử dụng trong nghành điện làm thanh cái tiếp đại, khung đỡ tủ điện, thang máng cáp, chốt treo, quang treo
-
Sử dụng trong nghành công nghiệp, nông nghiệp làm chốt lật máy cày, răng bừa, răng xới, khung giàn trồng cây...
-
Sử dụng trong nghành sắt mỹ thuật trang trí quán, cửa hàng như uốn hoa sắt, hoa văn, chân bàn nghề, chân kệ, móc treo đồ, giá treo tường, khung trung, decor

5.1 Hướng dẫn cách tính trọng lượng thép vuông đặc 10x10 bằng công thức
Cách tính trọng lượng thép vuông đặc 10x10 đơn giản như sau:
Trọng lượng thép vuông đặc 10x10 (kg/cây 6m) = Chiều rộng (m) x Chiều cao (mm) x chiều dài (m) x 7.85 = 0.01 x 10 x 6 x 7.85 = 4.71 9kg/cây)
Trong đó:
- Chiều rộng đơn vị tính là mét
- Chiều cao đơn vị tính là milimet
- Chiều dài đơn vị tính là mét
- 7.85 Tỷ trọng của thép
6. Quy trình sản xuất thép vuông đặc 10x10 như thế nào ?
Quy trình sản xuất tại nhà máy Steelvina áp dụng tiêu chuẩn Việt Nam 1651 bao gồm các bước:
-
Chuẩn bị phôi đầu vào, lò nung đẩy, kiểm tra nhiệt độ
-
Quy trình cán thô, đưa phôi vào khuôn lỗ vuông
-
Làm nguội
-
Tiến hành cắt, làm thẳng, đóng bó
-
Kiểm tra chất lượng thành phẩm
Quy trình kéo nguội thép vuông đặc 10x10
-
Đầu vào là phôi thép vuông đặc 10.5mm cán nóng
-
Tẩy hen gỉ, photphat hóa và môi trơn bằng xà phòng
-
Kéo nguội qua 4-6 khuôn bằng máy kéo xích, giảm tiết diện mỗi là 15-20% và không gia nhiệt
-
Ủ mềm và nắn thẳng với nhiệt độ từ 700 độ C sử dụng máy ép nắn cho thẳng dung sai nhỏ hơn 1mm
-
Mài bóng và cắt theo yêu cầu kích thước.

6.1 Quá trình các bước mua hàng thép vuông đặc 10x10 tại nhà máy Steelvina
-
Tiếp nhận nhu cầu sử dụng thép vuông đặc 10x10 của khách hàng qua số hotline, zalo, facebook, tiktok, facebook, email
-
Lên báo giá chi tiết về đơn giá, khối lượng và thành tiền minh bạch rõ ràng
-
Chốt đơn hàng và tiến hành thanh toán cọc, làm hợp đồng và xuất hóa đơn giá trị gia tăng
-
Giao hàng và thanh toán đủ 100%
-
Steelvina cung cấp đầy đủ các giấy tờ chứng chỉ liên quan đến sản phẩm đi kèm.

7. Công ty cung cấp thép vuông đặc 10x10 uy tín nhất tại Việt Nam
Steelvina tự hào là đơn vị sản xuất thép vuông đặc 10x10 trực tiếp tại Thành Phố Hồ Chí MInh cam kết chất lượng đúng loại, mác thép, dung sai kích thước và tiêu chuẩn iso 9001. Cam kết:
- Bảo hành thép đen đảm bảo đúng các giới hạn bằng thí nghiệm kéo nén quả quatest 3 đảm nhận
- Hổ trợ vận chuyển hàng hóa tận nơi dự án
- Đầy đủ các chứng chỉ xuất xưởng và bảo hành theo từng lô hàng
- Gia công cắt, uốn, hàn thép vuông đặc theo yêu cầu
- Đơn giá công bố minh mạch, không phát sinh trước và sau khi giao hàng
- Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, chiết khấu cao dành cho dự án và đại lý phân phối
- Hổ trợ đổi trả và hoàn tiền 100% nếu không đúng các chỉ tiêu cơ lý, đặc tính hóa học và cấp bền
- Hàng sẳn kho số lượng lớn, đảm bảo giao nhận hàng hóa đúng tiến độ dự án công trình
Nếu khách hàng có nhu cầu sử dụng sản phẩm thép vuông đặc 10x10 vui lòng liên hệ với Steelvina qua số máy hotline để được tư vấn báo giá chính xác ngay hôm nay. Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp sắt thép các loại khác bao gồm thép tấm, thép hình I U V H, thép ray, bản mã, thép la, mặt bích, thép ống, thép hộp.... Nhận gia công mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng tất cả các loại sắt thép.

7.1 Liên hệ:
- Công Ty Steelvina
- Holine: 0947.38.40.42 (Ms. Trâm)
- Địa chỉ: 86 Ao Đôi, Bình Trị Đông, Thành Phố Hồ Chí Minh


Xêm thêm: