Hotline0947 38 40 42

Emailsteelvinagroup@gmail.com

Hotline0947 38 40 42
Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
Tư vấn báo giá khách hàng
Ms.Diễm: Zalo 0383.048.156
Mr. Đức: Zalo 0947.38.40.42
05/06/2024 - 11:19 AMMs.Hằng 639 Lượt xem

Thép V mạ kẽm là sản phẩm được gia công từ thép V đen, trải qua quá trình xi mạ kẽm nghiêm nghặt sản phẩm có lớp kẽm bảo vệ chắc chắn giúp chống lại các tác động từ môi trường và nhiệt độ, hóa chất,....Từ đó giúp tăng cường tuổi thọ và giảm chi phí phát sinh về lâu dài cho dự án công trình xây dựng.

thông tin chung về sản phẩm thép v mạ kẽm

1, Thành Phần Hóa Học Của Thép V Mạ Kẽm

Thép V mạ kẽm thực chất là thép hình chữ V được chế tạo từ thép Carbon thấp, sau đó phủ lớp kẽm bảo vệ. Lớp mạ kẽm không thay đổi thành phần hóa học của thép nền. Thành phần chủ yếu phụ thuộc vào mác thép gốc được dùng để cán ra thép V.

1,1 Thành Phần Thép Nền Thường Dùng

Ở Việt Nam và khu vực phổ biến nhất là mác thép Q235, SS400, S235JR, ASTM A36. Đây đều là thép Carbon thấp, dễ hàn, dễ uốn.

Nguyên Tố Hàm Lượng % Vai Trò
C - Cacbon 0.13 - 0.23% Quyết định độ bền và khả năng hàn. Hàm lượng thấp giúp dễ hàn, ít nứt
Si - Silic 0.16 - 0.36% Tăng độ bền, Khử Oxy trong luyện thép
Mn - Mangan 0.31 - 0.71% Tăng độ bền, độ dai va đập
P - Photpho <0.046% Tạp chất, càng thấ càng tốt để tránh giòn nguội
S - Lưu Huỳnh <0.046% Tạp chất gây giòn nóng, cần kiểm soát thấp
Fe - Sắt Phần còn lại Thành Phần chính

Đây là thành phần theo TCVN 1654, JIS G3101, ASTM A36. Tùy nhà máy, giới hạn có thể nhích nhẹ nhưng vẫn trong chuẩn thép kết cấu.

1,2 Lớp Mạ Kẽm

Sau khi thép V được tẩy rửa, nhúng trợ dung, lớp mạ gồm :

  • Mạ kẽm nhúng nóng : Lớp mạ chủ yếu là Zn 98-99%, còn lại là Fe-Zn Alloy tạo ra từ phản ứng khuếch tán giữa thép và kẽm nóng chảy. Độ dày 70 - 90um.
  • Mạ kẽm điện phân : Lớp mạ gần như 100% Zn nguyên chất., độ dày 10 - 30um, bám trên bề mặt mà không tạo lớp hợp kim dày.

Lớp mạ này không tính vào thành phần hóa học của thép nền, nó chỉ là lớp phủ bảo vệ

1,3 Lưu Ý Thực Tế

  • Để thép mạ kẽm bền, hàm lượng C và S, P càng thấp càng tốt. Hàm lượng C cao sẽ khó mạ đều và dễ giòn mối hàn.
  • Nếu yêu cầu chống ăn mòn cao hơn, có thể dùng mác có thêm Cu, Cr, Ni như thép lưới thời tiết Corten, nhưng giá cao hơn nhiều.
  • Khi kiểm tra chất lượng, nhà máy sẽ cung cấp chứng chỉ CO/CQ ghi rõ mác thép, thành phần hóa học và cơ tính kéo, uốn, va đập.

Khách hàng đang tìm nguồn hàng cung cấp thép V mạ kẽm đáng tin cậy với giá cả minh bạch & chất lượng ổn định. Chúng tôi cung cấp đầy đủ quy cách thép hình V từ V30 đến V200, độ dày 3mm - 12mm. Đáp ứng tiêu chuẩn JIS G3101, ASTM A36, TCVN, 1654. Sản phẩm được mạ kẽm nhúng nóng theo ASTM A123 giúp chống ăn mòn vượt trội, phù hợp cho kết cấu ngoài trời, nhà xưởng, hệ thống giá đỡ cơ điện và thang máng cáp.

Để giúp bạn dự toán chính xác, chúng tôi gửi kèm bảng tra quy cách và trọng lượng theo từng kích thước độ dày, cùng chứng chỉ chất lượng CO/CQ đầy đủ. Đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng tư vấn lựa chọn quy cách tối ưu giữa chi phí và khả năng chịu lực, tránh lãng phí vật tư và phát sinh khi thi công.

giao hàng thép v mạ kẽm

2, Thông Tin Chung Của Thép V Mạ Kẽm

Thép V mạ kẽm là thép hình chữ V hay còn gọi là thép góc L, được phủ lớp kẽm bảo vệ để hạn chế ăn mòn, tăng tuổi thọ và giữ được bề mặt sáng bóng đẹp trong quá trình sử dụng. Nhờ khả năng chịu lực tốt, độ cứng cao và ổn định kết cấ, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng khung nhà xưởng, giá đỡ cơ điện, thang máng cáp, kết cấu mái, hàng rào, giá kệ kho và các chi tiết cơ khí nông nghiệp.

Về phương pháp mạ, trên thị trường phổ biến hai loại. Mạ kẽm điện phân tạo lớp mạ mỏng 10 - 20um, bề mặt sáng mịn, phù hợp cho môi trường trong nhà, khu vực khô ráo, Chi phí thấp. Mạ kẽm nhúng nóng tạo lớp kẽm dày 50 -80um bám chắc vào bề mặt thép sau khi gia công, đạt tiêu chuẩn ASTM A123, chống ăn mòn tốt hơn, thích hợp cho ngoài trời, ven biển và môi trường ẩm.

Việc chọn đúng hương pháp mạ giúp cân bằng ngân sách và độ bền công trình. Kết hợp với đa dạng quy cách từ V30 đến V200, độ dày 3 - 12mm, thép V mạ kẽm đáp ứng linh hoạt yêu cầu kỹ thuật từ dự án dân dụng đến công nghiệp nặng.

2,1 Thép V Mạ Kẽm Nhúng Nóng Là Gì ?

Thép hình V mạ kẽm nhúng nóng được sản xuất bằng cách nhúng toàn bộ thanh thép đã gia công vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450 độ C . Lớp kẽm nóng chảy thẩm thấu và phản ứng hóa học với bề mặt thép, tạo thành lớp hợp kim kẽm sắt dày đặc, bám chặt cả bên trong lẫn bên ngoài, kể cả các mép cát và góc khuất. Quy trình này cho ra lớp phủ dày   50-80um, đồng đều và có khả năng tự phục hồi vết xước nhỏ nhờ cô chế bảo vệ điện hóa.

Nhờ lớp mạ dày và liên kết luyện kim, Thép V nhúng nóng chống chịu tốt trước độ ẩm, mưa nắng, hóa chất nhẹ và khí công nghiệp. Tuổi thọ ngoài trời có thể đạt 20 - 30 năm mà gần như không cần bảo trì, giúp giảm chi phí vận hành về lâu dài. Đây là lí do sản phẩm được dùng phổ biến cho kết cấu nhà xưởng, giá đỡ cơ điện, thang máng cáp, hàng rào, trạm viễn thông và các công trình ven biển.

Khi lựa chọn, khách hàng thường cân nhắc giá mạ kẽm nhúng nóng theo kg hoặc theo quy cách, kết hợp với chi phí phụ kiện đồng bộ để tối ưu ngân sách mà vẫn đảm bảo độ bền. Nếu bạn gửi quy cách V và số lượng, mình sẽ tính ngay khối lượng và báo giá chi tiết theo thời điểm hiện tại.

thép v mạ kẽm và thép v nhúng nóng

2,2 Thép V Mạ Kẽm Điện Phân Là Gì ?

Thép V mạ kẽm điện phân được tạo một lớp phủ kẽm bằng phương pháp điện hóa, trong đó dòng điện một chiều giúp các ion kẽm bám đều và mịn lên toàn bộ bề mặt thép. Qúa trình này tạo ra lớp mạ mỏng thường là 10-20um, có độ đồng đêu cao, ít xù xì và giữ được độ chính xác kích thước sau gia công. Bề mặt sau mạ sẽ sáng, đều màu, dễ sơn phủ hoặc giữ nguyên để tăng tính thẩm mỹ.

Lớp kẽm điện phân hoạt động như một lớp hy sinh, ngăn Oxy và hơi ẩm tiếp xúc trực tiếp với nền thé, từ đó hạn chế gỉ set và kéo dài tuổi thọ sản phẩm. Phương pháp này phù hợp nhất với môi trường khô ráo trong nhà như văn phòng, trung tâm thương mại, phòng kỹ thuật, nhà xưởng có kiểm soát độ ẩm. Chi phí mạ kẽm điện phân thấp hơn mạ nhúng nóng, giúp tối ưu ngân sách cho các hạng mục không tiếp xúc trực tiếp với nước mưa và hóa chất ăn mòn.

Sự kết hợp giữa đặc tính cơ học chắc chắn của thép hình V và lớp kẽm điện phân tạo nên sản phẩm vừa nhẹ, vừa ổn định về kết cấu, dễ thi công và phù hợp cho hệ giá đỡ cơ điện, thang máng cáp, kệ kho, khung nội thất công nghiệp. Nếu bạn cần, mình có thể gửi bảng quy cách Thép V30 - V100 với độ dày 2 - 5mm kèm trọng lượng và giá tham khảo để dễ đối chiếu khi dự toán.

2,3 Quy Cách Kích Thước Thép V Mạ Kẽm Thông Dụng Nhất Hiện Nay :

Quy Cách Độ Dày Chiều Dài Kg/m Kg/6m
V25x25 2 6 0.833333 5
  2.5 6 0.9 5.4
  3 6 1.166667 7
V30x30 2 6 0.916667 5.5
  2.5 6 1.05 6.3
  2.8 6 1.216667 7.3
  3 6 1.35 8.1
  3.5 6 1.4 8.4
V40x40 2 6 1.25 7.5
  2.5 6 1.416667 8.5
  2.8 6 1.583333 9.5
  3 6 1.833333 11
  3.3 6 1.916667 11.5
  3.5 6 2.083333 12.5
  4 6 2.333333 14
  5 6 2.95 17.7
V50x50 4.0 6 3.06 18.36
  5.0 6 3.77 22.62
  6.0 6 4.43 26.58
V60x60 5.0 6 4.57 27.42
  6.0 6 5.42 32.52
V63x63 5.0 6 4.81 28.86
  6.0 6 5.73 34.38
V65x65 5.0 6 4.97 29.82
  6.0 6 5.91 35.46
  7.0 6 6.76 40.56
  8.0 6 7.73 46.38
V70x70 5.0 6 5.37 32.22
  6.0 6 6.38 38.28
  7.0 6 7.38 44.28
  8.0 6 8.38 50.28
V75x75 5.0 6 5.8 34.8
  6.0 6 6.85 41.1
  7.0 6 7.9 47.4
  8.0 6 8.99 53.94
V80x80 6.0 6 7.32 43.92
  7.0 6 8.51 51.06
  8.0 6 9.63 57.78
V90x90 6.0 6 8.28 49.68
   7.0 6.91  57.66 
   8.0 10.9  65.4 
  9.0  12.2  73.2 
  10.0  13.3  79.8 
V100x100  7.0   12 10.7   128.4
  8.0  12  12.2  146.4 
  9.0  12  13.7  164.4 
  10.0  12  14.9  178.8
  12.0  12  17.8  213.6 
V120x120  8.0  12  14.7  176.4 
  10.0  12  18.2  218.4 
  12.0 12 17.8 213.6
V130x130  9.0   12 17.8  213.6 
  10.0 12 19.7 236.4
  12.0  12  23.4  280.8 
V150x150 10.0 12 23 276
  12.0 12 27.3 327.6
  15.0 12 33.8 405.6
V175x175 12.0 12 31.8 381.6
  15.0  12  39.4  472.8 
V200x200  15.0  12  45.3  543.6 
   20.0 12  59.7  716.4 
  25.0 12 73.6 883.2

2,4 Bảng Gía Thép V Mạ Kẽm & Nhúng Nóng Mới Nhất 2026

Đơn Gía Thép V mạ kẽm có giá dao động từ 17.900đ/kg cho đến 26.600đ/kg áp dụng cho các quy cách, kích thước, chủng loại mác thép và tiêu chuẩn sản xuất trong nước và ngoài nước. Gía chỉ mang tính tham khảo tại thời điểm, mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ qua số máy Hotline để được tư vấn báo giá chính xác ngay hôm nay.

Quy Cách Độ Dày Chiều Dài Kg/m Kg/6m Gía Thép Đen Giá Mạ Kẽm Gía Nhúng Nóng
V25x25 2 6 0.833333 5 89.250 102.000 137.500
  2.5 6 0.9 5.4 96.390 110.16 148.500
  3 6 1.166667 7 124.950 142.800 192.500
V30x30 2 6 0.916667 5.5 98.175 112.200 151.250
  2.5 6 1.05 6.3 112.455 128.520 173.250
  2.8 6 1.216667 7.3 130.305 148.920 200.750
  3 6 1.35 8.1 144.585 165.240 222.75
  3.5 6 1.4 8.4 149.940 171.360 231.000
V40x40 2 6 1.25 7.5 133.875 153.000 206.250
  2.5 6 1.416667 8.5 11.725 173.400 233.750
  2.8 6 1.583333 .5 169.575 193.800 261.250
  3 6 1.833333 11 196.350 224.400 302.500
  3.3 6 1.916667 11.5 205.275 234.600 316.250
  3.5 6 2.083333 12.5 223.125 255.000 343.750
  4 6 2.333333 14 249.900 285.600 385.000
  5 6 2.95 17.7 315.945 361.080 486.750
V50x50 4.0 6 3.06 18.036 327.726 374.544 504.900
  5.0 6 3.77 22.62 403.767 461.448 622.050
  6.0 6 4.43 26.58 474.453 542.232 730.950
V60x60 5.0 6 4.57 27.42 489.447 559.368 754.050
  6.0 6 5.42 32.52 580.482 663.408 894.300
V63x63 5.0 6 4.81 28.86 515.151 588.744 793.650
  6.0 6 5.73 34.38 613.683 701.352 945.450
V65x65 5.0 6 4.97 29.82 532.287 608.328 820.050
  6.0 6 5.91 35.46 632.961 723.384 975.150
  7.0 6 6.76 40.56 723.996 827.424 1.115.400
  8.0 6 7.73 46.38 827.883 946.152 1.275.450
V70x70 5.0 6 5.37 32.22 575.127 657.288 886.050
  6.0 6 6.38 38.28 683.298 780.912 1.052.700
  7.0 6 7.38 44.28 790.398 90.312 1.217.700
  8.0 6 8.38 50.28 897.498 1.025.712 1.382.700
V75x75 5.0 6 5.8 34.8 621.180 709.920 957.000
  6.0 6 6.85 41.1 733.635 838.440 1.130.250
   7.0 7.9  47.4  846.090  966.960  1.303.500 
  8.0  8.99  53.94  962.829  1.100.376  1.483.350 
V80x80  6.0  7.32  43.92  783.972  895.968  1.207.800 
  7.0  8.51  51.06  911.421  1.041.624  1.404.150 
  8.0  9.63  57.78  1.031.373  1.178.712  1.588.950 
V90x90  6.0  8.28 49.86 886.788  1.013.472  1.366.200 
   7.0  9.61 57.66  1.029.231 1.176.264  1.585.650 
  8.0  10.9  65.4  1.167.390  1.334.160  1.798.500 
  9.0  12.2  73.2  1.306.620  1.493.280  2.013.000 
  10.0  13.3  79.8  1.424.430  1.627.920  2.194.500 
V100x100  7.0  12  10.7  128.4  2.291.940  2.619.360  3.531.000 
  8.0  12  12.2  146.4  2.613.240  2.986.560  4.026.000 
  9.0  12  13.7  164.4  2.934.540  3.353.760  4.521.000 
  10.0  12  14.9  178.8 3.191.580  3.647.520  4.917.000 
  12.0  12  17.8 213.06  3.812.760  4.357.440  5.874.000 
 V120x120  8.0 12  14.7  176.4  3.148.740  3.598.560  4.851.000 
  10.0  12  18.2  218.4  3.898.440  4.455.360  6.006.000 
  12.0  12  17.8  213.6  3.812.760  4.357.440  5.874.000 
V130x130  9.0  12  17.8  213.6   3.812.760 4.357.440 5.874.000 
  10.0  12  19.7  236.4  4.219.740  4.822.560  6.501.000 
  12.0  12   23.4 280.8 5.012.280  5.728.320  7.722.000 
 V150x150 10.0  12  23  276  4.926.000  5.630.400  7.590.000 
  12.0  12  27.3  327.6  5.847.660  6.683.040  9.009.000 
  15.0  12  33.8  405.6  7.239.960  8.274.640  11.154.000 
 V175x175 12.0  12  31.8  381.6  6.811.560  7.784.640  10.494.000 
  15.0  12  39.4  472.8  8.439.480  9.645.120  13.002.000 
 V200x200 15.0  12  45.3  543.6  9.703.260  11.089.440  14.949.000 
  20.0  12  59.7  716.4  12.787.740  14.614.560  19.701.000 
  25.0 12 73.6 883.2 15.765.120 18.017.280 24.288.000

 Gía trên đã bao gồm Vat 10%, chưa bao gồm vận chuyển

Hàng Mới 100% chưa qua sử dụng

2,5 Ứng Dụng Trong Thực Tế Của Thép V Mạ Kẽm

Sắt V mạ kẽm và sắt V mạ kẽm nhúng nóng đã trở thành vật liệu nền tảng trong nhiều lĩnh vực nhờ khả năng chịu lực tốt kết hợp với lớp bảo vệ chống ăn mòn bền bỉ. Trong xây dựng dân dụng và công nghiệp, chúng được dùng làm khung nhà thép tiền chế, xà gồ mái, giằng chéo, khung đỡ tháng máng cáp và giá treo cơ điện. Độ cứng vững và khả năng liên kết bằng Bulong giúp rút ngắn thời gian thi công, đồng thời dễ tháo lắp khi mở rộng hoặc cải tạo công trình.

Ở lĩnh vực giao thông và cơ khí, Thép V mạ kẽm xuất hiện trong khung sườn xe tải, thùng xe, bàn ghế công nghiệp, giá kệ kho và tháp ăng ten. Với các công trình ngoài trời như cột điện cao thế, trạm viễn thông, hàng rào, biển báo, phiên bản mạ kẽm nhúng nóng cho tuổi thọ 20-30 năm mà gần như không cần bảo trì, ngay cả trong môi trường ẩm hoặc van biển.

Ngay cả trong sản xuất thiết bị gia dụng và nông nghiệp. Thép V mạ kẽm cũng được ưa chuộng đẻ làm khung máy, giá đỡ, giàn phơi, chuồng trại nhờ bề mặt sáng, sạch và chống gỉ tốt. Sự khác biệt giữa hia loại nằm ở độ dày lớp mạ và môi trường sử dụng : Mạ điện phân tối ưu cho khu vực khô ráo, trong nhà, mạ kẽm nhúng nóng phù hợp ch ngoài trời và môi trường khắc nghiệt. Chính sự linh hoạt này khiến thép V mạ kẽm trở thành lựa chọn hàng đầu khi cần cân bằng giữa chi phí, độ bền và tiến độ thi công.

ứng dụng và so sánh thép v mạ kẽm các loại

2,6 So Sánh Thép V Mạ Kẽm & Thép V Nhúng Nóng

Thép V Mạ Kẽm Điện Phân : Sử dụng phương pháp điện hóa để tạo lớp kẽm mỏng khoảng 20 - 20um bám đều trên bề mặt thép. Ưu điểm lớn nhất là bề mặt sáng bóng mịn, giữ nguyên độ chính xác kích thước sau gia công nên rất phù hợp với các chi tiết yêu cầu tính thẩm mỹ cao. Quy trình không dùng nhiệt cao nên thép không bị cong vênh, chi phí mạ thấp hơn, giá thành cạnh tranh. Tuy nhiên, lớp kẽm chỉ phủ bên ngoài, khả năng chống ăn mòn hạn chế hơn. Khi sử dụng ngoài trời hoặc môi trường ẩm, lớp mạ thường bền từ 2-5 năm trước khi xuất hiện. dấu hiệu gì.

Thép V Mạ Kẽm Nhúng Nóng : Thép được nhúng toàn bộ vào bể kẽm nóng chảy 450 độ C , tạo lớp hợp kim kẽm sắt dày 70-90um bao phủ cả mặt trong, mặt ngoài và các mép cắt. Lớp mạ dày, liên kết luyện kim chắc chắn chống ăn mòn vượt trội, tuổi thọ ngoài trời trên 10 năm ngay cả ở khu vực ven biển, mưa nắng liên tục. Đây là lí do sản phẩm được ưu tiên cho kết cấu ngoại thất, cột điện, trạm viễn thông, giá đỡ cơ điện ngoài trời và các hạng mục tiếp xúc nhiều với nước mưa, gió biển. Nhược điểm là chi phí cao hợn mạ kẽm điện phân và bề mặt sau mạ thường xám mờ, không sáng bóng bằng.

Tóm lại, nếu công trình trong nhà, khô róa và cần bề mặt đẹp thì mạ kẽm điện phân là lựa chọn hơp lý. Với hạng mục ngoài trời, môi trường khắc nghiệt thì mạ kẽm nhúng nóng mang lại hiệu quả kinh tế lâu dài dù chi phí ban đầu cao hơn.

3, Nên Mua Thép V Mạ Kẽm Ở Đâu Chất Lượng Uy Tín Nhất Hiện Nay ?

Khách hàng lựa chọn Steelvina không chỉ vì chất lượng sản phẩm ổn định, mà cong bởi hệ giải pháp đồng bộ giúp tiết kiệm thời gian và chi phí cho cả công trình lớn lẫn đơn hàng lẽ.

địa chỉ bán thép v mạ kẽm giá rẻ tại tphcm

3,1 Đa Dạng Quy Cách, Đáp Ứng Mọi Yêu Cầu.

Chúng tôi cung cấp sắt V mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân từ V25, V30 đến V200, V250 độ dày 3mm đến 12mm. Hàng có sẵn tại kho, hỗ trợ cắt theo yêu cầu, chấn lỗ, khoan lỗ để rút ngắn tiến độ thi công tại công trường.

3,2 Nguồn Gốc Rõ Ràng, Chất Lượng  Đạt Chuẩn

Sản phẩm nhập trực tiếp tại nhà máy, đầy đủ CO/CQ và chứng chỉ mạ theo ASTM A123, JIS G3101, TCVN 1654. Mỗi lô hàng đều có tem mác, kiểm soát độ dày lớp mạ và cơ tính, giúp bạn yên tấm khi nghiệm thu.

3,3 Gia Cả Cạnh Tranh, Minh Bạch Hợp Đồng

Báo giá theo kg và theo cây, cập nhật theo thời điểm nhập thép. Hợp đồng mua bán rõ ràng về chủng loại, số lượng, thời gian giao và điều khoản thanh toán. Không phát sinh chi phí ẩn, hỗ trợ xuất hóa đơn VAT đầy đủ.

3,4 Giao Hàng Linh Hoạt, Hỗ Trọ Tân Nơi

Miễn phí vận chuyển nội thành TP.HCM với đơn đạt mức quy định. Giao nhanh các tỉnh miền nam trong 24-48 giờ. Đội xe cẩu, xe tải phù hợp giúp bốc xếp an toàn, đúng vị trí yêu cầu.

3,5 Tư Vấn Kỹ Thuật 24/7

Đội ngũ kỹ sư và nhân viên kinh doanh sẵn sàng tính tải, chọn quy cách tối ưu giữa chi phí và khả năng chịu lực, tránh lãng phí vật tư. Gửi bản vẽ hoặc quy cách, chúng tôi phản hồi phương án và báo giá trong ngày.

thép v mạ kẽm theo kích thước yêu cầu

Liên hệ Steelvina để nhận báo giá thép V Mạ kẽm cạnh tranh nhất hôm nay, kèm bảng tra trọng lượng và quy cách chi tiết cho dự án của bạn 

Tin liên quan


Bình luận:

Video

Cập nhật bảng giá sắt thép hôm nay

 

Giấy chứng nhận đăng ký doanh số : 6000.746.170 của sở kế hoặc và đầu tư Thành Phố Hồ Chí Minh 

Hotline0947 38 40 42

Hỗ trợ trực tuyến 24/7