Bản mã tròn hay còn được gọi là bát tròn hoặc mặt bích đầu cọc (long đền đệm bản mã), là một phụ kiện cơ khí quan trọng được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, đặc biệt là xây dựng, cơ khí chế tạo và thi công lắp đặt.

Tổng quan về bản mã tròn
Bản mã tròn thường được sử dụng kết hợp với bu lông neo (bu lông móng) để phân tán lực kéo từ bu lông ra một diện tích lớn hơn trên bề mặt bê tông, giúp chống nứt, vỡ và đảm bảo sự ổn định cho những kết cấu lớn như cột điện và nhà xưởng.

Bản mã tròn là gì ?
Bản mã tròn là một tấm thép có hình dạng tròn, được đục một lỗ hoặc không đục. Chất liệu thông dụng nhất là thép carbon, thép hợp kim hoặc inox. Thường có độ dày lớn hơn so với lông đền đen thông thường và được sử dụng để tăng cường khả năng chịu lực cho các mối nối. Được sản xuất trên dây chuyền cán nóng liên tục hoặc cán nguội. Đa dạng đường kính và độ dày, mác thép và tiêu chuẩn sản xuất.

Thông tin sản phẩm bản mã tròn
1. Vật liệu chế tạo
Các loại thép thông dụng để sản xuất bản mã bao gồm :
-
Thép SS400, CT3, Q235B là loại thép carbon thông dụng, có độ bền kéo tốt và giá thành hơp lý
-
Thép a36, a572 được sử dụng cho những ứng dụng đòi hỏi độ bền cao hơn
-
Inox 201, 304, 316 với khả năng chống ăn mòn vượt trội, phù hợp với môi trường khắc nghiệt như ngoài trời, gần biển, hoặc trong nghành thực phẩm, y tế.
2. Xử lý bề mặt bản mã tròn
Giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn và tuổi thọ bản mã tròn được xử lý bề mặt bởi các phương pháp sau đây :
-
Bản mã mạ kẽm điện phân : Tạo lớp mạ mỏng, bóng đẹp, phù hợp cho dự án trong nhà hoặc ngoài trời ít bị ăn mòn
-
Bản mã mạ kẽm nhúng nóng : Lớp mạ dày, bền bỉ, chống ăn mòn hiệu quả. Đây là phương pháp phổ biến nhất cho các loại bản mã dùng ngoài trời.
-
Bản mã sơn chống gỉ sử dụng bảo vệ lớp thép bên trong khỏi hen gỉ
-
Bản mã tròn đen là sản phẩm chưa xử lý bề mặt, thường được dùng trong ứng dụng không yêu cầu chống ăn mòn hoặc sẽ được hàn, sơn phủ sau khi lắp đặt.

3. Kích thước và quy cách bản mã tròn
Kích thước bản mã tròn thường được tùy chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật của từng dự án. những thông số chính bao gồm :
-
Đường kính ngoài (D) : Kích thước tổng thể của bản mã ví dụ như D100, D150, D200, D250, D300 (mm)
-
Độ dày bản mã tròn : Từ vài mm cho đến vài chục milimet phù thuộc vào từng yêu cầu chịu tải ví dụ 10mm, 12mm, 16mm, 20mm
-
Đường kính lỗ : Phù thuộc vào từng yêu cầu gia công lớn nhỏ của bulong neo.
4. Công thức tính trọng lượng bản mã tròn
Bản có thể sử dụng công thức sau để tính trọng luộng bản mã tròn.
Trọng lượng (kg) = 7.85 x độ dày x diện tích
Trong đó :
-
Độ dày đơn vị tính là mét
-
Diện tích đơn vị tính là m2
-
7.85 là trọng lượng riêng của thép.
5. Đơn giá bản mã tròn mới nhất
Đơn giá bản mã tròn không cố định và sẽ phù thuộc vào nhiều yếu tố bao gồm :
-
Biến động giá thép tấm
-
Chất liệu và độ dày
-
Phương pháp xử lý bề mặt
-
Khối lượng đơn hàng cần gia công
Mức gia tham khảo
-
Bản mã tròn thép đen ss400 có giá dao động từ 21.000 đ/kg cho đến 21.500 đ/kg (chưa bao gồm chi phí gia công đột lỗ theo bản vẽ)
-
Bản mã tròn mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng có giá từ 24.000 đ/kg cho đến 27.000 đ/kg. Phù thuộc vào từng độ dày lớp mạ kẽm.

Công dụng của bản mã tròn
Bản mã tròn được sử dụng chủ yếu trong các mối nối bu lông neo (bu lông móng) để tạo ra một bề mặt tiếp xúc rộng lớn hơn giữa bu lông và bê tông.
-
Giúp phân bố lực đều : Phân tán lực kéo từ bu lông ra một diện tích lớn hơn trên bề mặt bê tông, tránh tình trạng bê tông bị nứt, vỡ hoặc lún
-
Tăng khẳ năng chịu lực và độ chắc chắn cho mối nối, giúp những kết cấu đứng vững trước tải trọng, rung lắc và cấc tác động từ môi trường.
-
Cố định bu lông neo : Giúp giữ chặt bu lông neo ở vị trí cố định trong quá trình đổ bê tông, đảm bảo bu lông không bị xê dịch.

Ứng dụng của bản mã tròn
Bản mã tròn được sử dụng trong những mối nối quan trọng của nhiều dự án, bao gồm :
-
Lắp đặt bu lông móng : Giúp cố định bu lông neo vào bệ móng bê tông để lắp đặt cột điện, trụ đèn, hoặc những kết cấu thép.
-
Xây dựng nhà xưởng, cầu thép giúp tăng cường độ cứng của các mối nối giữa dầm với cột, đảm bảo sự ổn định của kết cấu.
-
Lắp đặt những thiết bị công nghiệp như cố định các máy móc, thiết bị nặng vào nền nhà xưởng
-
Dự án công trình biển những bản mã tròn bằng inox hoặc bằng thép mạ kẽm nhúng nóng đặc biệt được sử dụng để chống ăn mòn trong môi trường nước biển.

Lựa chọn và lắp đặt bản mã tròn
Khi lựa chọn bản mã tròn, cần lưu ý các điểm như sau :
-
Phù hợp với bu lông : Đường kính lỗ phải phù hợp với đường kính của bu lông neo
-
Chất liệu và xử lý bề mặt phù thuộc vào môi trường sử dụng để chọn vật liệu và lớp mạ chống ăn mòn thích hợp
-
Độ dày và đường kính : Kích thước bản mã phải được tính toán dựa trên tải trọng và yêu cầu kỹ thuật của dự án.

Các phương pháp cắt bản mã tròn hiện nay
Để tạo ra bản mã tròn từ thép tấm lớn, người ta sẽ sử dụng nhiều phương pháp cắt sắt thép khác nhau. Mỗi phương pháp sẽ có những ưu điểm và nhược điểm riêng, phù hợp với các yêu cầu về độ dày, độ chính xác và chi phí của từng dự án.
1. Cắt laser CNC
Đây là phương pháp hiện đại được ưa chuộng hàng đầu hiện nay.
-
Nguyên lý : Sử udngj chùm tia laser cường độ cao để nung nóng và làm tan chảy sắt thép tại vị trí cần cắt
-
Ưu điểm : Độ chính xác cao, đường cắt rất mịn, sắc nét và gần như không cần xử lý lạii. Tốc độ nhanh, đặc biệt là với thép tấm mỏng, tính linh hoạt cao, có thể cắt các hình thù phức tạp và tinh xảo.
-
Nhược điểm: Chi phí đầu tư cao, máy móc và thiết bị phụ kiện máy laser có giá thành đắt đỏ, hạn chế về độ dày vài phải, khả năng tiêu thụ điện năng cao.

2. Cắt bằng plasma CNC
Cắt bản mã bằng plasma là một phương pháp cắt nhiệt hiệu quả, được sử dụng rộng rãi trong gia công kim loại.
-
Nguyên lý : Sử dụng dòng khí nén được ion hóa ở nhiệt độ cao từ 10.000 - 15.000 độ C để làm nóng chảy và cắt sắt thép
-
Ưu điểm : Tốc độ cắt nhanh hơn nhiều so với cắt gió đá, có khả năng cắt tốt những tấm thép dày, chi phí đầu tư và vận hành máy thấp hơn laser
-
Nhược điểm : Đường cắt có thể bị vát mép hoặc xuất hiện xỉ hàn, đòi hỏi phải xử lý lại sau khi cắt. Không phù hợp với các chi tiết nhỏ, phức tạp.

3. Cắt bằng oxy gas
Là phương pháp cắt sắt thép lâu đời vẫn còn sử dụng trong các ứng dụng đơn giản,
-
Nguyên lý : Sử dụng hổn hợp khí oxy và gas để nung nóng sắt thép đến nhiệt độ nóng chảy, sau đó dùng dòng oxy cao áp để thổi bay phần sắt thép nóng chảy, tạo thành đường cắt
-
Ưu điểm : Chi phí đầu tư máy móc và vật liệu tiêu hao rẻ, có thể cắt các tấm thép có độ dày lớn một cách dễ dàng
-
Nhược điểm : Đường cắt thô, có độ vát cao và bề mặt không mịn
-
Tốc độ cắt chậm, gây ra biến dạng vật liệu, đặc biệt với cấc chi tiết mỏng

4. Cắt bản mã bằng tia nước
Đây là một phương pháp cắt nguội, sử dụng áp lực cao để cắt sắt thép.
-
Nguyên lý : Sử dụng tia nước có áp suất cực cao, có thể lên đến hàng chục nghìn psi, thường được trộn với hạt mài, để cắt kim loại
-
Ưu điểm : Không sinh nhiệt trong quá trình cắt và không làm thay đổi tính chất vật liệu hoặc gây biến dạng. Đường cắt rất nhỏ và mịn, ngoài sắt thép có thể cắt được đá, kính, gốm sứ
-
Nhược điểm : Chi phí đầu tư máy móc, vận hành và bảo trì đắt hơn nhiều so với các phương pháp khác, tốc độ cắt chậm
Ưu điểm của bản mã tròn
Bản mã tròn tuy không được sử dụng thông dụng và phổ biến bằng bản mã vuông hay chữ nhật, nhưng lại được sử dụng nhiều ở những vị trí yêu cầu phân bố lực đều và tính thẩm mỹ cao.
1. Khả năng phân bố ứng suất đều, giảm lực tập trung
Mặt cắt ngang hình tròn không có góc nhọn nên lực từ thanh thép truyền vào bản mã được phân tán đều theo từng chu vi cạnh. Điều này hạn chế hiện tượng tập trung ứng suất tại các góc, giảm nguy cơ nứt mép hàn và biến dạng cục bộ. Bởi thế, bản mã tròng thường được sử dụng cho kết cấu ống thép, giàn không gian và các diểm nút chịu tải cao
2. Thích hợp cho các kết cấu tròn và kiến trúc đường cong
Khi chúng ta liên kết cột thép ống, kèm vòm, lan can cong hoặc mái vòm, bản mã tròn ăn khớp tốt hơn, mối nối gọn và đẹp hơn so với bản mã vuông mà không cần phải cắt vát. Điều này vừa đảm bảo tính thẩm mỹ cho dự án vừa đạt khả năng chịu lực
3. Dễ dàng gia công cắt CNC
Đường cắt tròn là đường liên tục, ít dừng cắt, ít ba zớ nên các loại máy CNC laser, plasma chạy mượt, tốc độ nhanh và ít hao dao cắt. So với bản mã có nhiều góc, bản mã tròn tiết kiệm thời gian gia công và giảm lỗi sai số.
4. Ít bị cấn, an toàn khi gia công
Bởi không có những góc cạnh sắc, bản mã tròn giảm rũi ro trầy xước cho nhân công khi lắp dựng, đồng thời an toàn hơn khi sử dụng làm chi tiết lộ thiên như lan can, vách ngăn, bàn ghế sắt mỹ thuật.
5. Tối ưu vật liệu trong các trường hợp
Cùng với các tiện ích như chịu lực, bản mã tròn có các chu vi nhỏ nhất so với các hình khác. Điều này giúp giảm chiều dài đường hàn quanh mép, tiết kiệm que hàn và công lao động, đặc biệt hiệu quả khi sản xuất số lượng lớn.
Những hạn chế đi kèm khi sử dụng bản mã tròn:
Bản mã tròn rất khó để bố trí nhiều bulong theo hàng ngang, dọc như bản mã vuông nên chủ yếu sử dụng cho các liên kết ít bulong hoặc liên kết hàn toàn phần. Ngoài ra, việc đánh dấu vị trí khoan lỗ cũng đòi hỏi đò giá chính xác hơn. Tóm lại, bản mã tròn chủ yếu được sử dụng trong các trường hợp kết cấu thép cong, công trình chân cột ống, bản mã đầu cọc, mối nối cần khả năng chịu lực đều.

Quy trình các bước sản xuất bản mã tròn
Sản xuất bản mã tròn về cơ bản sẽ giống như các loại bản mã hình vuông, chữ nhật nhưng khác nhau ở các định vị lỗ và cắt. Dưới đây là quy trình 6 bước khi công chi tiết:
Bước 1: Tiếp nhận nhu cầu sử dụng của khách hàng
Bao gồm các loại mác thép như SS400, Q345, A572,,, đầy đủ các loại chứng chỉ CO, CQ về độ dày, độ phẳng, kích thước và phương pháp cắt theo yêu cầu dự án công trình
Bước 2: Lập trình trên máy CNC
Kỹ thuật viên sẽ tiến hành đưa thông số kích thước lên phần mềm chuyên dụng như carm, revit để xếp các hình tròn theo số lượng đơn hàng sao cho ít hao hụt nguyên liệu nhất.
- Chọn phương pháp cắt phù hợp bao gồm cắt laser, plasma, cắt oxy gas, tia nước....
Bước 3: Gia công khoan lỗ nếu có
Khoan lỗ bằng cách định vị các tâm và theo đường kính bulong của bản vẽ, Độ chính xác đảm bảo 2mm. Đối với các đơn hàng số lượng lớn cần sử dụng máy khoan nhiều đầu.
Bước 4: Xử lý mép cắt và vệ sinh
Gia công mài mép, bazo bởi khi cắt nhiệt lượng sinh ra lớn đảm bảo an toàn và chất lượng mối hàn. Làm sạch dầu mỡ, xỉ cắt bằng máy phun bi hoặc chà nhám. Bước này quyết định độ bám của lớp mạ kẽm sau này.
Bước 5: Xử lý bề mặt thành phẩm chống ăn mòn
Có rất nhiều phương pháp để bảo vệ bản mã tròn chống ăn mòn nhưng thông dụng nhất vẫn là sơn chống gỉ, mạ kẽm nhúng nóng, mạ kẽm điện phân hoặc sơn tĩnh điện.
Bước 6: Kiểm tra thành phẩm và đóng gói
Kiểm tra lại đường kính, độ dày, vị trí và đường kính lỗ, độ phẳng, độ dày lớp mạ. Bản mã tròn có thể được đóng gói theo bó, pallet hoặc bọc nilong chống ẩm.
.jpg)
Nên gia công bản mã tròn ở đâu giá rẻ tốt nhất trên thị trường TpHcm ?
Steelvina tự hào là đơn vị chuyên nhập khẩu thép tấm và gia công bản mã giá rẻ theo mọi quy cách kích thước độ dày yêu cầu kỹ thuật của dự án công trình xây dựng. Đảm bảo độ chính xác bởi sử dụng máy móc hiện đại, tiên tiến, hổ trợ vận chuyển hàng hóa tận nơi dự án công trình. Cam kết:
- Hàng hóa đúng tiến chuẩn về kích thước, mác thép, tiêu chuẩn
- Chiết khấu cao dành cho dự án công trình xây dựng
- Hổ trợ tư vấn, lên thiết kế miễn phí cho dự án
- Đầy đủ các chứng chỉ chất lượng và nguồn góc xuất xứ CO, CQ
- Hổ trợ vận chuyển tận nơi tại Thành Phố Hồ Chí Minh Bào gồm các phường xã:
+ Phường An Đông, An Hội Đông, An Hội Tây, An Khánh, An Lạc, An Nhơn, An Phú, An Phú Đông, Bà Rịa, Bàn Cờ, Bảy Hiền, Bến Cát, Bến Thành, Bình Cơ, Bình Dương, Bình Đông, Bình Hòa, Bình Hưng Hòa, Bình Lợi Trung, Bình Phú, Bình Quới, Bình Tân, Bình Thạnh, Bình Thới, Bình Tiên, Bình Trị Đông, Bình Trưng, Cát Lái, Cầu Kiệu, Cầu Ông Lãnh, Chánh Hiệp, Chánh Hưng, Chánh Phú Hòa, Chợ Lớn, Chợ Quán, Diên Hồng, Dĩ An, Đông Hòa, Đông Hưng Thuận, Đức Nhuận, Gia Định, Gò Vấp, Hạnh Thông, Hiệp Bình, Hòa Bình, Hòa Hưng, Hòa Lợi, Khánh Hội, Lái Thiêu, Linh Xuân, Long Bình, Long Hương, Long Nguyên, Long Phước, Long Trường, Minh Phụng, Nhiêu Lộc, Phú An, Phú Định, Phú Lâm, Phú Lợi, Phú Mỹ, Phú Nhuận, Phú Thạnh, Phú Thọ, Phú Thọ Hòa, Phú Thuận, Phước Long, Phước Thắng, Rạch Dừa, Sài Gòn, Tam Bình, Tam Long, Tam Thắng, Tăng Nhơn Phú, Tân Bình, Tân Định, Tân Đông Hiệp, Tân Hải, Tân Hiệp, Tân Hòa, Tân Hưng, Tân Khánh, Tân Mỹ, Tân Phú, Tân Phước, Tân Sơn, Tân Sơn Hòa, Tân Sơn Nhất, Tân Sơn Nhì, Tân Tạo, Tân Thành, Tân Thới Hiệp, Tân Thuận, Tân Uyên, Tây Nam, Tây Thạnh, Thạnh Mỹ Tây, Thông Tây Hội, Thới An, Thới Hòa, Thuận An, Thuận Giao, Thủ Dầu Một, Thủ Đức, Trung Mỹ Tây, Vĩnh Hội, Vĩnh Tân, Vũng Tàu, Vườn Lài, Xóm Chiếu,
+ Xã Xuân Hòa, An Long, An Nhơn Tây, An Thới Đông, Bà Điểm, Bàu Bàng, Bàu Lâm, Bắc Tân Uyên, Bình Chánh, Bình Châu, Bình Giã, Bình Hưng, Bình Khánh, Bình Lợi, Bình Mỹ, Cần Giờ, Châu Đức, Châu Pha, Củ Chi, Dầu Tiếng, Đất Đỏ, Đông Thạnh, Hiệp Phước, Hóc Môn, Hòa Hiệp, Hòa Hội, Hồ Tràm, Hưng Long, Kim Long, Long Điền, Long Hải, Long Hòa, Long Sơn, Minh Thạnh, Ngãi Giao, Nghĩa Thành, Nhà Bè, Nhuận Đức, Phú Giáo, Phú Hòa Đông, Phước Hòa, Phước Thành, Tân An Hội, Tân Nhựt, Tân Vĩnh Lộc, Thanh An, Thái Mỹ, Thạnh An, Thường Tân, Trừ Văn Thố, Vĩnh Lộc, Xuân Sơn, Xuân Thới Sơn, Xuyên Mộc, Đặc khu côn đảo
34 tỉnh thành mới sau sáp nhập bao gồm: TpHcm, Đồng Nai, Tây ninh, Thành Phố Cần Thơ, Vĩnh Long, Đồng Tháp, Cà Mau, An Giang, Tuyên Quang, Lào Cai, Thái Nguyên, Phú Thọ, Bắc Ninh, Hưng Yên, Thành Phố Hải Phòng, Ninh Bình, Quảng Trị, Thành Phố Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Khánh Hòa, Lâm Đồng, Đắk Lắk.
Mọi nhu cầu gia công cắt, chấn, dập bản mã các loại xin vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số máy hotline 24/7 để được tư vấn báo giá chính xác ngay hôm nay.

Bảng tra trọng lượng và giá bản mã chi tiết theo từng độ dày và đường kính 2026
|
Quy cách |
Trọng lượng (kg/tấm) theo độ dày (mm) |
Đơn giá (vnd/kg) |
|
D (mm) |
1.5ly |
2ly |
3ly |
5ly |
8ly |
10ly |
Hàng đen |
Mạ kẽm |
Nhúng Nóng |
|
Bản mã tròn D5 |
0.0002 |
0.00031 |
0.000465 |
0.000775 |
0.00124 |
0.00155 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D10 |
0.0009 |
0.1124 |
0.00186 |
0.0031 |
0.00496 |
0.0062 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D15 |
0.0021 |
0.00279 |
0.004185 |
0.007 |
0.012 |
0.0140 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D20 |
0.0038 |
0.005 |
0.0074 |
0.0124 |
0.0198 |
0.0248 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D25 |
0.0059 |
0.0078 |
0.0116 |
0.0194 |
0.031 |
0.0388 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D30 |
0.0084 |
0.0112 |
0.0167 |
0.0279 |
0.0446 |
0.0558 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D35 |
0.0115 |
0.0152 |
0.0228 |
0.038 |
0.0608 |
0.076 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D40 |
0.015 |
0.0198 |
0.0298 |
0.0496 |
0.0794 |
0.0992 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D45 |
0.019 |
0.025 |
0.0377 |
0.0628 |
0.1004 |
0.1256 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D50 |
0.0234 |
0.031 |
0.0465 |
0.0775 |
0.124 |
0.155 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D55 |
0.0284 |
0.0375 |
0.0563 |
0.0938 |
0.15 |
0.187 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D60 |
0.0338 |
0.0446 |
0.067 |
0.1116 |
0.1786 |
0.2232 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D65 |
0.0396 |
0.0524 |
0.0786 |
0.131 |
0.2096 |
0.262 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D70 |
0.0459 |
0.0608 |
0.0911 |
0.1519 |
0.2430 |
0.3038 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D75 |
0.0527 |
0.0698 |
0.1046 |
0.1744 |
0.2790 |
0.3488 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D80 |
0.06 |
0.08 |
0.12 |
0.2 |
0.32 |
0.4 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D85 |
0.07 |
0.09 |
0.13 |
0.22 |
0.36 |
0.45 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D90 |
0.08 |
0.1 |
0.15 |
0.25 |
0.4 |
0.5 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D95 |
0.08 |
0.11 |
0.17 |
0.28 |
0.45 |
0.56 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã D100 |
0.09 |
0.12 |
0.19 |
0.31 |
0.5 |
0.62 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D105 |
0.1 |
0.14 |
0.21 |
0.34 |
0.55 |
0.68 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D110 |
0.11 |
0.15 |
0.23 |
0.38 |
0.6 |
0.75 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D115 |
0.12 |
0.16 |
0.25 |
0.41 |
0.66 |
0.82 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D120 |
0.14 |
0.18 |
0.27 |
0.45 |
0.71 |
0.89 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D125 |
0.15 |
0.19 |
0.29 |
0.48 |
0.78 |
0.97 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D130 |
0.16 |
0.21 |
0.31 |
0.52 |
0.84 |
1.05 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D135 |
0.17 |
0.23 |
0.34 |
0.56 |
0.9 |
1.13 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D140 |
0.18 |
0.24 |
0.36 |
0.61 |
0.97 |
1.22 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D145 |
0.2 |
0.26 |
0.39 |
0.65 |
1.04 |
1.3 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D150 |
0.21 |
0.28 |
0.42 |
0.7 |
1.12 |
1.4 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã D155 |
0.23 |
0.3 |
0.45 |
0.74 |
1.19 |
1.49 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã D160 |
0.24 |
0.32 |
0.48 |
0.79 |
1.27 |
1.59 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D165 |
0.26 |
0.34 |
0.51 |
0.84 |
1.35 |
1.69 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D170 |
0.27 |
0.36 |
0.54 |
0.98 |
1.43 |
1.79 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D175 |
0.29 |
0.38 |
0.57 |
0.95 |
1.52 |
1.9 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D180 |
0.3 |
0.4 |
0.6 |
1.0 |
1.61 |
2.04 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D185 |
0.32 |
0.42 |
0.64 |
1.06 |
1..7 |
2.12 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D190 |
0.34 |
0.45 |
0.67 |
1.12 |
1.79 |
2.24 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D195 |
0.36 |
0.47 |
0.71 |
1.18 |
1.89 |
2.36 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D200 |
0.38 |
0.5 |
0.74 |
1.24 |
1.98 |
2.48 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D205 |
0.39 |
0.52 |
0.78 |
1.3 |
2.08 |
2.61 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D210 |
0.41 |
0.55 |
0.82 |
1.37 |
2.19 |
2.73 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D215 |
0.43 |
0.57 |
0.86 |
1.43 |
2.29 |
2.87 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D220 |
0.45 |
0.6 |
0.9 |
1.5 |
2.4 |
3.0 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã D225 |
0.47 |
0.63 |
0.94 |
1.527 |
2.51 |
3.14 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã D230 |
0.5 |
0.66 |
0.98 |
1.64 |
2.62 |
3.28 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã D235 |
0.52 |
0.68 |
1.03 |
1.71 |
2.74 |
3.42 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã D240 |
0.54 |
0.71 |
1.07 |
1.79 |
2.86 |
3.57 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã D245 |
0.56 |
0.74 |
1.12 |
1.86 |
2.98 |
3.72 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã D250 |
0.59 |
0.78 |
1.16 |
1.94 |
3.10 |
3.88 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D255 |
0.61 |
0.81 |
1.21 |
2.02 |
3.23 |
4.03 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D260 |
0.63 |
0.84 |
1.26 |
2.10 |
3.35 |
4.19 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D265 |
0.66 |
0.87 |
1.31 |
2.18 |
3.48 |
4.35 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D270 |
0.68 |
0.9 |
1.36 |
2.26 |
3.62 |
4.52 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D275 |
0.714 |
0.94 |
1.41 |
2.34 |
3.75 |
4.69 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D280 |
0.74 |
0.97 |
1.46 |
2.43 |
3.89 |
4.86 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D285 |
0.76 |
1.01 |
1.51 |
2.52 |
4.03 |
5.04 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D290 |
0.82 |
1.08 |
1.62 |
2.70 |
4.32 |
5.40 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D300 |
0.84 |
1.12 |
1.67 |
2.79 |
4.46 |
5.58 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D305 |
0.87 |
1.15 |
1.73 |
2.88 |
4.61 |
5.77 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D310 |
0.9 |
1.19 |
1.79 |
2.98 |
4.77 |
5.96 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D315 |
0.93 |
1.23 |
1.85 |
3.08 |
4.92 |
6.15 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D320 |
0.96 |
1.27 |
1.90 |
3.17 |
5.08 |
6.35 |
21000 |
24.500 |
27.500 |
|
Bản mã tròn D325 |
0.9 |
1.31 |
1.96 |
3.27 |
5.24 |
6.55 |
21000 |
24.500 |
27.500 |
|
Bản mã tròn D330 |
1.02 |
1.35 |
2.03 |
3.38 |
5.40 |
6.75 |
21000 |
24.500 |
27.500 |
|
Bản mã tròn D335 |
1.18 |
1.56 |
2.34 |
3.91 |
6.25 |
7.81 |
21000 |
24000 |
27.500 |
|
Bản mã tròn D340 |
1.08 |
1.43 |
2.15 |
3.58 |
5.73 |
7.17 |
21.000 |
24.500 |
27.500 |
|
Bản mã tròn D345 |
1.12 |
1.48 |
2.21 |
3.69 |
5.90 |
7.38 |
21000 |
24.500 |
27.500 |
|
Bản mã tròn D350 |
1.15 |
1.52 |
2.28 |
3.80 |
6.08 |
7.60 |
21000 |
24.500 |
27.500 |
|
Bản mã tròn D355 |
1.18 |
1.56 |
2.34 |
3.91 |
6.25 |
7.81 |
21000 |
24.500 |
27.500 |
|
Bản mã tròn D360 |
1.22 |
1.61 |
2.41 |
4.02 |
6.43 |
8.04 |
21000 |
24.500 |
27.500 |
|
Bản mã tròn D365 |
1.25 |
1.65 |
2.48 |
4.13 |
6.61 |
8.26 |
21000 |
24.500 |
27.500 |
|
Bản mã tròn D370 |
1.28 |
1.70 |
2.55 |
4.24 |
6.79 |
8.49 |
21.000 |
24.500 |
247500 |
|
Bản mã tròn D375 |
1.32 |
1.74 |
2.62 |
4.36 |
6.97 |
8.72 |
21000 |
24.500 |
27500 |
|
Bản mã tròn D380 |
1.35 |
1.79 |
2.69 |
4.48 |
7.16 |
8.95 |
21000 |
24500 |
27500 |
|
Bản mã tròn D385 |
1.39 |
1.84 |
2.76 |
4.59 |
7.35 |
9.19 |
21000 |
24.500 |
27.500 |
|
Bản mã tròn D390 |
1.43 |
1.89 |
2.83 |
4.72 |
7.54 |
9.43 |
21000 |
24.500 |
27.500 |
|
Bản mã tròn D400 |
1.5 |
1.98 |
2.98 |
4.96 |
7.94 |
9.92 |
21000 |
24.500 |
27.500 |
|
Bản mã 450 |
1.9 |
2.51 |
3.77 |
6.28 |
10.04 |
12.56 |
21000 |
24.500 |
27.500 |
|
Bản mã tròn D500 |
2.34 |
3.1 |
4.65 |
7.75 |
12.4 |
15.5 |
21000 |
24.500 |
27.500 |
|
Bản mã tròn D550 |
2.84 |
3.75 |
5.63 |
9.38 |
15.0 |
18.76 |
21000 |
24.500 |
27.500 |
|
Bản mã tròn D600 |
3.38 |
4.46 |
6.70 |
11.16 |
17.86 |
22.32 |
21000 |
24.500 |
27.500 |
|
Bản mã tròn D650 |
3.96 |
5.24 |
7.86 |
13.10 |
20.96 |
26.20 |
21000 |
24.500 |
27.500 |
|
Bản mã tròn D700 |
4.59 |
6.08 |
9.11 |
15.19 |
24.30 |
30.38 |
21000 |
24000 |
27.500 |
|
Bản mã tròn D750 |
5.27 |
6.98 |
10.46 |
17.44 |
27.90 |
34.88 |
21000 |
24000 |
27.500 |
|
Bản mã tròn D800 |
6.0 |
7.94 |
11.90 |
19.84 |
31.75 |
39.68 |
21000 |
24000 |
27.500 |
|
Bản mã tròn D850 |
6.77 |
8.96 |
13.44 |
22.40 |
35.84 |
44.80 |
21000 |
24.000 |
27.500 |
|
Bản mã tròn D900 |
7.59 |
10.04 |
15.07 |
25.11 |
40.18 |
50.22 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
Bản mã tròn D1000 |
9.38 |
12.40 |
18.60 |
31.0 |
49.6 |
62.0 |
21000 |
24000 |
27000 |
|
STEELVINA NHẬN GIA CÔNG CẮT BẢN MÃ, KHOAN LỖ THEO YÊU CẦU BẢN VẼ |
- Đơn giá đã bao gồm chi phí VAT 10%
- Hổ trợ vận chuyển hàng hóa tận nơi dự án công trình