| Ms.Diễm: | ![]() |
0383.048.156 |
| Mr. Đức: | ![]() |
0947.38.40.42 |
Đây là danh mục cập nhật đơn giá thép ray P38 theo từng thời điểm biến động giá tại công ty Steelvina chuyên nhập khẩu trực tiếp tất cả các loại thép ray giá tốt, cạnh tranh, đảm bảo chất lượng cao, hổ trợ vận chuyển, đa dạng quy cách, kích thước và trọng lượng. Có thể xem hàng trực tiếp tại kho, hổ trợ gia công cắt, uốn và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu bản vẽ. Nếu khách hàng có nhu cầu tham khảo giá hoặc mua hàng xin vui lòng liên hệ qua số máy hotline 24/7 của chúng tôi để được tư vấn báo giá chính xác ngay hôm nay

Giá thép ray P38 hàng đen cán nóng có giá dao động từ 16.150 vnd/kg cho đến 16.850 vnd/kg, tương đương với 8.680.625 triệu đồng trên thanh cho đến 18.113.750 vnd/thanh. Đơn giá áp dụng cho các loại mác thép từ thấp đến cao như Q235B cho đến ZAY-2. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, đầy đủ các loại giấy tờ chứng chỉ nhập khẩu CO, CQ.
| STT | Sản phẩm | Mác thép | Giá | Đơn giá thép ray p38 theo chiều dài (vnd/thanh) | |
| No. | mm | vnd/kg | 12.5m | 25m | |
| 1 | Sắt Ray P38 | Q235 | 16.150 | 8.680.625 | 17.361.250 |
| 2 | Sắt Ray P38 | 55Q | 16.200 | 8.707.500 | 17.415.000 |
| 3 | Sắt Ray P38 | U50Mn | 16.250 | 8.734.375 | 17.468.750 |
| 4 | Sắt Ray P38 | U71Mn | 16.300 | 8.761.250 | 17.522.500 |
| 5 | Sắt Ray P38 | R200 | 16.350 | 8.788.125 | 17.576.250 |
| 6 | Sắt Ray P38 | R260 | 16.450 | 8.841.875 | 17.683.750 |
| 7 | Sắt Ray P38 | R260Mn | 16.500 | 8.868.750 | 17.737.500 |
| 8 | Sắt Ray P38 | R320Cr | 16.550 | 8.895.625 | 17.791.250 |
| 9 | Sắt Ray P38 | R350HT | 16.600 | 8.922.500 | 17.845.000 |
| 10 | Sắt Ray P38 | R370CrHt | 16.650 | 8.949.375 | 17.898.750 |
| 11 | Sắt Ray P38 | R400HT | 16.700 | 8.976.250 | 17.952.500 |
| 12 | Sắt Ray P38 | U75V | 16.750 | 9.003.125 | 18.006.250 |
| 13 | Sắt Ray P38 | ZAY-1 | 16.800 | 9.030.000 | 18.060.000 |
| 14 | Sắt Ray P38 | ZAY-2 | 16.850 | 9.056.875 | 18.113.750 |

Giá thép ray P38 hàng mạ kẽm điện phân có giá dao động từ 21.150 vnd/kg cho đến 20.850 vnd/kg tương đương với 10.830.625 triệu/cây cho đến 22.413.750 triệu/thanh. Áp dụng cho các chủng loại mác thép tiêu chuân từ thấp cho đến cao. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, đầy đủ các loại giấy tờ nhập khẩu CO, CQ.
| STT | Sản phẩm | Mác thép | Giá | Đơn giá theo chiều dài (vnd/thanh) | |
| No. | mm | vnd/kg | 12.5m | 25m | |
| 1 | Ray P38 mạ kẽm | Q235 | 21.150 | 10.830.625 | 21.661.250 |
| 2 | Ray P38 mạ kẽm | 55Q | 20.200 | 10.857.500 | 21.715.000 |
| 3 | Ray P38 mạ kẽm | U50Mn | 20.250 | 10.884.375 | 21.768. |
| 4 | Ray P38 mạ kẽm | U71Mn | 20.300 | 10.911.250 | 21.822.500 |
| 5 | Ray P38 mạ kẽm | R200 | 20.350 | 10.938.125 | 21.876.250 |
| 6 | Ray P38 mạ kẽm | R220 | 20.400 | 10.965.000 | 21.930.000 |
| 7 | Ray P38 mạ kẽm | R260 | 20.450 | 10.991.875 | 21.983.750 |
| 8 | Ray P38 mạ kẽm | R260Mn | 20.500 | 11.018.750 | 22.037.500 |
| 9 | Ray P38 mạ kẽm | R320Cr | 20.550 | 11.045.625 | 22.091.250 |
| 10 | Ray P38 mạ kẽm | R350HT | 20.600 | 11.072.500 | 22.145.000 |
| 11 | Ray P38 mạ kẽm | R370CrHt | 20.650 | 11.099.375 | 22.198.750 |
| 12 | Ray P38 mạ kẽm | R400HT | 20.700 | 11.126.250 | 22.252.500 |
| 13 | Ray P38 mạ kẽm | U75V | 20.800 | 11.180.000 | 22.360.000 |
| 14 | Ray P38 Mạ kẽm | ZAY-1 | 20.800 | 11.180.000 | 22.360.000 |
| 15 | Ray P38 mạ kẽm | ZAY-2 | 20.850 | 11.206.875 | 22.413.750 |

Giá thép ray P38 hàng mạ kẽm nhúng nóng có giá dao động từ 23.150 vnd/kg cho đến 23.820 vnd/kg tương tự 12.443.125 triệu/thanh cho đến 25.638.750 triệu/thanh. Áp dụng cho các loại mác thép từ thấp cho đến cao, hàng mới 100% chưa qua sử dụng, đầy đủ các loại giấy tờ chứng chỉ chất lượng và nguồn góc xuất xứ CO, CQ.
| STT | Sản phẩm | Mác thép | Giá | Đơn giá theo chiều dài (vnd/thanh) | |
| No. | mm | vnd/kg | 12m | 25m | |
| 1 | P38 mạ kẽm nhúng nóng | Q235B | 23.150 | 12.443.125 | 24.886.250 |
| 2 | P38 mạ kẽm nhúng nóng | 55Q | 23.200 | 12.470.000 | 24.940.000 |
| 3 | P38 mạ kẽm nhúng nóng | U50Mn | 23.250 | 12.496.875 | 24.993.750 |
| 4 | P38 mạ kẽm nhúng nóng | U71Mn | 23.300 | 12.523.750 | 25.047.500 |
| 5 | P38 mạ kẽm nhúng nóng | R200 | 23.350 | 12.550.625 | 25.101.250 |
| 6 | P38 mạ kẽm nhúng nóng | R220 | 23.400 | 12.577.500 | 25.155.000 |
| 7 | P38 mạ kẽm nhúng nóng | R260 | 23.450 | 12.605.375 | 25.208.750 |
| 8 | P38 mạ kẽm nhúng nóng | R260Mn | 23.500 | 12.631.250 | 25.262.500 |
| 9 | P38 mạ kẽm nhúng nóng | R320Cr | 23.550 | 12.658.125 | 25.423.750 |
| 10 | P38 mạ kẽm nhúng nóng | R350HT | 23.600 | 12.685.000 | 25.370.000 |
| 11 | P38 mạ kẽm nhúng nóng | R370CrHt | 23.650 | 12.711.875 | 25.423.750 |
| 12 | P38 mạ kẽm nhúng nóng | R400HT | 23.700 | 12.738.750 | 25.477.500 |
| 13 | P38 mạ kẽm nhúng nóng | U75V | 23.750 | 12.765.625 | 25.531.250 |
| 14 | P38 mạ kẽm nhúng nóng | ZAY-1 | 23.800 | 12.792.500 | 25.585.000 |
| 15 | P38 mạ kẽm nhúng nóng | ZAY-2 | 23.850 | 12.819.375 | 25.638.750 |

Steelvina là đơn vị chuyên nhập khẩu trực tiếp thép ray p38 và các loại khác bao gồm P11, P12, P15, P18, P22, P24, P30, P43, P50, P60... Cam kết:
- Hàng sẳn kho số lượng lớn, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ dự án công trình
- Đầy đủ các loại giấy tờ nhập khẩu bao gồm chứng chỉ chất lượng Co và nguồn góc Cq
- Cam kết đúng loại thép, kết cấu chịu lực theo tiêu chuẩn UIC quốc tế quy định
- Nhận đổi trả và hoàn tiền 100% nếu sản phẩm không đạt chất lượng hoặc dung sai cho nhà máy cấp
- Nhận gia công cắt, uốn, đột lỗ theo yêu cầu bản vẽ
- Hổ trợ tư vấn, lắp đặt hệ thống đường ray theo tiêu chuẩn Việt Nam
- Bảo hành 38 tháng theo từng lô hàng
- Hổ trợ xem hàng trực tiếp tại kho Steelvina
- Hổ trợ kiểm tra mẫu về các thành phần hóa học và các đặc tính cơ lý
- Hổ trợ vận chuyển hàng hóa miễn phí tại nội thành Thành Phố Hồ Chí Minh bao gồm gồm các phường xã và 34 tỉnh thành mới sáp nhập trên toàn quốc.

+ Phường Sài Gòn, Tân Định, Bến Thành, Cầu Ông Lãnh, Bàn Cờ, Xuân Hòa, Nhiêu Lộc, Xóm Chiếu, Khánh Hội, Vĩnh Hội, Chợ QUán, An Đông, Chợ Lớn, Bình Tây, Bình Tiên, Bình Phú, Phú Lâm, Tân Thuận, Tân Mỹ, Tân Hưng, Phú Định, Bình Đông, Diên Hồng, Vườn Lài, Hòa Hưng, Minh Phụng, Bình Thới, Hòa Bình, Phú Thọ, Đông Hưng Thuận, Trung Mỹ Tây, Tân Thới Hiệp, Thới An, An Lạc, Bình Tân, Tân Tạo, Bình Trị Đông, Bình Hưng HGoaf, Gia Định, Bình lợi Trung, Bình Thạnh, Thạnh Mỹ Tây, Bình QUới, An Nhơn, Gò Vấp, An Hội Đông, Thông Tây Hội, Đức Nhuận, Cầu Kiệu, Phú Nhuận, Tân Sơn Hòa, Tân Sơn Nhât,s Tân Hòa, Bảy HIền, Tân Bình, Tân Sơn, Tây Thạnh, Tân Sơn Nhì, Phú THọ Hòa, Tân Phú, Phú Thạnh, Hiệp Bình, Thủ Đức, Tâm Bình, Linh Xuân, Tăng Nhơn Phú, Long Bình, Long Phước, Long Trường, Cát Lái, Bình Trưng, Phước Long, An Khánh, Đông Hòa, Dĩ An, Tân Đông Hiệp, An phú, Bình Hòa, Lái Thiêu, Thuận An, Thuận Giao, Thủ Dầu Một, Phú Lợi, Chánh Hiệp, Bình Dương, Hòa Lợi, Phú An, Tây Nam, Long Nguyên, Bến Cát, Tam Long, Tân Hải, Tân Phước, Phú Mỹ, Tân Thành...
+ Xã Vĩnh Lộc, Tân Vĩnh Lộc, Bình lợi, Tân Nhựt, Bình Chánh, Hưng Long, Bình Khánh, An Thới Đông, Cần Giờ, Củ Chi, Tân An Hội, Thái Mỹ, An Nhơn Tây, Nhuận Đức, Phú Hòa Đông, Bình Mỹ, Đông Thạnh, Hóc Môn, Xuân Thới Sơn, Nhà Bè, Bà Điểm, Thường Tân, Bắc Tân Uyên, Phú Giáo, Phước Hòa, An Long, Trừ Văn Thố, Bàu Bàng,, Long Hoa, Thanh An, Dầu Tiếng, Minh Thạnh, Châu Pha, Long Hải, Long Điền, Phước Hải, Đất Đỏ, Nghĩa Thành, Ngãi Giao, Kim Long, Châu Đức, Bình Giã, Xuân Sơn, Hồ Tràm, Xuyên Mộc, Hòa Hội, Bàu Lâm, Đặc Khu Côn Đảo, Hòa Hiệp, Long Sơn, Thạnh An.
+ 34 tỉnh thành: Tuyên Quang, Lào Cai, Thái Nguyên, Phú Thọ, Bắc Ninh, Hưng Yên, Thành Phố Hải Phòng, Ninh Bình, Quảng Trị, THành Phố Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Gia Lai, Khánh Hòa, Lâm Đồng, Đắk Lắk, TPHCM, Đồng Nai, Tây Ninh, Tp Cần Thơ, Vĩnh Long, Cà Mau, An Giang.

+ Ngoài cung cấp và phân phối thép ray P38 ra Steelvina còn là công ty nhập khẩu thép hình I V U H, thép ống, thép hộp, thép tròn đặc, thép vuông đặc, thép bản mã và gia công mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng tất cả các loại sắt thép kết cấu giá rẻ tốt nhất trên thị trường TpHcm.
Cập nhật bảng giá sắt thép hôm nay