| Ms.Diễm: | ![]() |
0383.048.156 |
| Mr. Đức: | ![]() |
0947.38.40.42 |
Đây là danh mục bài viết cập nhật giá thép ray P43 mỗi ngày tại công ty Steelvina. Cung cấp đầy đủ các loại thép ray P43 đa dạng chủng loại, độ dày, mác thép và trọng cho quý vị khách hàng nhằm đa dạng hóa nhu cầu, phục vụ cho các dự án công trình xây dựng và gia công cơ khí chế tạo. Cam kết hàng chính hãng được nhập khẩu mới 100% tại Trung Quốc, đầy đủ các giấy tờ chứng chỉ chất lượng và nguồn góc xuất xứ đi kèm, hổ trợ vận chuyển hàng hóa tận nơi dự án công trình xây dựng, chiết khấu cao cho đại lý nhà phân phối thép ray P43 của Steelvina. Nếu khách hàng có nhu cầu sử dụng thép ray P43 mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ qua số máy holtine của chúng tôi để được tư vấn báo giá chính xác ngay hôm nay.

Giá thép ray P43 đen cán nóng có giá dao động từ 8.600.000 đ/cây cho đến 17.952.500 đ/cây dài 12.5m hoặc 25m sử dụng các loại mác thép cường độ trung bình.
| STT | SẢN PHẨM | MÁC THÉP | GIÁ | ĐƠN GIÁ THEO CHIỀU DÀI (Vnđ/Thanh) | |
| mm | Vnđ/Kg | 12.5m | 25m | ||
| 1 | Thép Ray P43 | Q235 | 16.000 | 8.600.000 | 17.200.000 |
| 2 | Thép Ray P43 | 55Q | 16.050 | 8.626.875 | 17.253.750 |
| 3 | Thép Ray P43 | U50Mn | 16.100 | 8.653.750 | 17.307.500 |
| 4 | Thép Ray P43 | U71Mn | 16.150 | 8.680.625 | 17.361.250 |
| 5 | Thép Ray P43 | R200 | 16.200 | 8.707.500 | 17.415.000 |
| 6 | Thép Ray P43 | R220 | 16.250 | 8.734.375 | 17.468.750 |
| 7 | Thép Ray P43 | R260 | 16.300 | 8.761.250 | 17.522.500 |
| 8 | Thép Ray P43 | R260Mn | 16.350 | 8.788.125 | 17.576.250 |
| 9 | Thép Ray P43 | R320Cr | 16.400 | 8.815.000 | 17.630.000 |
| 10 | Thép Ray P43 | R350HT | 16.450 | 7.841.875 | 17.683.750 |
| 11 | Thép Ray P43 | R370CrHT | 16.500 | 8.868.750 | 17.737.500 |
| 12 | Thép Ray P43 | R400HT | 16.550 | 8.895.625 | 17.791.250 |
| 13 | Thép Ray P43 | U75V | 16.600 | 8.922.500 | 17.845.000 |
| 14 | Thép Ray P43 | ZAY-1 | 16.650 | 8.949.375 | 17.898.750 |
| 15 | Thép Ray P43 | ZAY-2 | 16.700 | 8.976.250 | 17.952.500 |

2. Giá Thép Ray P43 mạ kẽm mới nhất ngày hôm nay
| STT | SẢN PHẨM | MÁC THÉP | GIÁ | ĐƠN GIÁ THEO CHIỀU DÀI (Vnđ/thanh) | |
| mm | Vnđ/Kg | 12.5m | 25m | ||
| 1 | Thép Ray P43 Mạ Kẽm | Q235 | 20.000 | 10.750.000 | 21.500.000 |
| 2 | Thép Ray P43 Mạ Kẽm | 55Q | 20.050 | 10.766.875 | 21.553.750 |
| 3 | Thép Ray P43 Mạ Kẽm | U50Mn | 20.100 | 10.803.750 | 21.607.500 |
| 4 | Thép Ray P43 Mạ Kẽm | U71Mn | 20.150 | 10.830.625 | 21.661.250 |
| 5 | Thép Ray P43 Mạ Kẽm | R200 | 20.200 | 10.857.500 | 21.715.000 |
| 6 | Thép Ray P43 Mạ Kẽm | R220 | 20.250 | 10.884.375 | 21.768.750 |
| 7 | Thép Ray P43 Mạ Kẽm | R260 | 20.300 | 10.911.250 | 21.822.500 |
| 8 | Thép Ray P43 Mạ Kẽm | R260Mn | 20.350 | 10.938.125 | 21.876.250 |
| 9 | Thép Ray P43 Mạ Kẽm | R320Cr | 20.400 | 10.965.000 | 21.930.000 |
| 10 | Thép Ray P43 Mạ Kẽm | R350HT | 20.450 | 10.991.875 | 21.983.750 |
| 11 | Thép Ray P43 Mạ Kẽm | R370CrHT | 20.500 | 11.018.750 | 22.037.500 |
| 12 | Thép Ray P43 Mạ Kẽm | R400HT | 20.550 | 11.045.625 | 22.091.250 |
| 13 | Thép Ray P43 Mạ Kẽm | U75V | 20.600 | 11.072.500 | 22.145.000 |
| 14 | Thép Ray P43 Mạ Kẽm | ZAY-1 | 20.650 | 11.099.375 | 22.198.750 |
| 15 | Thép Ray P43 Mạ Kẽm | ZAY-2 | 20.700 | 11.126.250 | 22.252.500 |

| STT | SẢN PHẨM | MÁC THÉP | GIÁ | ĐƠN GIÁ THEO CHIỀU DÀI (Vnđ/Thanh) | |
| mm | Vnđ/Kg | 12.5m | 25m | ||
| 1 | Thép Ray P43 Mạ Kẽm Nhúng Nóng | Q235 | 23.000 | 12.362.500 | 24.725.000 |
| 2 | Thép Ray P43 Mạ Kẽm Nhúng Nóng | 55Q | 23.050 | 12.389.375 | 24.778.750 |
| 3 | Thép Ray P43 Mạ Kẽm Nhúng Nóng | U50Mn | 23.100 | 12.416.250 | 24.832.500 |
| 4 | Thép Ray P43 Mạ Kẽm Nhúng Nóng | U71Mn | 23.150 | 12.443.125 | 24.886.250 |
| 5 | Thép Ray P43 Mạ Kẽm Nhúng Nóng | R200 | 23.200 | 12.470.000 | 24.940.000 |
| 6 | Thép Ray P43 Mạ Kẽm Nhúng Nóng | R220 | 23.050 | 12.496.875 | 24.993.750 |
| 7 | Thép Ray P43 Mạ Kẽm Nhúng Nóng | R260 | 23.300 | 12.253.750 | 25.047.500 |
| 8 | Thép Ray P43 Mạ Kẽm Nhúng Nóng | R260Mn | 23.350 | 12.550.625 | 25.101.250 |
| 9 | Thép Ray P43 Mạ Kẽm Nhúng Nóng | R320Cr | 23.400 | 12.577.500 | 25.155.000 |
| 10 | Thép Ray P43 Mạ Kẽm Nhúng Nóng | R350HT | 23.450 | 12.604.375 | 25.208.750 |
| 11 | Thép Ray P43 Mạ Kẽm Nhúng Nóng | R370CrHT | 23.500 | 12.631.250 | 25.262.500 |
| 12 | Thép Ray P43 Mạ Kẽm Nhúng Nóng | R400HT | 23.550 | 12.658.125 | 25.136.250 |
| 13 | Thép Ray P43 Mạ Kẽm Nhúng Nóng | U75V | 23.600 | 12.685.000 | 25.370.000 |
| 14 | Thép Ray P43 Mạ Kẽm Nhúng Nóng | ZAY-1 | 23.650 | 12.711.875 | 25.423.750 |
| 15 | Thép Ray P43 Mạ Kẽm Nhúng Nóng | ZAY-2 | 23.700 | 12.738.750 | 25.477.500 |
- Đơn giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%
- Đơn giá chưa bao gồm vận chuyển, gia công cắt, uốn, đột lỗ theo yêu cầu.

Steelvina tự hào là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối thép ray P43 các loại sử dụng cho các hệ thống đường ray cầu trục, đường ray tàu hỏa giá rẻ cạnh tranh nhất thị trường tại TpHcm hiện nay. Cam kết:
- Hàng luôn sẳn kho, đảm bảo tiến độ dự án công trình
- Đầy đủ các loại giấy tờ chứng chỉ chất lượng và nguồn góc xuất xứ nhằm hợp thức hóa nghiệm thu dự án
- Cam kết đúng loại thép, kết cấu chịu lực theo tiêu chuẩn quốc UIC quốc tế quy định
- Nhận đổi trả và hoàn tiền 100% nếu sản phẩm không đạt chất lượng và nguồn góc xuất xứ
- Hổ trợ tư vấn, lắp đặt hệ thống đường ray cầu trục hoặc ray tàu kèm phu kiện nối ray
- Gia công cắt, uốn, mạ kẽm theo yêu cầu nếu có
- Hổ trợ xem hàng và đo kích thước thực tế tại kho trước khi mua hàng
- Kiểm tra các mẫu về thành phần hóa học, đặc tính cơ lý theo tiêu chuẩn Việt Nam quy định

- Hổ trợ vận chuyển miễn phí tại nội thành Thành Phố Hồ Chí Minh bao gồm các Phường, xã và 34 tỉnh thành toàn quốc:
+ Phường Sài Gòn, Tân Định, Bến Thành, Cầu Ông Lãnh, Bàn Cờ, Xuân Hòa, Xóm Chiếu, Khánh Hội, Vĩnh Hội, Chợ Quán, An Đông, Chợ Lớn, Bình Tây, Bình Tiên, Bình Phú, Phú Lâm, Tân Thuận, Phú Nhuận, Tân Mỹ, Tân Hưng, Chánh Hưng, Phú Định, Bình Đông, Diên Hồng, Vườn lài, Hòa Hưng, Minh Phụng, Bình Thới, Hòa Bình, Phú Thọ, Đông Hưng Thuận, Trung Mỹ Tây, Tân Thới Hiệp, Thới An, An Lạc, Bình Tân, Tân Tạo, Bình Trị Đông, Bình Hưng Hòa, Gia Định, Bình Lợi Trung, Bình Thạnh, Thạnh Mỹ Tây, Bình Quới, An Nhơn, Gó Vâosm, An Hội Đông, Thông Tây Hội, Đức Nhuận, Cầu Kiệu, Phú Nhuận, TÂN Sơn Hòa, Tân Sơn Nhất, Tân Hòa, Bảy Hiền, Tân Bình, Tân Bình, Tân Sơn, Tây Thạnh, Tân SƠN nHÌ, Phú Thọ Hòa, Tân Phú, Phú Thạnh, Hiệp Bình, Thủ Đức, Tâm Bình, Linh Xuân, Tăng Nhơn Phú, Long Bình, Long Phước, Long GIao, Thủ Dầu Một, Phú Lợi, Chánh Hiệp, Bình Dương, Hòa Lợi, Phú An, Tây Nam, Long Nguyên, Bến Cát, Chánh Phú Hòa, Vĩnh Tân, Bình Cơ, Tân Uyên, Tân Khánh, Tân Hiệp, Vũng Tàu, Tam THắng, Rạch Dừa, Phước Thắng, Long Hương, Bà Rịa, Tam Long, Tân Hải, Tân Phước, Phú Mỹ, Tân Thành.
+ Xã Vĩnh Lộc, Tân Vĩnh Lộc, Bình Lợi, Tân Nhựt, Bình Chánh, Hưng Long, BÌnh Khánh, An Thới Đông, Cần Giờ, Củ Chi, Tân An Hội, Thái Mỹ, An Nhơn Tây, Nhuận ĐỨc, Phú Hòa Đông, Bình Mỹ, Đông Thạnh, Hóc Môn, Xuấn Thới Sơn, Nhà Bè, Bà Điểm, Thường Tân, Bắc Tân Uyên, Phú GIáo, Phước Hòa, An Long, Trừ Văn Thố, Bàu Bàng, Long Hòa, Thạnh An, Dầu TIếng, Minh Thạnh, Châu Pha, Long Hải, Long Điền, Phước Hải, Đất Đỏ, Nghĩa Thành, Ngãi Giao, Kim long, Châu Đức, Bình Giã, Xuân Sơn, Hồ Tràm, Xuyên Mộc, Hòa Hội, Bàu Lâm, Đặc Khu Côn Đảo, Hòa Hiệp, Long Sơn, Thạnh An, Phường THới Hòa....
+ 34 tỉnh thành mới sắp nhập: TpHcm, Đồng Nai, Tây Ninh, Cần Thơ, Vĩnh Long, Đồng Tháp, Cà Mau, An Giang, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Khánh Hòa, Gia Lai, Quảng Ngãi, Thành Phố Đà Nẵng, Quảng Trị, Ninh Bình, Thành Phố Hải Phòng, Hưng Yên, Bắc Ninh, Phú THọ, Thái Nguyên, Lào Cai, Tuyên QUang...
Ngoài cung cấp thép ray P43 và các loại ray Steelvina còn nhập khẩu các loại sắt thép khác bao gồm: Thép Tấm, thép hộp, thép ống, thép tròn đặc, thép vuông đặc và gia công mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng tất cả các loại sắt thép giá rẻ cạnh tranh nhất tại Thành Phố Hồ Chí Minh.

- Công Ty Thép Ray Steelvina
- Địa chỉ: Đường số 2, Khu Công Nghiệp Vĩnh Lộc B, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Liên hệ: 0947.38.40.42 (Ms. Trâm)

Cập nhật bảng giá sắt thép hôm nay