Hotline0947 38 40 42

Emailsteelvinagroup@gmail.com

Hotline0947 38 40 42
Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
Tư vấn báo giá khách hàng
Ms.Diễm: Zalo 0383.048.156
Mr. Đức: Zalo 0947.38.40.42
Thép Vuông Đặc 12x12 Thép Vuông Đặc 12x12

Thép Vuông Đặc 12x12

Mã sản phẩm: TVD12
Lượt xem: 2172
Danh mục: Thép Vuông Đặc
Hotline   0947.38.40.42
Email   Steelvinagroup@gmail.com

 

 

Mô tả sản phẩm

THÉP VUÔNG ĐẶC ĐEN 14X14 12X12 15X15 16X16 20X20 25X25 30X30 40X40 GIÁ RẺ TỐT NHẤT TẠI KHO TPHCM CN STEELVINA.VN MIỀN NAM

Nếu quý vị khách hàng có nhu cầu tham khảo đơn giá thép vuông đặc tại thời điểm xem bài viết mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ phòng bán hàng qua số máy 24/7 :

0968.38.40.42 - 09.8888.7752 ( Phòng Kinh Doanh )

Một số quy cách kích thước thép vuông đặc được sử dụng thông dụng phổ biến nhất trên thị trường

+ Thép vuông đặc 12x12

+ Thép vuông đặc 10x10

+ Thép vuông đặc 14x14

+ Thép vuông đặc 15x15

+ Thép vuông đặc 20x20

+ Thép vuông đặc 25x25

+ Thép vuông đặc 30x30

+ Thép vuông đặc 40x40

Thép vuông đặc đen 12x12 là gì ?

Thép vuông đặc CT3 SS400 là thép dạng thanh đặc có bốn góc vuông cạnh và bán kính, những thanh thép có khả năng làm việc tốt và khả năng gia công cho phép chúng được cắt chặt dễ dàng, những thanh vuông có sẵn bằng thép mềm độ dày từ 8x8 cho đến 50x50 và ở cấp độ S355JR cho những thanh có độ dày từ 50x50 trở lên.

Thép vuông đặc CT3 SS400 có tên tiếng anh là STEEL SQUARE BAR là một thanh thép đặc, nhẹ được cán nóng với các góc có bán kính lý tưởng cho tất cả các ứng dụng kết cấu, chế tạo, sản xuất và sửa chữa nói chung

Thép vuông đặc được sử dụng rộng trãi trong việc bảo trì công nghiệp, dụng cụ công nghiệp, thiết bị vận tải, đồ sắt trang trí, hàng rào, tác phẩm nghệ thuật...

Hình dạng thép này dễ hàn, cắt, tạo hình và gia công bằng máy với thiết bị và kiến thức phù hợp STEELVINA.VN dự trữ nhiều quy cách kích thước của thép vuông đặc với giá tốt sẵn sàng vận chuyển ngay và gia công cắ chặt theo mọi quy cách kích thước.

+ Thông số kỹ thuật : Thép ASTM A36, cán nóng

+ Đặc điểm : Hàn, gia công mài cắt, uốn tạo hình tốt, khả năng chống ăn mòn và mài mòn tốt

+ Quy cách kích thước có sẵn : 10x10 12x12 14x14 15x15 16x16 20x20 25x25 30x30 40x40 50x50 60x60 70x70 80x80 90x90 100x100

+ Màu sắc : Xanh lam, sám, hơi có vảy, sần sùi

+ Tính chất cơ học :

- Ứng suất : 36.000 psi

- Độ bền kéo : 58.000 psi

- Độ giãn dài : 23%

- Độ cứng brinel = 133 ; điểm nóng chảy = 2600F
Dữ liệu thông tin cung cấp chỉ để tham khảo 

- Cách đo thực tế : Độ dày A x Chiều rộng B x Chiều dài

ỨNG DỤNG CỦA SẮT VUÔNG ĐẶC 12X12

Thép vuông đặc được sử dụng nhiều ứng dụng phổ biến trong chế tạo nói chung, bảo trì công nghiệp và các tác phẩm nghệ thuật. Chúng cũng thường được tìm thấy trong cửa ra vào và cửa sổ an toàn, các hàng rào bảo vệ khác như ban công và hàng rào dự án kiến trúc lan can trang trí công phu khác

MÔ TẢ CHI TIẾT VỀ THÉP VUÔNG ĐẶC 12X12

- Thép thanh vuông đặc nhẹ nhàng có thể gia công cắt theo kích thước yêu cầu, là một thanh kim loại vuông, đa năng, có độ bền cao, phù hợp cho nhiều dự án công trình xây dựng

Tuyệt vời cho việc xay dựng khung, xây dựng trailer, sửa chữa và thậm chí các ứng dụng hàng rào, thanh vuông chúng tôi có sẳn được cắt theo yêu cầu kích thước chính xác chỉ cần nhập kích thước của thanh vuông mà bạn yêu cầu và công vụ tính giá của chúng tôi bên dưới để được báo giá tốt nhất qua số máy hotline :

0968.38.40.42 - 09.8888.7752

PHÒNG KINH DOANH

Thép vuông đặc nhẹ có các đặc tính thực tế rất tuyệt, mang lịa cho bạn độ bền hiệu suất cao. Nó cũng cực kỳ dễ gia công, dễ uốn và dẻo do hàm lượng carbon thấp hơn so với các dạng thép khác.Thanh vuoong của chúng tôi có thể được cắt, khoan và hàn dễ dàng cho mọi yêu cầu của dự án

Tính dễ chế tạo này là một trong những phẩm chất hấp dẫn nhất của thép vuông đặc, và nó là sự lựa chọn thép phổ biến với chi phí thấy cho một số lượng các ứng dụng và kết cấu. Nó là một vật liệu rất phải chăng và dễ dàng tái chế sau khi sử dụng cùng với các điểm mạnh như sau :

+ Thép thanh vuông là ản phẩm thép nhẹ dễ dàng cắt chặt theo mọi quy cách kích thước

+ Mạnh mẽ và bền bỉ nhưng rất phù hợp với dự án

+ Dễ dàng gia công, khoan, cắt, theo kích thước và hàn

+ Có thể tái chế rộng rãi

+ Hàm lượng carbon thấp hơn

+ Giao hàng theo mọi quy cách kích thước

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA THÉP VUÔNG ĐẶC 12X12

MÁC THÉP A36 A572 Q235 Q345 SS400 CT3 CR45 CR30 S20C S45C
TIÊU CHUẨN ASTM JIS G3101 EN GOST
ỨNG DỤNG Sắt vuông đặc sử dụng rộng rãi trong việc bảo trì công nghiệp, dụng cụ nông nghiệp, thiết bị giao thông vận tải, công trình sắt trang trí, hàng rào, công trình nghệ thuật
XUẤT XỨ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Thái Lan...
QUY CÁCH  Vuông đặc từ 10x10 cho đến 50x50 mm
  Dài 6000 - 12.000 mm

BẢNG BÁO GIÁ THÉP VUÔNG ĐẶC 12X12 MỚI NHẤT 2023

STT Khối lượng Đơn giá  Đơn giá (vnđ/cây)
  mm kg/m kg/2.5m kg/6m vnd/kg 1m 2.5m 6m
1 Thép vuông đặc 6x6 0.28 0.71 1.70 17.812 5.034 12.584 30.202
2 Thép vuông đặc 8x8 0.50 1.26 3.01 17.812 8.949 22.372 53.692
3 Thép vuông đặc 10x10 0.79 1.98 4.74 17.812 14.071 35.179 84.429
4 Thép vuông đặc 12x12 1.13 2.83 6.78 17.812 16.919 42.297 101.512
5 Thép vuông đặc 13x13 1.33 3.33 7.98 17.812 20.128 50.319 120.765
6 Thép vuông đặc 14x14 1.54 3.85 9.24 17.812 27.430 68.576 164.583
7 Thép vuông đặc 15x15 1.77 4.43 10.62 17.812 31.527 78.818 189.163
8 Thép vuông đặc 16x16 2.01 5.03 12.06 17.812 35.802 89.505 214.813
9 Thép vuông đặc 17x17 2.27 5.68 13.62 17.812 40.433 101.083 242.599
10 Thép vuông đặc 18x18 2.54 6.35 15.24 17.812 45.242 113.106 271.455
11 Thép vuông đặc 19x19 2.84 7.10 17.04 17.812 50.586 126.465 303.516
12 Thép vuông đặc 20x20 3.14 7.85 18.84 17.812 55.930 139.824 335.578
13 Thép vuông đặc 21x21 3.46 8.65 20.77 17.812 61.662 154.156 369.578
14 Thép vuông đặc 22x22 3.80 9.50 22.80 17.812 67.686 169.214 406.114
15 Thép vuông đặc 23x23 4.15 10.38 24.92 17.812 73.967 184.918 443.802
16 Thép vuông đặc 24x24 4.52 11.30 27.12 17.812 80.510 201.276 483.061
17 Thép vuông đặc 25x25 5.31 13.28 31.86 17.812 94.582 236.454 567.490
18 Thép vuông đặc 26x26 5.31 13.27 31.84 17.812 94.521 236.303 567.127
19 Thép vuông đặc 27x27 5.72 14.31 34.34 17.812 101.932 254.830 611.591
20 Thép vuông đặc 28x28 6.15 15.38 36.90 17.812 109.544 273.860 657.263
21 Thép vuông đặc 29x29 6.60 16.50 39.61 17.812 117.592 293.980 705.553
22 Thép vuông đặc 30x30 7.07 17.68 42.42 17.812 125.931 314.827 755.585
23 Thép vuông đặc 31x31 7.54 18.86 45.26 17.812 134.371 335.928 806.226
24 Thép vuông đặc 32x32 8.04 20.10 48.24 17.812 143.208 358.021 859.251
25 Thép vuông đặc 33x33 8.55 21.37 51.29 17.812 152.269 380.671 913.611
26 Thép vuông đặc 34x34 9.07 22.69 54.44 17.812 161.626 404.065 969.757
27 Thép vuông đặc 35x35 9.62 24.05 57.72 17.812 171.351 428.379 1.028.109
28 Thép vuông đặc 36x36 10.17 25.43 61.02 17.812 181.148 452.870 1.086.888
29 Thép vuông đặc 37x37 10.75 26.87 64.48 17.812 191.419 478.548 1.148.516
30 Thép vuông đặc 38x38 11.34 28.35 68.04 17.812 201.988 504.970 1.211.928
31 Thép vuông đặc 39x39 11.94 29.85 71.64 17.812 212.673 531.682 1.276.036
32 Thép vuông đặc 40x40 12.56 31.40 75.36 17.812 223.719 559.297 1.342.312
33 Thép vuông đặc 41x41 13.20 32.99 79.18 17.812 235.044 587.611 1.410.267
34 Thép vuông đặc 42x42 13.85 34.62 83.08 17.812 246.650 616.625 1.479.899
35 Thép vuông đặc 43x43 14.51 36.29 87.09 17.812 258.535 646.337 1.551.210
36 Thép vuông đặc 44x44 15.20 37.99 91.19 17.812 270.700 676.749 1.624.198
37 Thép vuông đặc 45x45 15.90 39.75 95.40 17.812 283.211 708.027 1.699.265
38 Thép vuông đặc 46x46 16.61 41.53 99.66 17.812 295.868 739.670 1.775.208
39 Thép vuông đặc 47x47 17.34 43.35 104.04 17.812 308.872 772.179 1.853.230
40 Thép vuông đặc 48x48 18.09 45.23 108.54 17.812 322.219 805.548 1.933.314
41 Thép vuông đặc 49x49 18.85 47.12 113.09 17.812 335.718 839.295 2.014.307
42 Thép vuông đặc 50x50 19.63 49.08 117.78 17.812 349.650 874.124 2.097.897
43 Thép vuông đặc 55x55 23.75 59.38 142.50 17.812 423.035 1.057.588 2.538.210
44 Thép vuông đặc 60x60 28.26 70.65 169.56 17.812 503.367 1.258.418 3.020.203
45 Thép vuông đặc 65x65 33.17 82.93 199.02 17.812 590.824 1.477.060 3.544.944
46 Thép vuông đặc 70x70 38.47 96.18 230.82 17.812 685.228 1.713.069 4.111.366
47 Thép vuông đặc 75x75 44.16 110.40 264.96 17.812 786.578 1.966.445 4.719.468
48 Thép vuông đặc 80x80 50.24 125.60 301.44 17.812 894.875 2.237.187 5.369.249
49 Thép vuông đặc 85x85 56.72 141.80 340.32 17.812 1.010.297 2.525.742 6.061.780
50 Thép vuông đặc 90x90 63.59 158.98 381.54 17.812 1.132.665 2.831.663 6.795.990
51 Thép vuông đặc 95x95 70.85 177.13 425.10 17.812 1.261.980 3.154.951 7.571.881
52 Thép vuông đặc 100x100 78.50 196.25 471.00 17.812 1.398.242 3.495.605 8.389.452
53 Thép vuông đặc 110x110 94.99 237.48 569.94 17.812 1.691.962 4.229.905 10.151.771
54 Thép vuông đặc 120x120 113.04 282.60 678.24 17.812 2.013.468 5.033.671 12.080.811
55 Thép vuông đặc 130x130 132.67 331.68 796.02 17.812 2.363.118 5.907.795 14.178.708
56 Thép vuông đặc 140x140 153.86 384.65 923.16 17.812 2.740.554 6.851.386 16.443.326
57 Thép vuông đặc 150x150 176.63 441.58 1059.78 17.812 3.146.134 7.865.334 18.876.801
58 Thép vuông đặc 160x160 200.96 502.40 1205.76 17.812 3.579.500 8.948.749 21.476.997
59 Thép vuông đặc 170x170 226.87 567.18 1361.22 17.812 4.041.008 10.102.521 24.246.051
60 Thép vuông đặc 180x180 254.34 635.85 1526.04 17.812 4.530.304 11.325.760 27.181.824

 

STT TÊN SẢN PHẨM TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ KG
mm kg/cây 6m vnđ/kg
1 Thép vuông đặc 10x10 4.71 17.500
2 Thép vuông đặc 12x12 6.78 17.500
3 Thép vuông đặc 14x14 9.23 17.500
4 Thép vuông đặc 15x15 10.6 17.500
5 Thép vuông đặc 16x16 12.06 17.500
6 Thép vuông đặc 20x20 18.84 17.500
7 Thép vuông đặc 30x30 42.39 17.500
8 Thép vuông đặc 40x40 75.36 17.500
9 Thép vuông đặc 50x50 117.75 17.500

Chú ý :

+ Bảng báo giá trên đã bao gồm chi phí VAT 10% và chưa bao gồm chi phí vận chuyển

+ Cam kết hàng mới chính hãng 100% nhà máy

+ Hỗ trợ thanh toán linh hoạt nhiều hình thức

+ Dung sai hàng hóa do nhà máy sản xuất quy định +-5%

+ Đảm bảo tiến độ dự án công trình

+ Đội ngủ bán hàng nhiệt tình chu đáo

LÝ DO TẠI SAO NÊN MUA THÉP VUÔNG ĐẶC TẠI KHO STEELVINA.VN ?

+ Đội ngủ nhân viên giàu kinh nghiệm và tận tâm, luôn sẳn sàng tư vấn và hỗ trợ khách hàng nhiệt tình 24/7

+ Tất cả sản phẩm thép hàng đầu, chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc gia, quốc tế và có đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng hàng hóa

+ Giao hàng trên toàn quốc nhanh chóng, đảm bảo cho tiến độ dự án công trình của bạn

+ Giá thành mang tính cạnh tranh cao trên thị trường và phương thức thanh toán linh động

NẾU QUÝ VỊ KHÁCH HÀNG CÓ NHU CẦU SỬ DỤNG THÉP VUÔNG ĐẶC HOẶC CẬP NHẬT ĐƠN GIÁ THÉP VUÔNG ĐẶC TẠI THỜI ĐIỂM MỌI CHI TIẾT XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ QUA SỐ MÁY HOTLINE :

0968.38.40.42 - 09.8888.7752

PHÒNG KINH DOANH

STEELVINA.VN hỗ trợ vận chuyển hàng hóa thép vuông đặc tận nơi dự án công trình tại nội thành Thành Phố Hồ Chí Minh bao gồm các quận huyện :

Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 9, QUận 19, Quận 11, Quận 12, Quận Gò Vấp, Quận Tân BÌnh, Quận Bình Thạnh, Quận Phú Nhuận, Quận Bình Tân, Huyện Củ CHi, Huyện Hóc Môn, Huyện Nhà Bè...

+ Thành Phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Biên Hòa, Bình DƯơng, Bình Phước, Bình Thuận, Ninh Thuận, Tây Ninh..

+ Long An, Tiền Giang, An Giang, Hậu Giang, Sóc Trăng, Cà Mau, Đồng Tháp. Vĩnh Long, Trà Vinh, Bến Tre, Bạc Liêu, Cần Thơ....

+ Lâm Đồng, Khánh Hòa, Phú Yên, BÌnh Định, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Nghệ An, Hà Tĩnh...

+ Hà Nội, Thanh Hóa, Quảng Ninh, Ninh Bình, Nam Định, Hà Nam, Hà Giang, Bắc Ninh, Bắc Cạn, Lai Châu, Sơn La, Điện Biên....

Ngoài cung cấp và phân phối sắt thép vuông đặc chúng tôi còn kinh doanh sắt thép các loại bao gồm :

+ Thép hình I U V H, thép tấm, thép ray, thép hộp, thép tròn trơn, sắt xây dựng, bản mã, cọc cừ larsen, C-Z, Việt Nhật, Tung Ho, Hòa Phát, Pomina, Việt Ý, Việt Đức....

Nhận gia công mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng tất cả các loại sắt thép kết cấu giá tốt nhất tại kho TPHCM

Chết vinh còn hơn sống nhục. Giàu mà đục không bằng nghèo mà sống trong.

Thép vuông đặc đen 12x12 là gì ?

Thép vuông đặc là sản phẩm có hình dạng hình vuông đặc, được gia công từ thép phôi đen SS400 là một loại thép cán nóng, có độ rắng cứng đặc chắc và góc bán kính lý tưởng cho tất cả các loai ứng dụng kết cấu, chế tạo nói chung và sản xuất - sửa chữa chế tạo

Hình dạng thép vuông đặc rất dễ gia công cắt hàn đặc biệt đơn giản trong việc tính toán dự thầu công trình chi tiết

Sắt thép vuông đặc được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Brazil, Ấn Độ, Nga, Việt Nam, EU, G7, VIệt Nam, Hàn Quốc...

Sản phẩm với mác thép : A36 SS400 Q345 CR3 S45C S50C SM490 S235JR S355JR 409 304 3168A

Tiêu chuẩn : JIS - ASTMM - EN - GOST

ỨNG DỤNG CỦA THÉP VUÔNG ĐẶC 12x12

Sản phẩm được sử dụng nhiều trong sản xuất chế tạo linh kiện phụ kiện trong ngành công nghiệp xây dựng :

+ Xây dựng công trình kỹ thuật

+ Xây dựng dân dụng

+ Xây dựng phát triển cơ sở hạ tầng

+ Khai thác khoáng sản

+ Cơ khí chế tạo máy móc

Sản phẩm thép vuông đặc đen sử dụng rộng rãi trong việc bảo trì máy móc công nghiệp, dụng cụ công nghiệp, thiết bị giao thông vận tải, công trình sắt trang trí, công trình trọng điểm này quốc gia, trang trí nghệ thuật....

Quy cách : Thép vuông đặc có kích thước từ vuông 8x8 cho đến vuông 50x50

Chiều dài thép vuông đặc 6m là chủ yếu được sử dụng thông dụng nhất. Hệ thống chúng tôi nhận gia công thép vuông đặc cắt ngắn dài theo mọi quy cách kích thước bản vẽ.

PHÂN LOẠI THÉP VUÔNG ĐẶC 12X12

Sản phẩm thép vuông được sư dụng rất thông dụng và phổ biến trên thị trường được chia thành 2 loại chính là :

+ Thép vuông đặc đen

+ Thép vuông đặc mạ kẽm

Sản phẩm cùng loại

Bình luận:

Video

Cập nhật bảng giá sắt thép hôm nay

 

Giấy chứng nhận đăng ký doanh số : 6000.746.170 của sở kế hoặc và đầu tư Thành Phố Hồ Chí Minh 

Hotline0947 38 40 42

Hỗ trợ trực tuyến 24/7