Hotline0947 38 40 42

Emailsteelvinagroup@gmail.com

Hotline0947 38 40 42
Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
Tư vấn báo giá khách hàng
Ms.Diễm: Zalo 0383.048.156
Mr. Đức: Zalo 0947.38.40.42
04/11/2025 - 11:07 AMMr.Đức 289 Lượt xem

Thép ray có khả năng chịu lực còn phụ thuộc vào nhiều đặc điểm yếu tố về kỹ thuật. Thép ray có khả năng chịu tải tối đa, trong đó các vấn đề về trọng lượng ray trên mỗi mét dài (kg/m) là các yếu tố được quan tâm và có vai trò quan trọng nhất. Khả năng chịu tải cao nhất của thép ray nó không chỉ có một con số và các đặc điểm cố định.

khả năng chịu lực thép ray

Khả năng và cách phân loại của Thép ray

1. Đặc điểm và các ứng dụng của Thép Ray nặng

Thép ray nặng là loại thép ray có trọng lượng trên 30kg/m, có độ cứng cao và luôn có độ bền nhất định.

Thép ray nặng có độ cứng cao hơn thép ray nhẹ, có lực ma sát , khả năng chịu va đập cao

Ứng dụng : Được sử dụng chủ yếu dùng trong các công trình đường sắt quốc gia, công trình cảng biển, làm đường sắt chính, đường hầm,  đường ray xe lửa,... Các công trình trên yêu cầu các hệ thống đường ray phải có cần cẩu trục lớn và yêu cầu thép ray phải có khả năng chịu tải vá có tốc độ cao và tốt nhất.

( Thép ray p43 có trọng lượng khoảng 43kg/m là loại thép ray nặng thường được sử dụng phổ biến, thường được dùng trong các công trình có thiết kế để chịu tải trọng khoảng 25-30 tấn)

2. Đặc điểm và các ứng dụng của Thép Ray nhẹ

Thép ray nhẹ là loại thép ray có có trọng lượng mỗi mét dưới hoặc bằng 30kg/m. 

Ứng dụng : Được sử dụng chủa yếu trong các công trình tạm thời, được dùng trong các hệ thống cẩu trục nhà xường, nhà kho, đường ray xe điện nhẹ hoặc các hệ thống chuyên dụng cho xe hầm mỏ và các dịch vụ vận chuyển nhỏ.

( Thép ray P24 có trọng lượng khoảng 24 kg/m là loại thép ray nhẹ có trọng lượng vừa phải trong các công trình hầm mỏ và có ứng dụng trong các công trình công nghiệp)

3.Đặc điểm và các ứng dụng của Thép Ray cẩu trục

Thép ray cẩu truc thường có trọng lượng rất lớn và có khả năng chịu tải cho các công trình thiết bị dùng để di chuyển trong các hệ thống cẩu trục, cổng trục, cầu cổng, cầu tháp trong các nhà máy và các nhà kho ở cảng, các công trình xây dựng.

Thép ray cẩu trục có khả năng chống mài mòn và có khả năng chịu lực tốt, đảm bảo là loại thép ray có tuổi thọ lâu dài và bền bỉ nhất.

bảng tính chất cơ lý thép ray

Các tiêu chuẩn phổ biến quyết định khả năng chịu lực của Thép Ray

Khả năng chịu tải của thép ray không chỉ phụ thuộc và thanh ray và còn phải phụ thuộc vào các hệ thống đường ray và các điều kiện trong cách vận hành các công trình.

Trọng lượng và kich thước ray :  ray có trọng lượng và hình dạng ray có ảnh hưởng đến khả năng chịu tải của nó. Ray có trọng lượng (kg/m) càng lớn thì có khả năng chịu được tải nén, các lực uốn và có khả năng chống mài mòn cao, có tốc độ lớn và có chịu tải tọng luôn luôn cao hơn.

Thiết kế cấu trúc của thanh ray là có hình dạng mắt cắt ngang của ray và được thiết kế riêng và đặc biệt để dùng được một cách tối ưu  hóa cái khả năng chịu lực cắt và uốn tối đa nhất.

Thép ray có độ bền kéo cao để chống lại các sự biến dạng và các hiện tường nứt gãy. Thép ray tàu hỏa thường được dùng làm từ các chất hóa học như thép Carbon cao.

Môi trường hoạt động của Thép ray luôn có nhiệt độ rất khắc nghiệt, được sử dụng trong môi trường luôn có nhiệt độ và độ ẩm cao hoặc trong các môi trường ăn mòn nên có thể sẽ ảnh hưởng đến tuổi thọ của Thép ray.

Tốc độ của Thép ray phụ thuộc vào  các tải trọng được sinh ra trong các tốc độ cao sẽ thường khắc nghiệt hơn tải trọng tĩnh.

Vì vậy, khách hàng hãy làm các nhà thông thái để tìm một con số có chịu lực tải tối đa và tốt nhất cho thép ray. Người tiêu dùng sẽ dựa vào  các tiêu chuẩn  và lực tải tọng trọng tối đa cho phép của các công trình để lựa chọn ray cho phù hợp.

Nếu quý vị khách hàng đang tìm kiếm địa chỉ cung cấp thép ray các loại mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số máy hotline 24/7 để được hổ trợ tốt nhất.

Bảng giá thép ray đủ theo từng mác thép mới nhất năm 2026

Đơn giá thép ray đủ các loại mác thép dao động từ 17.990 đ/kg cho đến 18.504 đ/kg áp dụng cho các loại thép ray Q235B, 55Q, U50Mn, U71Mn. Mỗi tấn dao động từ mười bảy triệu cho đến mười tám triệu. Hàng mới 100%, đầy đủ các giấy tờ, chứng chỉ nhập khẩu trực tiếp từ Trung Quốc, Nga, Hàn Quốc, Nhật Bản.

cung cấp thép ray giá rẻ tại tphcm

Bảng giá thép ray đủ mác thép Q235B mới nhất tại Steelvina

STT Tên gọi Chiều dài Trọng  lượng Đơn giá
No. P,Qu,A Mét kg/m kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
1 P9 6 9 54 17.990 971.460
2 P11 6 11 66 17.990 1.187.340
3 P12 6 12 72 17.990 1.295.280
4 P15 8 15 120 17.990 2.158.560
5 P18 8 18 144 17.990 2.590.560
6 P22 8 22 176 17.990 3.166.240
7 P24 8 24 192 17.990 3.454.080
8 P30 8 30 240 17.990 4.317.600
9 P38 12.5 38 475 17.990 8.545.250
10 P43 12.5 43 537.5 17.990 9.669.625
11 P50 12 50 600 17.990 10.794.000
12 P60 12 60 720 17.990 12.952.800
13 Qu70 12 52.8 633.60 17.990 11.395.464
14 Qu80 12 63.69 764.28 17.990 13.749.397
15 Qu100 12 88.96 1067.52 17.990 19.204.685
16 Qu120 12 118.1 1417.2 17.990 25.495.428
17 A75 12 56.2 674.4 17.990 12.132.456
18 A100 12 74.3 891.60 17.990 16.039.884

Bảng giá thép ray đủ mác thép 55Q mới nhất tại Steelvina

STT0 Tên gọi Chiều dài Trọng lượng Đơn giá
No. P,Qu,A Mét kg/m kg/cây vnd/kg vnđ/cây
1 P9 6 9 54 18.158 980.532
2 P11 6 11 66 18.158 1.198.428
3 P12 6 12 72 18.158 1.307.376
4 P15 8 15 120 18.158 2.178.960
5 P18 8 18 144 18.158 2.614.752
6 P22 8 22 176 18.158 3.195.808
7 P24 8 24 192 18.158 3.486.336
8 P30 8 30 192 18.158 4.357.920
9 P38 12.5 38 475 18.158 8.625.050
10 P43 12.5 43 537.5 18.158 9.759.925
11 P50 12 50 600 18.158 10.894.800
12 P60 12 60 720 18.158 13.073.760
13 Qu70 12 52.8 633.6 18.158 11.504.909
14 Qu80 12 63.69 764.28 18.158 13.877.796
15 Qu100 12 88.96 1067.52 18.158 19.384.028
16 Qu120 12 118.1 1417.2 18.158 25.733.518
17 A75 12 56.2 674.4 18.158 12.245.755
18 A100 12 74.3 891.6 18.158 16.189.673

Bảng giá thép ray đủ mác thép U50Mn mới nhất tại Steelvina

STT Tên gọi Chiều dài Trọng lượng Đơn giá
No. P,Qu,A Mét kg/m kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
1 P9 6 9 54 18.293 987.822
2 P11 6 11 66 18.293 1.207.338
3 P12 6 12 72 18.293 1.317.096
4 P15 8 15 120 18.293 2.195.160
5 P18 8 18 144 18.293 2.634.192
6 P22 8 22 176 18.293 3.219.568
7 P24 8 24 192 18.293 3.512.256
8 P30 8 30 240 18.293 4.390.320
9 P38 12.5 38 475 18.293 8.689.175
10 P43 12.5 43 537.5 18.293 9.832.488
11 P50 12 50 600 18.293 10.975.800
12 P60 12 60 720 18.293 13.170.960
13 Qu70 12 52.8 633.6 18.293 11.590.445
14 Qu80 12 63.69 764.28 18.293 13.980.974
15 Qu100 12 88.96 1067.52 18.293 19.528.143
16 Qu120 12 118.1 1417.2 18.293 25.924.840
17 A75 12 56.2 674.4 18.293 12.336.799
18 A100 12 74.3 891.6 18.293 16.310.039

Bảng giá thép ray đủ mác thép U71Mn mới nhất tại Steelvina

STT Tên gọi Chiều dài Trọng lượng Đơn  giá
No. P, Qu, A Mét kg/m kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
1 P9 6 9 54 18.504 999.216
2 P11 6 11 66 18.504 1.221.264
3 P12 6 12 72 18.504 1.332.288
4 P15 8 15 120 18.504 2.220.480
5 P18 8 18 144 18.504 2.664.576
6 P22 8 22 176 18.504 3.256.704
7 P24 8 24 192 18.504 3.551.768
8 P30 8 30 240 18.504 4.440.960
9 P38 12.5 38 475 18.504 8.789.400
10 P43 12.5 43 537.5 18.504 9.945.000
11 P50 12 50 600 18.504 11.102.400
12 P60 12 60 720 18.504 13.322.880
13 Qu70 12 52.8 633.6 18.504 11.724.134
14 Qu80 12 63.69 764.28 18.504 14.142.237
15 Qu100 12 88.96 1067.52 18.504 19.753.390
16 Qu120 12 118.1 1417.2 18.504 26.223.869
17 A75 12 56.2 674.4 18.504 12.479.098
18 A100 12 74.3 891.6 18.504 16.498.166

Bảng giá thép ray thiếu theo từng mác thép mới nhất năm 2026

Đơn giá thép ray thiếu có giá dao động từ 17.009 đ/kg cho đến 18.504 đ/kg áp dụng cho các sản phẩm mác thép Q235B, 55Q, U50Mn, U71Mn. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, đầy đủ các chứng chỉ chất lượng và nguồn góc xuất xứ tại China.

Bảng giá thép ray thiếu mác thép Q236B mới nhất tại SteelVina

STT Tên gọi Chiều dài Trọng lượng Đơn giá
No. P,Qu, A Mét kg/m kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
1 P9 6 8.8 52.8 17.009 898.075
2 P11 6 10.8 64.8 17.009 1.102.183
3 P12 6 11.8 70.8 17.009 1.204.237
4 P15 8 14.8 118.4 17.009 2.013.866
5 P18 8 17.8 142.4 17.009 2.422.082
6 P22 8 21.8 174.4 17.009 2.966.370
7 P24 8 23.8 190.4 17.009 3.238.514
8 P30 8 29.8 238.4 17.009 4.054.946
9 P38 12.5 37.8 472.5 17.009 8.036.753
10 P43 12.5 42.8 535 17.009 9.099.815
11 P50 12 49.8 597.6 17.009 10.164.578
12 P60 12 59.8 717.6 17.009 12.205.658
13 Qu70 12 52.6 631.2 17.009 10.736.081
14 Qu80 12 63.49 761.88 17.009 12.958.817
15 Qu100 12 88.76 1065.12 17.009 18.116.626
16 Qu120 12 117.9 1414.8 17.009 24.064.333
17 A75 12 56 672 17.009 11.430.048
18 A100 12 74.1 889.2 17.009 15.124.403

 Bảng giá thép ray thiếu mác thép 55Q mới nhất tại Steelvina

STT Tên gọi Chiều dài Trọng lượng Đơn giá
No. P,Qu,A Mét kg/m kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
1 P9 6 8.8 52.8 17.158 905.942
2 P11 6 10.8 64.8 17.158 1.111.838
3 P12 6 11.8 70.8 17.158 1.214.786
4 P15 8 14.8 118.4 17.158 2.031.507
5 P18 8 17.8 142.4 17.158 2.443.299
6 P22 8 21.8 174.4 17.158 2.992.355
7 P24 8 23.8 190.4 17.158 3.266.883
8 P30 8 29.8 238.4 17.158 4.090.467
9 P38 12.5 37.8 472.5 17.158 8.107.155
10 P43 12.5 42.8 535 17.158 9.179.530
11 P50 12 49.8 597.6 17.158 10.253.621
12 P60 12 59.8 717.6 17.158 12.312.581
13 Qu70 12 52.6 631.2 17.158 10.830.130
14 Qu80 12 63.49 761.88 17.158 13.072.337
15 Qu100 12 88.76 1065.12 17.158 18.275.329
16 Qu120 12 117.9 1414.8 17.158 24.275.138
17 A75 12 56 672 17.158 11.530.176
18 A100 12 74.1 889.2 17.158 15.256.894

Bảng giá thép ray thiếu mác thép U50Mn mới nhất tại Steelvina

STT Tên gọi Chiều dài Trọng lượng Đơn giá
No. P.Qu, A Mét kg/m kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
1 P9 6 8.8 52.8 17.294 913.123
2 P11 6 10.8 64.8 17.294 1.120.651
3 P12 6 11.8 70.8 17.294 1.224.415
4 P15 8 14.8 118.4 17.294 2.047.610
5 P18 8 17.8 142.4 17.294 2.462.666
6 P22 8 21.8 174.4 17.294 3.016.074
7 P24 8 23.8 190.4 17.294 3.292.778
8 P30 8 29.8 238.4 17.294 4.122.890
9 P38 12.5 37.8 472.5 17.294 8.171.415
10 P43 12.5 42.8 535 17.294 9.252.290
11 P50 12 49.8 597.6 17.294 10.334.894
12 P60 12 59.8 717.6 17.294 12.410.174
13 Qu70 12 52.6 631.2 17.294 10.915.973
14 QU80 12 63.49 761.88 17.294 13.175.953
15 Qu100 12 88.76 1065.12 17.294 18.420.185
16 Qu120 12 117.9 1414.8 17.294 24.467.551
17 A75 12 56 672 17.294 11.621.568
18 A100 12 74.1 889.2 17.294 15.377.825

Bảng giá thép ray thiếu mác thép U71Mn mới nhất tại Steelvina

STT Tên gọi Chiều dài Trọng lượng Đơn giá
No. P,Qu,A Mét kg/m kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
1 P9 6 8.8 52.8 18.504 977.011
2 P11 6 10.8 64.8 18.504 1.199.059
3 P12 6 11.8 70.8 18.504 1.310.083
4 P15 8 14.8 118.4 18.504 2.190.874
5 P18 8 17.8 142.4 18.504 2.634.970
6 P22 8 21.8 174.4 18.504 3.227.098
7 P24 8 23.8 190.4 18.504 3.523.162
8 P30 8 29.8 238.4 18.504 4.411.354
9 P38 12.5 37.8 472.5 18.504 8.743.140
10 P43 12.5 42.8 535 18.504 9.899.640
11 P50 12 49.8 597.6 18.504 11.057.990
12 P60 12 59.8 717.6 18.504 13.278.470
13 Qu70 12 52.6 631.2 18.504 11.679.725
14 Qu80 12 63.49 761.88 18.504 14.097.828
15 Qu100 12 88.76 1065.12 18.504 19.708.980
16 Qu120 12 117.9 1414.8 18.504 26.179.459
17 A75 12 56 672 18.504 12.434.688
18 A100 12 74.1 889.2 18.504 16.453.757

 - Đơn giá đã bao gồm VAT 10%

- Chưa bao gồm chi phí vận chuyển, gia công cắt, uốn, gia công mạ kẽm nhúng nóng

giao hàng thép ray tại thành phố biên hòa

Địa chỉ bán thép ray nhập khẩu giá rẻ chất lượng uy tín tại kho hàng Thành Phố Hồ Chí Minh

Steelvina là đơn vị nhập khẩu tất cả các loại thép ray tàu và ray cầu trục không qua trung gian, nên đơn giá thành sẽ cạnh tranh, tốt hơn các đơn vị thương mại khác. Đảm bảo đúng giấy tờ chứng chỉ chất lượng và nguồn góc xuất xứ từ nhà máy sản xuất. Cam kết:

- Hàng sẳn kho, số lượng lớn nên đảm bảo đúng tiến độ dự án công trình

- Hổ trợ vận chuyển tận nơi tại nội thành Thành Phố Hồ Chí Minh và 34 tỉnh thành toàn quốc: TpHcm, Đồng Nai, Tây Ninh, Thành Phố Cần Thơ, VĨnh Long, Đồng Tháp, Cà Mau, An Giang, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Khánh Hòa, Gia Lai, Quảng Ngãi, Thành Phố Đà Nẵng, Quảng Trị, Ninh Ninh BÌnh, Thành Phố Hải Phòng, Hưng Yên, Bắc Ninh, Phú Thọ, Thái Nguyên, Lào Cai, Tuyên Quang.

- Đầy đủ các chứng chỉ test thành phần hóa học và các đặc tính cơ lý khác

- Hàng đảm bảo dung sai do nhà máy quy định với thép hình cán nóng là 5-10%

- Đa dạng quy cách, chủng loại, bề mặt thép ray 

- Hổ trợ gia công cắt, đột lỗ và uốn, mạ kẽm theo yêu cầu bản vẽ

- Tư vấn lắp đặt hệ thống đường ray cầu trục và đường ray tàu.

- Hổ trợ thanh toán theo tiến độ dự án

- Nhận đổi trả và hoàn tiền 100% nếu sản phẩm không đạt yêu cầu về dung sai, trọng lượng

- Thép ray bán qua cân, không bán cây

công ty bán thép ray giá rẻ chất lượng taihj tphcm

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ qua số máy hotline 24/7 của chúng tôi để được tư vấn báo giá chính xác ngay hôm nay. Ngoài thép ray ra, Steelvina chúng tôi còn cung cấp thép tấm, thép ống, thép hộp, thép hình U I V H, thép bản mã, thép tròn đặc, thép vuông đặc, thép mạ kẽm nhúng nóng. Nhận gia công mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng tất cả các loại sắt thép và kết cấu giá tốt nhất tại Thành Phố Hồ CHÍ mINH.

Tin liên quan


Bình luận:

Video

Cập nhật bảng giá sắt thép hôm nay

 

Giấy chứng nhận đăng ký doanh số : 6000.746.170 của sở kế hoặc và đầu tư Thành Phố Hồ Chí Minh 

Hotline0947 38 40 42

Hỗ trợ trực tuyến 24/7