| Ms.Diễm: | ![]() |
0383.048.156 |
| Mr. Đức: | ![]() |
0947.38.40.42 |
Danh mục tin tức này giúp khách hàng cập nhật bảng giá gia công dịch vụ mạ kẽm nhúng nóng sắt thép và phụ kiện mới nhất từng ngày. Vào mỗi thời điểm biến động giá tăng hoặc giảm chúng tôi sẽ đang vào mục này. Để tiện trong việc theo dõi và cập nhật tại thời điểm, khách hàng có cần mua hoặc gia công thép mạ kẽm nhúng nóng có thể liên hệ trực tiếp qua website hoặc số điện thoại, zalo, facebook, tiktok để được hổ trợ tốt nhất. Xin cám ơn quý vị khách hàng đã luôn tin tưởng và lựa chọn nhà máy Steelvina để gia công tất cả các mặt hàng kim loại sắt thép liên quan đến mạ kẽm. Dưới đây là bảng giá cho từng cấu kiện, mặt hàng sắt thép thường gặp trong công nghiệp.

Lưu ý: Đơn giá áp dụng cho dịch vụ gia công mạ kẽm nhúng nóng theo khối lượng (kg). Báo giá thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào quy cách phôi thép, độ dày lớp mạ yêu cầu, kết cấu chi tiết và tiến độ giao hàng.
| Danh mục sản phẩm | Quy cách tiêu biểu | Độ dày mạ tiêu chuẩn (µm) | Đơn giá gia công tham khảo (vnd/kg) |
| Sắt thép nguyên cây & thép hình | Thép H, I, U, V, ống tròn, hộp đen (cây 6m-12m) | 60-105 | 5.300 - 7.900 |
| Thép tấm & xà gồ định hình | Tấm nguyên khổ, bản mã, xà gồ C, Z đột lỗ | 60-110 | 5.300 - 9.900 |
| Cơ khí kết cấu & chế tạo | Kèo dầm, lan can, thang thoát hiểm, bu lông mạ ly tâm | 50 - 100 | 7.100 - 16.100 |
| Nghành điện & năng lượng | Máng cáp, thang cáp, xà trạm biến áp, khung solar | 65 - 95 | 7.100 - 10.600 |
| Đường ống & hệ thống PCCC | Ống cứu hỏa, phụ kiện hàn, mặt bích tiêu chuẩn | 65 - 90 | 7.600 - 12.100 |
| Hạ tầng giao thông & sàn công nghiệp | Tấm grating, hộ lan mềm, nắp mương rãnh | 65 - 95 | 7.100 - 9.300 |
Chi tiết báo giá mạ kẽm nhúng nóng theo từng danh mục sản phẩm nghành nghề chính.
| Tên sản phẩm | Quy cách chi tiết | Chiều dài | Lớp mạ (µm) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| Thép góc V nhỏ & vừa | V30 - V75 | Cây 6m | 60 - 75 | 6.600 - 7.600 |
| Thép góc V lớn | V80 - V250 | Cây 6m - 12m | 70 - 100 | 5.600 - 7.100 |
| Thép dầm U vừa | U65 - U160 | Cây 6m - 12m | 65 - 80 | 6.300 - 7.300 |
| Thép dầm U lớn | U180 - U400 | Cây 6m - 12m | ||
| Thép dầm I | I100 - I200 / 250 - I600 | cây 6m - 12m | 70 -100 | 5.600 - 7.000 |
| Thép dầm H | H100 -H200 / H250 - H500 | cây 6m - 12m | 75 - 105 | 5.300 - 6.900 |
| Thép hộp đen | Vuông, chữ nhật: 14x14 đến 250x250 | Cây 6m - 12m | 65 - 100 | 6.100 - 8.300 |
| Ray cẩu trục & cừ larsen | Ray P18 - P43, Qu70 - 100/ Cừ larsen IV | Cây 6m - 12.5m | 85 - 115 | 6.600 - 8.100 |
| Tên sản phẩm | Quy cách chi tiết | Tiêu chuẩn áp dụng | Lớp mạ (µm) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| Thép tấm dày nguyên khổ | Dày từ 6mm - 30mm | ASTM A123 | 75 - 110 | 5.300 - 6.900 |
| Thép tấm mỏng | dày 3mm - 5mm | ASTM A123 | 65 - 80 | 6.900 - 7.900 |
| Bản mã & sườn gia cường | Cắt theo bản vẽ, đúc lỗ tròn/ oval | ASTM A123 | 65 - 85 | 6.600 - 7.900 |
| Thép tấm nhám chống trượt | Cắt thép tấm hoặc gia công bậc thang | ASTM A123 | 70 - 90 | 6.900 - 8.100 |
| Xà gồ C (chấn định hình) | C100 - C300 (dày 1.5mm -3.2mm) | ASTM A123 | 60 - 85 | 7.600 - 9.900 |
| Xà gồ Z (chấn dập lỗ) | Z150 - Z300 (đột lỗ liên kết mí) | ASTM A123 | 65 - 80 | 7.900 - 9.200 |
| Thép U/ V chấn quy cách | Gia công chấn cánh theo yêu cầu | ASTM A123 | 65 - 85 | 7.600 - 8.900 |
| Tên sản phẩm | Quy cách chi tiết | Tiêu chuẩn áp dụng | Lớp mạ (µm) | Đơn giá (vnd/kg) |
| Máng cáp & khay cáp đục lỗ | Máng dập lỗ tản nhiệt, kèm co tê | ASTM A123 | 65 - 85 | 7.600 - 9.900 |
| Thang cáp điện (Ladder) | Thang cáp, tay đỡ console, co nối | ASTM A123 | 70 - 85 | 8.200 - 10.200 |
| Khung sàn giá đỡ solar | Xà gồ C dập lỗ, Unitrut, chân trụ pin | ASTM A123 | 65 - 80 | 8.600 - 10.700 |
|
Xà trạm biến áp & cột điện |
Xà đỡ máy biến áp, cột thép bát giác | ASTM A123 / ISO 1461 | 75 - 95 | 8.200 - 10.200 |
| Cọc tiếp địa & lập là chống sét | Thép V tiếp địa, lập là 25x3, 40x4 mm | TCVN 5408 | 70 - 90 | 7.200 - 8.700 |
| Tên sản phẩm | Quy cách chi tiết | Tiêu chuẩn áp dụng | Lớp mạ (µm) | Đơn giá (vnđ/kg) |
| Ống thép PCCC & cấp nước | Ống DN15 - DN300 (thổi sạch lòng trong) | ASTM A123 | 65 - 85 | 7.600 - 9200 |
| Phụ kiện co, tê, cút | Co hàn, tê thu, bầu giảm các loại | ASTM A123 | 70 - 90 | 9.200 - 12.200 |
| Mặt bích đường ống | Tiêu chuẩn JIS 10K, BS, 4504, ANSI | ASTM A123 | 70 - 85 | 8.200 - 10.200 |
| Ống lọc nước & đột lỗ tiêu âm | Ống khoan lỗ phân tán, ống vách giếng | ASTM A123 | 70 - 85 | 9.700 - 12.700 |
| Tên sản phẩm | Quy cách chi tiết | Tiêu chuẩn áp dụng | Lớp mạ (µm) | Đơn giá (vnđ/kg) |
| Khung dầm kèo tổ hợp | Cột kèo nhà xưởng, thanh chống giằng | ASTM A123 / ISO 1461 | 75 - 100 | 7.700 - 9.400 |
| Lan can, thang thoát hiểm | Thép ống hộp gia công hàn hoàn thiện | AS/ NZS 4680 | 65 - 85 | 8.200 - 10.000 |
| Bu lông neo, ty ren (Mạ ly tâm) | Ren suốt, bu lông móng chữ J, L, I | ASTM A153/ ISO 10684 | 45 - 65 | 12.200 - 16.200 |
| Tên sản phẩm | Quy cách chi tiết | Tiêu chuẩn áp dụng | Lớp mạ (µm) | Đơn giá (vnđ/kg) |
| Tấm sàn Grating chịu tải | Sàn lưới thép giàn khoan, nắp mương | ASTM A123/ ISO 1461 | 75 - 95 | 7.700 - 9.400 |
| Hộ lan tôn sóng giao thông | Sóng 2 nếp, 3 nếp, trụ đỡ U, tiêu phản quang | AASHTO M180 | 65 - 85 | 7.400 - 9.000 |
| Nắp hố ga, song chắn rác | Khung tấm kết hợp thanh la chịu lực | ASTM A123 | 70 - 90 | 7.700 - 9.200 |
Tổng chi phí = Khối lượng tính tiền (kg) x Đơn giá gia công (VNĐ/kg)
Thường thì xưởng họ tính tiền bằng cách cân cả cây thép sau khi đã mạ xong - Tức là tính luôn cả phần kẽm bám vào - hoặc hai bên tự chốt theo cân nặng phôi ban đầu lúc giao qua. Nhưng mà giá trên mỗi ký đặt hay rẻ thì lại xoay quanh 3 yếu tố kỹ thuật chính này:
Nhiều người thắc mắc sao thép dày mạ lại rẻ hơn thép mỏng, tính ra nghịch lý đúng không? Nhưng thực tế kẽm trong bể 450 độ nó chỉ bám ở ngoài mặt thôi, chứ đâu có chui vào ruột thanh thép được.

Thêm một lý do nữa khiến giá mạ chênh nhau là do hàng đặc hay hàng rỗng.
Phụ kiện nhỏ nhìn thế thôi chứ mạ cực công nhất xưởng. Bu lông với ty ren không móc cẩu trực tiếp được, bắt buộc phải gom vào lồng rồi đem đi quay ly tâm để thổi sạch kẽm thừa kẹt ở bước ren. Làm mấy món này vừa lích kích vừa tốn nhân công ngồi gá hàng, chạy lâu công hơn hẳn hàng dầm hay thép ống nên xưởng luôn báo giá cao nhất bảng.

Mấy mẹo thực tế để đi mạ kẽm không bị đội chi phí theo các ý kiến chủ quan của Steelvina như sau:

