Hotline0947 38 40 42

Emailsteelvinagroup@gmail.com

Hotline0947 38 40 42
Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
Tư vấn báo giá khách hàng
Ms.Diễm: Zalo 0383.048.156
Mr. Đức: Zalo 0947.38.40.42

Danh mục tin tức này giúp khách hàng cập nhật bảng giá gia công dịch vụ mạ kẽm nhúng nóng sắt thép và phụ kiện mới nhất từng ngày. Vào mỗi thời điểm biến động giá tăng hoặc giảm chúng tôi sẽ đang vào mục này. Để tiện trong việc theo dõi và cập nhật tại thời điểm, khách hàng có cần mua hoặc gia công thép mạ kẽm nhúng nóng có thể liên hệ trực tiếp qua website hoặc số điện thoại, zalo, facebook, tiktok để được hổ trợ tốt nhất. Xin cám ơn quý vị khách hàng đã luôn tin tưởng và lựa chọn nhà máy Steelvina để gia công tất cả các mặt hàng kim loại sắt thép liên quan đến mạ kẽm. Dưới đây là bảng giá cho từng cấu kiện, mặt hàng sắt thép thường gặp trong công nghiệp.

kho bãi sắt thép hình hộp mạ kẽm nhúng nóng

1. Bảng báo giá gia công mạ kẽm nhúng nóng tham khảo (Cập nhật 2026)

Lưu ý: Đơn giá áp dụng cho dịch vụ gia công mạ kẽm nhúng nóng theo khối lượng (kg). Báo giá thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào quy cách phôi thép, độ dày lớp mạ yêu cầu, kết cấu chi tiết và tiến độ giao hàng.

Danh mục sản phẩm  Quy cách tiêu biểu Độ dày mạ tiêu chuẩn (µm) Đơn giá gia công tham khảo (vnd/kg)
Sắt thép nguyên cây & thép hình Thép H, I, U, V, ống tròn, hộp đen (cây 6m-12m) 60-105 5.300 - 7.900
Thép tấm & xà gồ định hình Tấm nguyên khổ, bản mã, xà gồ C, Z đột lỗ 60-110 5.300 - 9.900
Cơ khí kết cấu & chế tạo Kèo dầm, lan can, thang thoát hiểm, bu lông mạ ly tâm 50 - 100 7.100 - 16.100
Nghành điện & năng lượng Máng cáp, thang cáp, xà trạm biến áp, khung solar 65 - 95 7.100 - 10.600
Đường ống & hệ thống PCCC Ống cứu hỏa, phụ kiện hàn, mặt bích tiêu chuẩn 65 - 90 7.600 - 12.100
Hạ tầng giao thông & sàn công nghiệp Tấm grating, hộ lan mềm, nắp mương rãnh 65 - 95 7.100 - 9.300

Chi tiết báo giá mạ kẽm nhúng nóng theo từng danh mục sản phẩm nghành nghề chính.

1.1 Sắt thép hình & ống hộp nguyên cây (cây 6m - 12m)

Tên sản phẩm Quy cách chi tiết Chiều dài Lớp mạ (µm) Đơn giá (VNĐ/kg)
Thép góc V nhỏ & vừa V30 - V75 Cây 6m 60 - 75 6.600 - 7.600
Thép góc V lớn V80 - V250 Cây 6m - 12m 70 - 100 5.600 - 7.100
Thép dầm U vừa U65 - U160 Cây 6m - 12m 65 - 80 6.300 - 7.300
Thép dầm U lớn U180 - U400 Cây 6m - 12m    
 Thép dầm I  I100 - I200 / 250 - I600 cây 6m - 12m 70 -100 5.600 - 7.000
Thép dầm H H100 -H200 / H250 - H500 cây 6m - 12m 75 - 105 5.300 - 6.900
Thép hộp đen Vuông, chữ nhật: 14x14 đến 250x250 Cây 6m - 12m 65 - 100 6.100 - 8.300
Ray cẩu trục & cừ larsen Ray P18 - P43, Qu70 - 100/ Cừ larsen IV Cây 6m - 12.5m 85 - 115 6.600 - 8.100

2.2 Giá nhúng nóng thép tấm, bản mã & xà gồ chấn định hình

 Tên sản phẩm Quy cách chi tiết Tiêu chuẩn áp dụng Lớp mạ (µm) Đơn giá (VNĐ/kg)
Thép tấm dày nguyên khổ Dày từ 6mm - 30mm ASTM A123 75 - 110 5.300 - 6.900
Thép tấm mỏng dày 3mm - 5mm ASTM A123 65 - 80 6.900 - 7.900
Bản mã & sườn gia cường Cắt theo bản vẽ, đúc lỗ tròn/ oval ASTM A123 65 - 85 6.600 - 7.900
 Thép tấm nhám chống trượt Cắt thép tấm hoặc gia công bậc thang ASTM A123 70 - 90 6.900 - 8.100
Xà gồ C (chấn định hình) C100 - C300 (dày 1.5mm -3.2mm) ASTM A123 60 - 85 7.600 - 9.900
Xà gồ Z (chấn dập lỗ) Z150 - Z300 (đột lỗ liên kết mí) ASTM A123 65 - 80  7.900 - 9.200
Thép U/ V chấn quy cách Gia công chấn cánh theo yêu cầu ASTM A123 65 - 85  7.600 - 8.900

2.3 Giá nhúng nghành điện & năng lượng mặt trời

Tên sản phẩm Quy cách chi tiết Tiêu chuẩn áp dụng Lớp mạ (µm) Đơn giá (vnd/kg)
Máng cáp & khay cáp đục lỗ Máng dập lỗ tản nhiệt, kèm co tê ASTM A123 65 - 85 7.600 - 9.900
Thang cáp điện (Ladder) Thang cáp, tay đỡ console, co nối ASTM A123 70 - 85 8.200 - 10.200
 Khung sàn giá đỡ solar Xà gồ C dập lỗ, Unitrut, chân trụ pin ASTM A123 65 - 80 8.600 - 10.700

Xà trạm biến áp & cột điện

Xà đỡ máy biến áp, cột thép bát giác ASTM A123 / ISO 1461 75 - 95 8.200 - 10.200
Cọc tiếp địa & lập là chống sét Thép V tiếp địa, lập là 25x3, 40x4 mm TCVN 5408 70 - 90 7.200 - 8.700

2.4 Giá nhúng hệ thống đường ống kỹ thuật & phòng cháy chữa cháy (PCCC)

Tên sản phẩm Quy cách chi tiết Tiêu chuẩn áp dụng Lớp mạ (µm) Đơn giá (vnđ/kg)
Ống thép PCCC & cấp nước Ống DN15 - DN300 (thổi sạch lòng trong) ASTM A123 65 - 85 7.600 - 9200
Phụ kiện co, tê, cút Co hàn, tê thu, bầu giảm các loại ASTM A123 70 - 90 9.200 - 12.200
Mặt bích đường ống Tiêu chuẩn JIS 10K, BS, 4504, ANSI ASTM A123 70 - 85 8.200 - 10.200
Ống lọc nước & đột lỗ tiêu âm Ống khoan lỗ phân tán, ống vách giếng ASTM A123 70 - 85 9.700 - 12.700

2.5 Giá nhúng kẽm nghành cơ khí chế tạo & kết cấu thép nhà xưởng

Tên sản phẩm Quy cách chi tiết Tiêu chuẩn áp dụng Lớp mạ (µm) Đơn giá (vnđ/kg)
Khung dầm kèo tổ hợp Cột kèo nhà xưởng, thanh chống giằng ASTM A123 / ISO 1461 75 - 100 7.700 - 9.400
Lan can, thang thoát hiểm Thép ống hộp gia công hàn hoàn thiện AS/ NZS 4680 65 - 85 8.200 - 10.000
Bu lông neo, ty ren (Mạ ly tâm) Ren suốt, bu lông móng chữ J, L, I ASTM A153/ ISO 10684 45 - 65  12.200 - 16.200

2.6 Giá nhúng kẽm nóng nghành giao thông & hạ tầng công nghiệp 

 Tên sản phẩm Quy cách chi tiết Tiêu chuẩn áp dụng Lớp mạ (µm) Đơn giá (vnđ/kg)
 Tấm sàn Grating chịu tải Sàn lưới thép giàn khoan, nắp mương ASTM A123/ ISO 1461 75 - 95 7.700 - 9.400
Hộ lan tôn sóng giao thông Sóng 2 nếp, 3 nếp, trụ đỡ U, tiêu phản quang AASHTO M180 65 - 85 7.400 - 9.000
Nắp hố ga, song chắn rác Khung tấm kết hợp thanh la chịu lực ASTM A123 70 - 90 7.700 - 9.200

2. Vì sao đơn giá mạ kẽm tính theo kg lại chênh lệch lớn ? 

Tổng chi phí = Khối lượng tính tiền (kg) x Đơn giá gia công (VNĐ/kg)

Thường thì xưởng họ tính tiền bằng cách cân cả cây thép sau khi đã mạ xong - Tức là tính luôn cả phần kẽm bám vào - hoặc hai bên tự chốt theo cân nặng phôi ban đầu lúc giao qua. Nhưng mà giá trên mỗi ký đặt hay rẻ thì lại xoay quanh 3 yếu tố kỹ thuật chính này:

2.1 Phôi dày và phôi mỏng (tỷ lệ diện tích bề mặt / Thể tích)

Nhiều người thắc mắc sao thép dày mạ lại rẻ hơn thép mỏng, tính ra nghịch lý đúng không? Nhưng thực tế kẽm trong bể 450 độ nó chỉ bám ở ngoài mặt thôi, chứ đâu có chui vào ruột thanh thép được.

  • Mấy cây thép dày từ 6 ly trở lên bản thân nó đã rất nặng, trong khi diện tích bề mặt tính ra lại chẳng bao nhiêu. Cân lên thấy nặng ký mà tốn ít kẽm, nên chia ra đơn giá theo ký lúc nào cũng mềm nhất.
  • Còn thép mỏng dưới 3ly thì ngược lại. Nhẹ tâng nhưng diện tích da tiếp xúc lại to đùng, nhúng một cái là kẽm bám ngập mặt, tính lượng kẽm hao trên mỗi ký thép nó đội lên hẳn. Chưa kể thép mỏng thả vô bể nóng rất dễ bị vênh, thợ phải canh nhiệt với thao tác cẩn thận hơn nhiều, thành ra giá một ký bao giờ cũng cao hơn là vậy.

phụ kiện sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng

2.2 Kết cấu rỗng với kết cấu đặc ( Ống hộp vs dầm hình)

Thêm một lý do nữa khiến giá mạ chênh nhau là do hàng đặc hay hàng rỗng.

  • Mấy món kết cấu đặc như dầm I, dầm H hay thép tấm thì mạ sướng nhất. Cẩu thả xuống bể rồi kéo lên cái rột, kẽm thừa nó trôi tuột hết trở lại bể, không sợ đọng tí nào. Khâu ngâm axit tẩy gỉ cũng nhanh gọn, làm phát xong ngay.
  • Còn hàng rỗng ruột như thép ống, thép hộp hay khung giàn giáo thì cực hơn nhiều. Nhúng xuống là kẽm sôi nó ùa vào cả mặt trong lẫn mặt ngoài. Nếu khâu gia công không khoan đủ lỗ thoát khí với lỗ xả kẽm chuẩn chỉ, kẽm lỏng nó chui vào trong đọng thành từng vũng, vừa tốn kẽm vô ích làm đội chi phí lên, vừa nguy hiểm dễ bị nổ bể mạ do kẹt áp suất. Bởi thế, xưởng lúc nào cũng phải tính giá hàng rỗng nhỉnh hơn hàng đặc một chút là vì thế.

2.3 Chi tiết nhỏ, phụ kiện (bản mã, bu lông neo)

Phụ kiện nhỏ nhìn thế thôi chứ mạ cực công nhất xưởng. Bu lông với ty ren không móc cẩu trực tiếp được, bắt buộc phải gom vào lồng rồi đem đi quay ly tâm để thổi sạch kẽm thừa kẹt ở bước ren. Làm mấy món này vừa lích kích vừa tốn nhân công ngồi gá hàng, chạy lâu công hơn hẳn hàng dầm hay thép ống nên xưởng luôn báo giá cao nhất bảng.

3. Quy trình 7 bước gia công mạ kẽm đạt chuẩn ISO 1461

  1. Tẩy dầu mỡ: Ngâm bồn kiềm cho trôi hết mấy lớp dầu mỡ cơ khí bám trên thép.
  2. Tẩy gỉ: Thảo vào bể axit HCl để gặm sạch bong rỉ sét với vảy sắt.
  3. Rửa nước tràn: Rửa trôi hết cặn axit còn dính lại trên cây thép.
  4. Nhúng trợ dung: Tráng qua lớp hóa chất kẽm amoni clorua để thép không bị ố lại, lát sau nhúng kẽm nó ăn đều hơn.
  5. Sấy khô: Khâu này bắt buộc phải làm kỹ để sấy ráo nước, tránh bị sốc nhiệt hoặc nổ bắn kẽm khi xuống bể.
  6. Nhúng bể kẽm sôi tầm 450 độ: Kẽm lỏng ngấu sau vào lõi thép, tạo thành các lớp hợp kim kẽm- sắt siêu bền.
  7. Làm nguội & đo kiểm: Nhúng dung dịch hạ nhiệt chống xỉ mốc trắng, sau đó lấy máy đo từ tính chấm thử vài điểm xem độ dày lớp mạ đạt chuẩn chưa là xong.

tiến trình các bước gia công mạ kẽm

4. Kinh nghiệm tối ưu chí phí mạ kẽm cho nhà thầu & đơn vị cơ khí chế tạo

Mấy mẹo thực tế để đi mạ kẽm không bị đội chi phí theo các ý kiến chủ quan của Steelvina như sau:

  • Chủ động khoét lỗ xả: Thép hộp, dầm kín phải trổ lỗ góc chéo sẳn từ lúc gia công. Đỡ bị xưởng mạ tính tiền công khoét hộ, lại không lo kẽm động bên trong làm tăng cân nặng.
  • Chà sạch vết sơn, phấn mỡ: Axit không tự tẩy được mấy vết này đâu. Trước khi chở đi nhớ lấy máy mài đánh sạch, không thì mạ xong mặt thép lem nhem rất mất công.
  • Gom đơn to mà đi: Cố gom một mẻ tầm chục hai mươi tấn cùng quy cách, xưởng họ chiết khấu cho 500 đến 1.500 đồng/kg liền, tội gì đi lẻ tẻ vài tấn giá vừa chát vừa lâu.
  • Rõ ràng vụ cân ký: Gặp bên mạ phải hỏi thẳng: "Tính tiền thep cân sắt thô ban đầu hay cân sau khi đã ngâm kẽm?". Thống nhất trước để đôi bên dễ làm việc.

kiểm tra chất lượng lớp mạ kẽm

hổ trợ giao hàng tận nơi thép mạ kẽm các loại

Cách Tính Trọng Lượng Kẽm Bám
22/09/2026 - 3:14 PMBan Biên Tập Steelvina
Tiêu Chuẩn Khoét Lỗ Mạ Kẽm Nhúng Nóng
22/09/2026 - 1:45 PMBan Biên Tập Steelvina
Tiêu Chuẩn Khoét Lỗ Mạ Kẽm Nhúng Nóng
Việc khoét lỗ thông khí & thoát kẽm đúng tiêu chuẩn ASTM A385 là yếu tố bắt buộc giúp cấu kiện thép không bị biến dạng, nổ nứt khi mạ kẽm ở nhiệt độ...
Quy Trình Mạ Kẽm Nhúng Nóng
21/09/2026 - 9:14 AMBan Biên Tập Steelvina
Quy Trình Mạ Kẽm Nhúng Nóng
Muốn thép dãi nắng dầm mưa ngoài biển hay nằm trong môi trường hóa chất cả mấy chục năm không mục, thì lúc đem đi mạ kẽm nhúng nóng không được làm ẩu. Từ...
Hiện Tượng Gỉ Trắng Trên Thép Mạ Kẽm (White Rust)
21/09/2026 - 10:44 AMBan Biên Tập Steelvina
Hiện Tượng Gỉ Trắng Trên Thép Mạ Kẽm (White Rust)
Thép mạ kẽm để trong kho một dạo tự nhiên thấy bám đầy bột trắng xóa là bị làm sao vậy cà? Mấy mảng mốc này dân trong nghề gọi là gỉ trắng. Bữa nay...
So Sánh Mạ Kẽm Nhúng Nóng Và Mạ Kẽm Điện Phân
21/09/2026 - 8:53 AMBan Biên Tập Steelvina
So Sánh Mạ Kẽm Nhúng Nóng Và Mạ Kẽm Điện Phân
Mạ kẽm nhúng nóng với mạ kẽm điện phân rốt cuộc khác nhau chỗ nào mà giá chênh giữ vậy? Bài này mình gom hết những điểm mất chốt nhất cho anh em: Từ cách...
Tiêu Chuẩn ASTM A123 Là Gì ?
21/09/2026 - 10:11 AMBan Biên Tập Steelvina
Tiêu Chuẩn ASTM A123 Là Gì ?
Đi nghiệm thu mạ kẽm nhúng nóng mà không nắm rõ chuẩn ASTM A123 thì rất dễ bị bắt bẻ. Bài này gom lại mấy quy định quan trọng nhất, có sẳn bảng tra độ dày...
Video

Cập nhật bảng giá sắt thép hôm nay

 

Giấy chứng nhận đăng ký doanh số : 6000.746.170 của sở kế hoặc và đầu tư Thành Phố Hồ Chí Minh 

Hotline0947 38 40 42

Hỗ trợ trực tuyến 24/7