Hotline0947 38 40 42

Emailsteelvinagroup@gmail.com

Hotline0947 38 40 42
Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
Tư vấn báo giá khách hàng
Ms.Diễm: Zalo 0383.048.156
Mr. Đức: Zalo 0947.38.40.42
19/04/2024 - 9:15 AMMs.Hằng 855 Lượt xem

Mời quý vị khách hàng tham khảo bảng báo giá thép ray P38 tại kho STEELVINA chúng tôi là đơn vị chuyên nhập khẩu trực tiếp tất cả các sản phẩm thép ray không qua trung gian. Cam kết giá rẻ cạnh tranh, hàng hóa sẳn kho luôn luôn đáp ứng nhu cầu trong mọi dự án công trình. Hàng nhà máy mới 100%, đầy đủ giấy tờ chứng chỉ chất lượng và nguồn góc xuất xứ. Mời mọi người tham khảo bảng quy cách, kích thước, trọng lượng & giá sắt ray p38 ? 

bảng giá thép ray tàu p38

Trong nghành xây dựng công nghiệp nặng hiện nay, thép ray đóng vai trò quan trọng huyết mạch của mọi hệ thống vận chuyển đường bộ. Trong các loại thép ray, thép ray P38 nổi bật như một giải pháp tối ưu cho những tuyến đường sắt có tải trọng trung bình, kết hợp sự hài hòa giữa độ bền, khả năng chịu tải và hiệu quả kinh tế. Đây không chỉ là một thanh thép đơn thuần, mà là một thành phần cốt yếu đảm bảo sự ổn định và an toàn cho vô số hoạt động công nghiệp và khai thác.

thép ray p38

Khái niệm thép ray P38

Thép ray P38 là một loại thép chuyên dụng để làm đường ray, được đặt tên theo trọng lượng lý thuyết của nó khoảng 38 kilogam chỗ mỗi mét dài. Chữ P trong tên gọi thường viết tắt cho Profile hình dạng mặt cắt hoặc Poun trơn đơn vị ttrongj lượng cũ. Trọng lượng này là yếu tố then chốt, định vị P38 vào phân khúc ray nặng đến trung bình, lớn hơn có những loại ray như P43, P50 hay P60.

công ty nhập khẩu thép ray p38

Nguồn góc xuất xứ thép ray P38

THép ray P38 có thể được sản xuất từ nhiều quốc gia có nền công nghiệp thép phát triển như Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga hay thậm chi là một số nhà máy Việt Nam chúng ta. Những sản phẩm này tuân thủ những tiêu chuẩn quốc tế nghiêm nghặt như JIS GE1103 (Tiêu chuẩn Nhật Bản), ASTM A1 (tiêu chuẩn Hoa Kỳ), Tiêu chuẩn Trung Quốc GB. Những mác thép phổ biến dùng để sản xuất P38 bao gồm Q235B, 50Mn, 71Mn hoặc tương đương. Việc lựa chọn những mác thép và tuân thủ tiêu chuẩn đảm bảo ray có độ bền kéo cao, khả năng chống mài mòn tốt và chịu được những tác động lớn trong suốt quá trình vận hành.

đơn giá thép ray p38

Quy cách thép ray P38

THép ray P38 có mặt cắt hình chữ I không đối xứng, đặc trung thiết kế tôi ưu giúp phân tán lực và chịu tải hiệu quả. Cấu trúc bao gồm những thành phần : 

  • Đầu ray (Rail Head) là phần trên cùng, tiếp xúc trực tiếp với bánh xe. Phần này chịu áp lực và mài mòn cao nhất, được thiết kế để tối ưu hóa sự tiếp xúc và giảm thiểu hao mòn.
  • Thân ray (Rail Web) là phần nối giữa ray và chân ray. Thân ray có nhiệm vụ truyền tải trọng từ đầu ray xuống phần đé và phân bố đều lên nền móng, đồng thời duy trì sự ổn định tổng thể của thanh ray
  • Chân ray (Rail Base/Foot) là phần đế rộng và bằng phẳng, giúp ray đứng vững và truyền tải trọng xuống tà vẹt hoặc những kết cấu đỡ bên dưới, đảm bảo sự vững chắc cho toàn bộ tuyến đường sắt.

địa chỉ bán thép ray p38

Thông số kỹ thuật của thép ray P38

  • Trọng lượng lý thuyết : 38.0 kg/m
  • Chiều cao ray : 134 (mm)
  • Chiều rộng đầu ray : 66 mm
  • Chiều rộng chân ray : 114 mm
  • Độ dày thân ray : 13 mm
  • Chiều dài tiêu chuẩn : 6m, 8m, 12.5m

giá thép ray p38

Đặc tính cơ lý của thép ray P38

  • Khả năng chịu tải cao phù hợp cho những loại xe goòng, toa tàu có tải trọng lớn hơn so với thép ray P24
  • Độ bền và tuổi thọ cao chịu được môi trường khắc nghiệt, chống lại sự ăn mòn và mài mòn tốt trong điều kiện làm việc liên tục.
  • Tính năng ổn định cao do cấu trúc vững chắc giúp giảm độ rung động, và đảm bảo an toàn trong vận hành, giảm thiểu nguy cơ trật bánh xe.

tổng kho thép ray p38

Bảng giá thép ray p38 cập nhật mới nhất 2025

Trọng lượng của thép ray p38 là 38kg/m cây dài 12.5m là 475 kg/cây. Hiện tại, trên thị trường thép ray P38 có nhiều biến động và dưới đây là bảng giá tham khảo tại Steelvina : 

  • Giá thép ray P38 tính theo kilogam có giá khoảng 17.500 - 19.000 đ/kg. Trrong một số trường hợp đặc biệt yêu cầu về kích thước đơn giá sẽ cao hơn.
STT Loại ray trọng lượng Đơn giá Đơn giá Đơn giá
kg/m vnd/kg vnd/m vnd/12.5m
1 P38 38.0 17.500-19.000 760.000 9.354.058

Bảng giá thép ray đủ mác thép Q235B mới nhất tại Steelvina

STT Tên gọi Chiều dài Trọng lượng Đơn giá
No. P, Qu, A Mét kg/m kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
1 P9 6 9 54 18.030 973.620
2 P11 6 11 66 18.030 1.189.980
3 P12 6 12 72 18.030 1.298.160
4 P15 8 15 120 18.030 2.163.600
5 P18 8 18 144 18.030 2.596.320
6 P22 8 22 176 18.030 3.173.280
7 P24 8 24 192 18.030 3.461.760
8 P30 8 30 240 18.030 4.327.200
9 P38 12.5 38 475 18.030 8.564.250
10 P43 12.5 43 537.5 18.030 9.691.125
11 P50 12 50 600 18.030 10.818.000
12 P60 12 60 720 18.030 12.981.600
13 Qu70 12 52.8 633.6 18.030 11.423.808
14 Qu80 12 63.69 764.28 18.030 13.779.968
15 Qu100 12 88.96 1067.52 18.030 19.247.386
16 Qu120 12 118.1 1417.2 18.030 25.552.116
17 A75 12 56.2 674.4 18.030 12.159.432
18 A100 12 74.3 891.6 18.030 16.075.548

 

Bảng giá thép ray đủ mác thép 55Q mới nhất tại Steelvina

STT Tên gọi Chiều dài Trọng lượng Đơn giá
No. P, Qu, A Mét kg/m kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
1 P9 6 9 54 18.198 982.692
2 P11 6 11 66 18.198 1.201.068
3 P12 6 12 72 18.198 1.310.256
4 P15 8 15 120 18.198 2.183.760
5 P18 8 18 144 18.198 2.620.512
6 P22 8 22 176 18.198 3.202.848
7 P24 8 24 192 18.198 3.494.016
8 P30 8 30 240 18.198 4.367.520
9 P38 12.5 38 475 18.198 8.644.050
10 P43 12.5 43 537.5 18.198 9.781.425
11 P50 12 50 600 18.198 10.918.800
12 P60 12 60 720 18.198 13.102.560
13 Qu70 12 52.8 633.6 18.198 11.530.253
14 Qu80 12 63.69 764.28 18.198 13.908.367
15 Qu100 12 88.96 1067.52 18.198 19.426.729
16 Qu120 12 118.1 1417.2 18.198 25.790.206
17 A75 12 56.2 674.4 18.198 12.272.731
18 A100 12 74.3 891.6 18.198 16.225.337

 

Bảng giá thép ray đủ mác thép U50Mn mới nhất tại Steelvina

STT Tên gọi Chiều dài Trọng lượng Đơn giá
No. P, Qu, A Mét kg/m kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
1 P9 6 9 54 18.334 990.036
2 P11 6 11 66 18.334 1.210.044
3 P12 6 12 72 18.334 1.320.048
4 P15 8 15 120 18.334 2.200.080
5 P18 8 18 144 18.334 2.640.096
6 P22 8 22 176 18.334 3.226.784
7 P24 8 24 192 18.334 3.520.128
8 P30 8 30 240 18.334 4.400.160
9 P38 12.5 38 475 18.334 8.708.650
10 P43 12.5 43 537.5 18.334 9.854.525
11 P50 12 50 600 18.334 11.000.400
12 P60 12 60 720 18.334 13.200.480
13 Qu70 12 52.8 633.6 18.334 11.616.422
14 Qu80 12 63.69 764.28 18.334 14.012.310
15 Qu100 12 88.96 1067.52 18.334 19.571.912
16 Qu120 12 118.1 1417.2 18.334 25.982.945
17 A75 12 56.2 674.4 18.334 12.364.450
18 A100 12 74.3 891.6 18.334 16.346.594

Bảng giá thép ray đủ mác thép U71Mn mới nhất tại Steelvina

STT Tên gọi Chiều dài Trọng lượng Đơn giá
No. P, Qu, A Mét kg/m kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
1 P9 6 9 54 18.544 1.001.376
2 P11 6 11 66 18.544 1.223.904
3 P12 6 12 72 18.544 1.335.168
4 P15 8 15 120 18.544 2.225.280
5 P18 8 18 144 18.544 2.670.336
6 P22 8 22 176 18.544 3.263.744
7 P24 8 24 192 18.544 3.560.448
8 P30 8 30 240 18.544 4.450.560
9 P38 12.5 38 475 18.544 8.808.400
10 P43 12.5 43 537.5 18.544 9.967.400
11 P50 12 50 600 18.544 11.126.400
12 P60 12 60 720 18.544 13.351.680
13 Qu70 12 52.8 633.6 18.544 11.749.478
14 Qu80 12 63.69 764.28 18.544 14.172.808
15 Qu100 12 88.96 1067.52 18.544 19.796.091
16 Qu120 12 118.1 1417.2 18.544 26.280.557
17 A75 12 56.2 674.4 18.544 12.506.074
18 A100 12 74.3 891.6 18.544 16.533.830

Bảng giá thép ray thiếu theo từng mác thép mới nhất năm 2026

STT Tên gọi Chiều dài Trọng lượng Đơn giá
No. P, Qu, A Mét kg/m kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
1 P9 6 8.8 52.8 17.049 900.187
2 P11 6 10.8 64.8 17.049 1.104.775
3 P12 6 11.8 70.8 17.049 1.207.069
4 P15 8 14.8 118.4 17.049 2.0178.602
5 P18 8 17.8 142.4 17.049 2.427.778
6 P22 8 21.8 174.4 17.049 2.973.346
7 P24 8 23.8 190.4 17.049 3.246.130
8 P30 8 29.8 238.4 17.049 4.064.482
9 P38 12.5 37.8 472.5 17.049 8.055.653
10 P43 12.5 42.8 535 17.049 9.121.215
11 P50 12 49.8 597.5 17.049 10.188.482
12 P60 12 59.8 717.6 17.049 12.234.362
13 Qu70 12 52.6 631.2 17.049 10.761.329
14 Qu80 12 63.49 761.88 17.049 12.234.362
15 Qu100 12 88.76 1065.12 17.049 18.159.231
16 Qu120 12 117.9 1414.8 17.049 24.120.925
17 A75 12 56 672 17.049 11.456.928
18 A100 12 74.1 889.2 17.049 15.159.971

Bảng giá thép ray thiếu mác thép 55Q mới nhất tại Steelvina

STT Tên gọi Chiều dài Trọng lượng Đơn giá
No. P, Qu, A Mét kg/m kg/cây vnd/kg vnd/cây
1 P9 6 8.8 52.8 17.198 908.054
2 P11 6 10.8 64.8 17.198 1.114.430
3 P12 6 11.8 70.8 17.198 1.217.618
4 P15 8 14.8 118.4 17.198 2.036.243
5 P18 8 17.8 142.4 17.198 2.448.995
6 P22 8 21.8 174.4 17.198 2.999.331
7 P24 8 23.8 190.4 17.198 3.274.499
8 P30 8 29.8 238.4 17.198 4.100.003
9 P38 12.5 37.8 472.5 17.198 8.126.055
10 P43 12.5 42.8 535 17.198 9.200.930
11 P50 12 49.8 597.6 17.198 10.277.525
12 P60 12 59.8 717.6 17.198 12.341.285
13 Qu70 12 52.6 631.2 17.198 10.855.378
14 Qu80 12 63.49 761.88 17.198 13.102.812
15 Qu100 12 88.76 1065.12 17.198 18.317.934
16 Qu120 12 117.9 1414.8 17.198 24.331.730
17 A75 12 56 672 17.198 11.557.056
18 A100 12 74.1 889.2 17.198 15.292.462

Bảng giá thép ray thiếu mác thép U50Mn mới nhất tại Steelvina

STT Tên gọi Chiều dài Trọng lượng Đơn giá
No. P, Qu, A Mét kg/m kg/cây vnd/kg vnd/cây
1 P9 6 8.8 52.8 17.334 915.235
2 P11 6 10.8 64.8 17.334 1.123.243
3 P12 6 11.8 70.8 17.334 1.227.247
4 P15 8 14.8 118.4 17.334 2.052.346
5 P18 8 17.8 142.4 17.334 2.468.362
6 P22 8 21.8 174.4 17.334 3.023.050
7 P24 8 23.8 190.4 17.334 3.300.394
8 P30 8 29.8 438.4 17.334 4.132.426
9 P38 12.5 37.8 472.5 17.334 8.190.315
10 P43 12.5 42.8 535 17.334 9.273.690
11 P50 12 49.8 597.6 17.334 10.358.798
12 P60 12 59.8 717.6 17.334 12.438.878
13 Qu70 12 52.6 631.2 17.334 10.941.221
14 Qu80 12 63.49 761.88 17.334 13.206.428
15 Qu100 12 88.76 1065.12 17.334 18.462.790
16 Qu120 12 117.9 1414.8 17.334 24.524.143
17 A75 12 56 672 17.334 11.648.448
18 A100 12 74.1 889.2 17.334 15.413.393

 

Bảng giá thép ray thiếu mác thép U71Mn mới nhất tại Steelvina

STT   Tên gọi Chiều dài  Trọng lượng   Đơn giá  
 No. P, Qu, A Mét   kg/m kg/cây  vnđ/kg  vnđ/cây 
1 P9  8.8  52.8  18.544  979.123 
2 P11  10.8  64.8  18.544  1.201.651 
3 P12  11.8  70.8  18.544  1.312.915 
P15  14.8  118.4  18.544  2.195.610 
P18  17.8  142.4  18.544  3.234.074 
P22  21.8  174.4  18.544  3.530.778 
P24  23.8  190.4  18.544  4.420.890 
8 P30  8 29.8  238.4  18.544  8.762.040 
9 P38  12.5  37.8  472.5  18.544  9.921.040 
10 P43  12.5  42.8  535  18.544  11.081.894 
11 P50  12  49.8  597.6  18.544  13.307.174 
12  P60  12  59.8  717.6  18.544  11.704.973 
13 Qu70  12  52.6  631.2  18.544  13.307.174 
14 Qu80  12  63.49  761.88  18.544  11.704.973 
15 Qu100  12  88.76  1065.12  18.544  14.128.303 
16 Qu120 12  117.9  1414.8  18.544  19.751.585 
17 A75  12  56  672  18.544 12.461.568 
18  A100  12  74.1  889.2  18.544  16.489.325 

 

giao hàng thép ray p38

 

Ứng dụng của thép ray P38

Cùng với khả năng chịu tải và độ bền vượt trội so với những loại thép ray nhẹ, thép ray P38 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực quan trọng, đặc biệt là những hệ thống vận chuyển công nghiệp và khai thác.

  • Hệ thống đường ray cầu trục, cầu cẩu là lựa chọn lý tưởng cho những ray cẩu trong nhà xưởng lớn, kho bãi, cảng biển, nơi cần sự di chuyển những vật nặng với tần suất cao và tải trọng lớn.
  • Đường ray khai thác hầm mỏ sử dụng trong hầm mỏ lộ thiên hoặc hầm lò để vận chuyển than, quặng, vật liệu xây dựng bằng những toa xe có tải trọng đáng kể.
  • Đường ray nội bộ khu công nghiệp, nhà máy thép sử dụng cho những tuyết đường sắt chuyên dụng vận chuyển nguyên vật liệu thô, bán thành phẩm và thành phẩm giữa những phân xưởng hoặc từ nhà máy ra những điểm trung chuyển.
  • Những dự án công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp khác thường được làm bằng đường ray cho những hệ thống di chuyển có tải trọng trung bình đến nặng, chẳng hạn như xe kéo cơ lớn trong dự án cầu đường, thủy điện, hoặc những dự án đòi hỏi vận chuyển vật liệu khối lượng lớn

cung cấp thép ray p38

Kết luận

THép ray P38 không chỉ đơn thuần là một sản phẩm thép mà còn là một phần không thể thiếu, góp phẩn tạo nên sự an toàn, hiệu quả và bền vững cho hệ thống vận chuyển công nghiệp. Việc lựa chọn thép P38 là một sự đầu tư vào giải pháp cơ sở hạ tầng đáng tin cậy, đảm bảo hoạt động trơn tru và thành công của nhiều dự án từ quy mô vừa đến lớn.

Tin liên quan


Bình luận:

Video

Cập nhật bảng giá sắt thép hôm nay

 

Giấy chứng nhận đăng ký doanh số : 6000.746.170 của sở kế hoặc và đầu tư Thành Phố Hồ Chí Minh 

Hotline0947 38 40 42

Hỗ trợ trực tuyến 24/7