Hotline0947 38 40 42

Emailsteelvinagroup@gmail.com

Hotline0947 38 40 42
Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
Tư vấn báo giá khách hàng
Ms.Diễm: Zalo 0383.048.156
Mr. Đức: Zalo 0947.38.40.42
04/11/2025 - 10:00 AMMr.Đức 157 Lượt xem

Tóm tắt nội dung [Ẩn]

Công Ty Cung Cấp Thép Ray Tại Đông Nam Á.

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều đơn vị cung cấp sản phẩm thép ray tại Đông Nam Á. Tuy nhiên, là đơn vị cung cấp thép ray lớn nhất khu vực Tp.HCM. Chúng tôi luôn đặt chất lượng lên hàng đầu. Thép ray bên công ty chúng lôn cung cấp đầy đủ  các chứng chỉ xuất xứ, chứng chỉ chất lượng rõ ràng. Chúng tôi là nhà phân phối thép ray chính hãng. Chúng tôi luôn cam kết giao hàng hàng nhanh chóng, luôn đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu về chất lượng.

Việc tìm kiếm công  ty cung cấp thép ray tại Đông Nam Á cho thấy có một số nhà cung cấp thép ray lớn tại khu vực.

Các tiêu chuẩn và chất lượng về Thép ray :

Theo tiêu chuẩn TCVN 1653:1975 mỗi thanh thép ray được đóng dấu nổi của nhà máy sản xuất, gồm có năm sản xuất và kiểu ray

Thép ray thường được làm từ các chất Mangan 1.30% và được làm từ thép Cacbon 0.4% dùng để tăng độ bền và chất lượng của thép ray.

Ray được phân chia làm 3 loại ; Ray nhẹ, Ray nặng, Ray cẩu trục,...

Phân Loại Thép ray

Thép ray được phân loại chủ yếu dựa trên các trọng lượng trên mỗi mét dài (kg/m) với các ký hiệu phổ biến như P ( được dùng trong đường sắt và công nghiệp ).

Thép ray được dùng phổ biến như : P11, P15, P18, P24, P30, P38, P43, P50, QU70, QU80, QU100, QU120,...

Dùng để xây dựng các tuyến đường sắt cho tàu hảo, cung cấp các đường dẫn ổn định cho các hệ thống cẩu trục, Palang trong các nhà xưởng hoặc nhà máy công nghiêp.

Khai thác hầm mỏ : Dùng để xây dựng các tuyến đường sắt để vận chuyển than, quặng hoặc các vật liệu khai thác khác.

Công ty chúng tôi có bề dày kinh nghiệm với hơn 15 năm trong quá trình hình thành và phát triển. Hệ thống sản xuất Thép ray hiện đại, tiên tiến, dây chuyền sản xuất tân tiến, được nhập khẩu từ Ý.

Sản phẩm luôn có chất lượng hàng đầu đạt tiêu chuẩn TCVN 1651:1-2008. Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về kỹ thuật vfa có chất lượng cao.

Thép ray bên công ty chúng tôi không chỉ đáp ứng cung cấp thép cho các nhà máy lớn. Sản phẩm luôn có độ bền và có khả năng chịu lực, chịu được tải trọng lớn và các áp lực từ các cấu trúc xây dựng. Có khả năng chịu đực các lực tác động mạnh mẽ luôn giúp đảm bảo được các tính ổn định và luôn bảo đảm sự an toàn cho công trình.

Luôn cung cấp đầy đủ mẫu mã kích thước đa dạng, dấn đến việc dễ dàng thi công  và gia công , có khả năng dễ dàng cắt, uốn và lắp ráp giúp tiết kiệm được thời gian và công sức trong quá trình thi công.

Trong thj trườn thép ray tại Việt Nam, công ty chúng tôi là một trong những nhà phân phối thép hàng đầu về thép ray có chất lượng. Luôn luôn khẳng định được vị thế và uy tín và có năng lực cung cấp các sản phẩm thép ray để đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật trong các ngành công nghiệp

Hãy liên hệ đến công ty chúng tôi, công ty cung cấp thép ray tại Đông Nam Á.Công ty chúng tôi có dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp, đội ngũ tư vấn giàu kinh nghiệm . Để được báo giá và tư vấn trực tiếp , giải đáp mọi thắc mắc, để được xử lý một cách nhanh nhất.

 

BẢNG GIÁ THÉP RAY ĐỦ MÁC THÉP Q235B MỚI NHẤT TẠI STEELVINA  
STT TÊN GỌI CHIỀU DÀI TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ
P, Qu, A Mét Kg/m Kg/Cây Vnđ/Kg Vnđ/Cây
1 P9 6 9 54 18.124 978.969
2 P11 6 11 66 18.124 1.196.184
3 P12 6 12 72 18.124 1.304.928
4 P15 8 15 120 18.124 2.174.880
5 P18 8 18 144 18.124 2.609.856
6 P22 8 22 176 18.124 3.189.824
7 P24 8 24 192 18.124 3.479.808
8 P30 8 30 240 18.124 4.349.760
9 P38 12.5 38 475 18.124 8.608.900
10 P43 12.5 43 537.5 18.124 9.741.650
11 P50 12 50 600 18.124 10.874.400
12 P60 12 60 720 18.124 13.049.280
13 Qu70 12 52.8 633.6 18.124 11.483.366
14 Qu80 12 63.69 764.28 18.124 13.851.811
15 Qu100 12 88.96 1067.52 18.124 19.347.732
16 Qu120 12 118.1 1417.2 18.124 25.685.333
17 A75 12 56.2 674.4 18.124 12.222.826
18 A100 12 74.3 891.6 18.124 16.159.358

 

BẢNG GIÁ THÉP RAY THIẾU MÁC THÉP Q235B MỚI NHẤT TẠI STEELVINA  
STT TÊN GỌI CHIỀU DÀI TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ 
P, Qu, A Mét Kg/m Kg/Cây Vnđ/Kg Vnđ/Cây
1 P9 6 8.8 52.8 17.157 905.890
2 P11 6 10.8 64.8 17.157 1.111.774
3 P12 6 11.8 70.8 17.157 1.214.716
4 P15 8 14.8 118.4 17.157 2.031.389
5 P18 8 17.8 142.4 17.157 2.443.157
6 P22 8 21.8 174.4 17.157 2.992.181
7 P24 8 23.8 190.4 17.157 3.266.693
8 P30 8 29.8 238.4 17.157 4.090.229
9 P38 12.5 37.8 472.5 17.157 8.106.6833
10 P43 12.5 42.8 535 17.157 9.178.995
11 P50 12 49.8 597.6 17.157 10.253.023
12 P60 12 59.8 717.6 17.157 12.31.863
13 Qu70 12 52.6 631.2 17.157 10.829.498
14 Qu80 12 63.49 761.88 17.157 13.071.575
15 Qu100 12 88.76 1065.12 17.157 18.274.264
16 Qu120 12 117.9 1414.8 17.157 24.273.724
17 A75 12 56 672 17.157 11.529.504
18 A100 12 74.1 889.2 17.157 15.256.004

 

Tin liên quan

Xem thêm:
  • a
  • ,

  • Bình luận:

    Video

    Cập nhật bảng giá sắt thép hôm nay

     

    Giấy chứng nhận đăng ký doanh số : 6000.746.170 của sở kế hoặc và đầu tư Thành Phố Hồ Chí Minh 

    Hotline0947 38 40 42

    Hỗ trợ trực tuyến 24/7