Hotline0947 38 40 42

Emailsteelvinagroup@gmail.com

Hotline0947 38 40 42
Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
Tư vấn báo giá khách hàng
Ms.Diễm: Zalo 0383.048.156
Mr. Đức: Zalo 0947.38.40.42
04/11/2025 - 4:49 PMMr.Đức 244 Lượt xem

Tóm tắt nội dung [Ẩn]

Quy trình sản xuất thép ray

Quy trình sản xuất về thép ray hầu hết về các bước cơ bản thì cũng giống như các quy trình sản xuất thép hình và các khác nói chung. Được kiểm soát thật chặt chẽ và có các thành phần hóa học và nhiệt độ luôn đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật cần có.

Quy trình sản xuất thép ray bao gồm các bước sau :

  • Bước 1 : Chuẩn bị các nguyên liệu thô

Chuẩn bị nguyên liệu như quặng sắt, than cốc, thép phế liệu và các loại chất phụ khác. Đồng thời phải xử lý quặng sắt được nghiền nhỏ để loại bỏ tạp chất và nấu thành viên để đảm bảo được chất lượng hàm lượng sắt cao và đạt được chất lượng và kích thước mong muốn. 

  • Bước 2 : Tạo dòng thép nóng chảy ( luyện gang và luyện thép )

Đun quặng sắt , than cốc và đá vôi được đưa vào lò để nấu chảy, tạo ra chất gang lỏng. Gang lỏng được chuyển sang giai đoạn bỏ vào lò thổi Oxy hoặc các lò quang điện. Các chất oxy được thổi vào để Oxy hóa và loại bỏ các chất thừa như Carbon và cùng các tạp chất gây hại khác. Hợp kim hóa và các khâu khử khí chân không. Bao gồm các nguyên tố hợp kim được thêm vào lò nung để đạt được các thành phần hóa học chính xác cần và có ở trong 1 một thanh thép ray. Qúa trình khử khí chân không luôn được áp dụng để loại bỏ khí Hydro , làm giảm thiểu được các nguy cơ rạn nứt hoặc nứt gãy bên trong thanh thép.

  • Bước 3 đúc phôi thép ray

Đúc phôi thép liên tục làm nóng chảy thép lỏng sau khi được tinh luyện sẽ được trực tiếp đưa vào các hệ thống để tạo ra phôi thép. Tạo phôi cho thép ray, là loại phôi cần có được sử dụng thường là phôi Bloom hoặc dùng các phôi chuyên dụng khác. Vì loại phôi  này phù hợp để tạo và cán ra các sản phẩm thép hình khác có kích thước và có tiết diện lớn hơn

  • Bước 4 : Cán và tạo hình

Tất cả chất và phôi được nấu lại lần nữa rồi để nguội. Phôi được nung lại đến nhiệt độ thích hợp thì chuyển qua giai đoạn cán nóng. Cán nóng là quá trình phôi được đưa qua hàng loạt các máy cán khác đển giảm các tiết diện khác và dần dần tạo thành hình dạng thép ray thép đúng mẫu mã kích thước hinh học yêu cầu.

  • Bước 5 : Xử Lý nhiệt Và Kiểm Tra

Xử lý nhiệt đầu ray , nắn thẳng thanh ray, kiểm tra ngoại quan; đây được coi là bước cuối cùng để tạo ra thanh thép ray. Thép ray phải đạt và đáp ứng được các yêu cầu về kỹ thuật rất cao : bao gồm độ cứng cao, độ bền và độ dẻo dai, độ sạch cao, do thép cần có ít tạp chất để ngăn ngừa nứt gãy.

  •  Bước 6 : Cắt và đóng gói

Tất cả thanh ray sẽ được cắt thép các chiều dài tiêu chuẩn và đánh dấu, rồi bó lại để tiện giao hàng.

BẢNG  GIÁ THÉP RAY ĐỦ MÁC THÉP Q235B MỚI NHẤT TẠI STEELVINA  
STT TÊN GỌI CHIỀU DÀI TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ
P, Qu, A Mét Kg/m Kg/Cây Vnđ/Kg Vnđ/Cây
1 P9 6 9 54 18.094 977.076
2 P11 6 11 66 18.094 1.194.204
3 P12 6 12 72 18.094 1.302.768
4 P15 8 15 120 18.094 2.171.280
5 P18 8 18 144 18.094 2.605.536
6 P22 8 22 176 18.094 3.184.544
7 P24 8 24 192 18.094 3.474.048
8 P30 8 30 240 18.094 4.342.560
9 P38 12.5 38 475 18.094 8.594.525
10 P43 12.5 43 537.5 18.094 9.725.525
11 P50 12 50 600 18.094 10.856.400
12 P60 12 60 720 18.094 13.027.680
13 Qu70 12 52.8 633.6 18.094 11.464.358
14 Qu80 12 63.69 764.28 18.094 13.828.882
15 Qu100 12 88.96 1067.52 18.094 19.315.707
16 Qu120 12 118.1 1417.2 18.094 25.642.817
17 A75 12 56.2 674.4 18.094 12.202.594
18 A100 12 74.3 891.6 18.094 16.132.610
BẢNG GIÁ THÉP RAY THIẾU MÁC THÉP Q235B MỚI NHẤT TẠI STEELVINA  
STT
1
TÊN GỌI CHIỀU DÀI TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ
P, Qu, A Mét Kg/m Kg/Cây Vnđ/Kg Vnđ/Cây
1 P9 6 8.8 52.8 17.385 917.928
2 P11 6 10.8 64.8 17.385 1.126.548
3 P12 6 11.8 70.8 17.385 1.230.858
4 P15 8 14.8 118.4 17.385 2.058.384
5 P18 8 17.8 142.4 17.385 2.475.624
6 P22 8 21.8 174.4 17.385 3.031.944
7 P24 8 23.8 190.4 17.385 3.310.104
8 P30 8 29.8 238.4 17.385 4.144.584
9 P38 12.5 37.8 472.5 17.385 8.214.413
10 P43 12.5 42.8 535 17.385 9.300.975
11 P50 12 49.8 597.6 17.385 10.389.276
12 P60 12 59.8 717.6 17.385 12.475.476
13 Qu70 12 52.6 631.2 17.385 10.973.412
14 Qu80 12 63.49 761.88 7.385 13.245.284
15 Qu100 12 88.76 1065.12 17.385 18.517.111
16 Qu120 12 117.9 1414.8 17.385 24.596.298
17 A75 12 56 672 17.385 11.682.720
18 A100 12 74.1 889.2 17.385 15.458.742

 

Tin liên quan

Xem thêm:
  • ,

  • Bình luận:

    Video

    Cập nhật bảng giá sắt thép hôm nay

     

    Giấy chứng nhận đăng ký doanh số : 6000.746.170 của sở kế hoặc và đầu tư Thành Phố Hồ Chí Minh 

    Hotline0947 38 40 42

    Hỗ trợ trực tuyến 24/7