Hotline0947 38 40 42

Emailsteelvinagroup@gmail.com

Hotline0947 38 40 42
Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
Tư vấn báo giá khách hàng
Ms.Diễm: Zalo 0383.048.156
Mr. Đức: Zalo 0947.38.40.42
05/06/2024 - 6:08 AMMs.Hằng 585 Lượt xem

Tóm tắt nội dung [Ẩn]

Thép V mạ kẽm là sản phẩm được phủ một lớp kẽm mỏng có độ dày từ 15-30 micromet giúp bảo vệ bề mặt sản phẩm chống lại các tác nhân gây hại từ môi trường bên ngoài như nhiệt độ, hóa chất, môi trường biển muối mặn. Với những ưu điểm như độ bền lâu theo năm tháng nên sản phẩm thép V được sử dụng rất thông dụng & rộng rãi trong tất cả các nghành nghề công nghiệp cũng như xây dựng.

Thép V mạ kẽm - Giải Pháp Kết Cấu Bền Bỉ Cho Môi Trường Khắc Nghiệt

Thép V mạ kẽm là thép hình chữ V được sản xuất từ thép Carbon cán nóng hoặc cán nguội, sau đó phủ một lớp kẽm bảo vệ trên toàn bộ bề mặt bằng phương pháp mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân. Lớp kẽm này tạo thành màng ngăn vật lý, ngăn Oxy và độ ẩm tiếp xúc trực tiếp với thép nền, giúp hạn chế tối đa hiện tượng gỉ sét, ăn mòn trong môi trường ẩm ướt, ngoài trời hoặc khu vực ven biển có hơi muối.

Đối với phương pháp nhúng nóng, lớp kẽm bám dày, kết cấu chắc và tuổi thọ có thể lên đến 20 -30 năm mà ít cần bảo trì. Trong khi đó, mạ kẽm điện phân cho bề mặt sáng mịn, độ dày lớp mạ mỏng hơn, phù hợp với chi tiết cần tính thẩm mỹ cao và môi trường khô ráo trong nhà.

Bởi các đặc tính chịu lực tốt của tiết diện chữ V kết hợp với khả năng chống ăn mòn vượt trội, Thép V mạ kẽm được ứng dụng rộng rãi làm khung kèo, xà gồ mái, giá đỡ thiết bị, giàn giáo, lan can và kết cấu phụ trong xây dựng công nghiệp, dân dụng và cơ khí. Đây là lựa chọn tối ưu khi công trìn cần cân bằng giữa chi phí, độ bền và khả năng chống chịu thời tiết.

Định Nghĩa Về Thép V Mạ Kẽm

Thép V mạ kẽm, còn gọi là thép góc hay thép L mạ kẽm, là loại thép hình chữ V được phủ một lớp kẽm bảo vệ trên toàn bộ bề mặt thông qua công nghệ mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng. Lớp mạ này tạo ra hàng rào ngăn Oxy và độ ẩm tiếp xúc với lõi thép, giúp sản phẩm chống gỉ set, chống ăn mòn vượt trội ngay cả khi sử dụng ngoài trời hoặc trong môi trường ẩm, nhiều hóa chất.

Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản

  • Tên sản phẩm : Thép V mạ kẽm
  • Loại Thép: Carbon cán nóng liên tục
  • Dung Sai : 5%
  • Thương Hiệu  Nhà Bè, An Khánh, Á Châu, Đại Việt, Tổ Hơp
  • Quy Cách : V20 - V100
  • Độ Dày : 1.5mm - 10mm
  • Phương Pháp Mạ : Mạ kẽm điện phân cho bề mặt sáng mịn, độ dày 40 - 60 um, mạ kẽm nhúng nóng cho lớp mạ dày 60 - 120um, bám chắc và bền lâu hơn.
  • Chiều Dài Tiêu Chuẩn : 6m - 12m Hoặc cắt theo yêu cầu để tối ưu vận chuyển và thi công.
  • Xuất Xứ : Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản Và các nước G7, Kèm chứng chỉ CO/CQ đầy đủ.

Phân Loại Chi Tiết Thép V Mạ Kẽm & Ứng Dụng Thực Tế

Thép V mạ kẽm được phân thành ba nhóm chính dựa trên phương pháp tạo lớp bảo vệ, mỗi loại có đặc tính và phạm vi sử dụng khác nhau để tối ưu chi phí và độ bền.

1. Thép V Mạ Kẽm Điện Phân

Đây là thép V được chấn tạo hình từ tấm tôn mạ kẽm đã mạ sẵn, còn gọi là V tôn kẽm. Lớp kẽm bám bằng phương pháp điện phân nên mỏng, chi khoảng 40 - 60um, bề mặt sáng mịn và đồng đều. Ưu điểm là tính thẩm ỹ cao, giá thành thấp hơn mạ kẽm nhúng nóng, phù họp cho các chi tiết dùng trong nhà như khung cửa, giá kệ, hàng rào, vách ngăn và các hạng mục trang trí nội thất. Tuy nhiên, khả năng chống ăn mòn ở múc vừa phải, không khuyến nghị dùng ngoài trời hoặc nơi ẩm ướt, nhiề hóa chất.

2. Thép V Xi Mạ Kẽm

Thép V xi mạ kẽm thường chỉ việc phủ kẽm bằng phương pháp mạ lạnh sau khi đã tạo hình. Lớp mạ mỏng hơn mạ nhúng nóng nhưng dày và bám chắc hơn mạ kẽm điện phân, giúp nâng tuổi thọ so với thép đen thông thường. Loại này phù hợp với các kết cấu ngoài trời có mức độ ăn mòn trung bình như khung thép nhẹ, giàn mái, lan can, hàng rào và giá đỡ thiết bị. Nó cân bằng tốt giữa chi phí, độ bền và khả năng chịu thời tiết, giảm chi phí bảo trì trong qua trình sử dụng

3. Thép V Mạ Kẽm Nhúng Nóng

Thép V sau khi gia công sẽ được nhúng nguyên cây vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450 độ C. Phản ứng luyện kim tạo lớp hợp kim kẽm sắt dày 60 - 120um. Bam chắc và tự phục hồi khi xước nhẹ. Bề mặt có màu xám đặc trưng, không bóng nhưng chóng ăn mòn vượt trội, chịu được mưa nắng, gió biển, môi trường hóa chất và công nghiệp nặng. Tuổi thọ lớp mạ có thể đạt 20 - 50 năm tùy điều kiện môi trường. Vì vậy, thép V mạ nhúng nóng là lựa chọn ưu tiên cho cột điện, lan can cầu đường, tháp truyền tài, bồn chứa giàn khoan và các kết cấu ngoài trời đòi hỏi độ bền lâu dài.

4.Quy cách & Trọng Lượng Thép V Mạ Kẽm

  • Thép V mạ kẽm được sản xuất theo nhiều quy cách khác nhau để phù hợp với yêu cầu chịu lực và mục đích sử dụng của từng công trình. Các thông số cơ bản bao gồm kích thước cạnh độ dày thép và chiều dài cây tiêu chuẩn. Từ đó xác định được khối lượng trên mỗi mét và khối lượng cho cả cây 6M.
  • Về kích thước, Thép V mạ kẽm phổ biến từ V25 - V250 với chiều rộng cạnh dao động từ 25mm đến 250mm. Độ dyaf thép cũng rất đa dạng. Từ 1.5mm đến 35mm, đáp ứng linh hoạt từ kết cấu nhẹ như khung mái, giá đỡ thiết bị cho đến kết cấu nặng như dầm, cột, giàn khoang. Chiều dài tiêu chuẩn thường là 6m, ngoài ra có thể đặt sản xuất 12m hoặc cắt theo yêu cầu đẻ tối ưu vận chuyển và thi công.
  • Khối lượng thép V mạ kẽm tăng dần theo kích thước và độ dày. Ví dụ : Thép V25x25x2.5ly có khối lượng khoảng 0.92kg/m, tương đương 5.5kg/cây 6m. Với các quy cách lớn như V200x200x20ly, khối lượng đạt 59.7kg/m hay 358.2kg/cây 6m. Còn thép V250x250x35ly có thể lên tới 128kg/m, tương đương 768kg/cây 6m. Tất cả các giá trị này đều có dung sai +- 5% do sai số trong quá trình cán thép và mạ kẽm.

Bảng Gía Thép V Mạ Kẽm Cập Nhật Mới Nhất 2026

Quy Cách Độ Dày Chiều Dài Kg/m Gía Thép Đen Gía Mạ Kẽm Gía Nhúng Nóng
V50x50 4.0 6 3.06 328.644 394.740 486.540
  5.0 6 3.77 404.898 486.330 599.430
  6.0 6 4.43 475.782 571.470 704.370
V60x60 5.0 6 4.57 490.818 589.530 726.630
  6.0 6 5.42 582.108 699.180 861.780
V63x63 5.0 6 4.81 516.594 620.490  764.790
  6.0   5.73 615.402  739.170  911.070 
  7.0  6 6.76 726.024 872.040 1.074.840 
  8.0  7.73  830.202  997.170  1.229.070 
V70x70  5.0  5.8  622.920  748.200  922.200 
   6.0 6.85  735.690  883.650  1.089.150 
  7.0  7.9  848.460  1.019.100  1.256.100 
   8.0 8.99  965.526  1.159.710  1.429.410 
 V80x80 6.0  7.32  786.168  944.280   1.163.880
  7.0  8.51   913.974 1.097.790  1.353.090 
  8.0   6  9.63 1.034.262  1.242.270  1.531.170 
V90x90  6.0  8.28  889.272  1.068.120  1.316.520 
  7.0  9.61  1.032.114  1.239.690  1.527.990 
  8.0  10.9  1.170.660  1.406.100  1.733.100 
  9.0  12.2  1.310.280  1.573.800  1.939.800 
   10.0  13.3 1..428.420  1.725.700  2.114.700 
V100x100  7.0  12 10.7  2.298.360   2.760.600 3.402.600 
  8.0  12  12.2  2.620.560  3.147.600  3.879.000 
  9.0  12  13.7  2.942.760  3.534.600  4.356.000 
  10.0  12  14.9  3.200.520  3.844.200  4.738.000 
   12.0 12 17.8  3.823.000  4.529.400  5.660.400 
 V120x120 8.0  12  14.7  3.157.560 3.792.600  4.674.000 
  10.0 12 18.2 3.909.360 4.965.600 5.787.000
  12.0 12 17.8 3.823.440 4.592.400 5.660.400
V130x130 9.0 12 17.8 3.823.440 4.592.400 5.660.400
  10.0 12 19.7 4.231.560 5.082.600 6.264.600
  12.0 12 23.4 5.026.320 6.037.200 7.441.200
V150x150 10.0 12 23 4.940.400 5.934.000 7.314.000
  12.0 12 27.3 5.864.040 7.043.400 8.681.400
  15.0 12 33.8 7.260.240 8.720.400 10.748.400
V175x175 12.0 12 31.8 6.830.640 8.204.400 10.112.400
  15.0 12 39.4 8.463.120 10.165.200 12.529.200
V200x200 15.0 12 45.3 9.730.440 11.687.400 14.405.400
  20.0 12 59.7 12.823.560 15.402.600 18.984.600
  25.0 12 73.6 15.809.280 18.988.800 23.404.800

 Các Đặc Tính Nổi Bật Của Thép V Mạ Kẽm

Thép V mạ kẽm kết hợp hài hòa giữa kết cấu cơ khí vững chắc và khả năng chống ăn mòn lấu dài, nên được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng lẫn công nghiệp nặng.

Độ bền cơ học : Với tiết diện hình chữ V, Thép có khả năng chịu lực, chịu uốn và chịu xoắn tốt. Kết cấu này giúp phân tán tải trọng đều, hạn chế biến dạng khi lắp ghép khung kèo, xà gồ, giá đỡ thiết bị hay kết cấu phụ trong nhà xưởng.

Khả năng chống ăn mòn vượt trội : Lớp mạ kẽm phủ kín toàn bộ bề mặt, kể cả các mép và góc cạnh. tạo thành lớp bảo vệ ngăn Oxy, hơi ẩm và hóa chất tiếp xúc trực tiếp với thép nền. Nhờ vậy, sản phẩm hoạt động ổn định trong môi trường ẩm ướt, ven biển có hơi muối, hoặc khu vực có nhiều khí công nghiệp ăn mòn. Tùy phương pháp mạ nóng hay mạ điện phân, tuổi thọ có thể kéo dài từ 15 đến 30 năm mà không cần bảo trì thường xuyên.

Đa dạng quy cách, linh hoạt ứng dụng : Thép V mạ kẽm có dải kích thước từ V25 đến V250, độ dày từ 1.5mm đến 35mm. chiều dai tiêu chuẩn 6m, 12m, hoặc cắt theo yêu cầu. Sự đa dạng này giúp kỹ sư dẽ dàng lựa chọn đúng tiết diện cho từng vị trí, vừa đảm bảo an toàn kết cấu vừa tối ưu chi phí vật tư.

Cách Lựa Chọn Và Lý Do Thép V Mạ Kẽm Được Ưa Chuộng

Việc lựa chọn loại thép V mạ kẽm phụ thuộc vào môi trường sử dụng và yêu cầu về thẩm mỹ. Nếu công trình đặt trong nhà, cần bề mặt sáng mịn và tính thẩm mỹ cao, thép V mạ kẽm điện phân là lựa chonkj hợp lý vì lớp mạ mỏng, đều và chi phí thấp. Ngược lại, với các hạng mục ngoài trời, ven biển hoặc nơi tiếp xúc nhiều với mưa, gió, hóa chất, thép V mạ kẽm nhúng nóng sẽ tối ưu hơn nhờ lớp mạ dày, bám chắc và khả năng chống ăn mòn vượt trội.

Sở dĩ thép V mạ kẽm được sử dụng rộng rãi trong xaayd ựng và cơ khí là nhờ hội tụ nhiều ưu điểm thực tế. Trước hết, sản phẩm có độ bền cơ học cao nhờ kết cấu chữ V cứng vững, chịu lực, chịu uốn tốt, phù hợp cho cả công trình dân dụng nhỏ lẫn nhà xưởng. Cầu đường quy mô lớn. Thứ hai, lớp mạ kẽm tạo lớp bảo vệ liên tục trên bề mặt, ngăn Oxy và độ ẩm  tiếp xúc với lõi thép, giúp hạn chế gỉ set và kéo dài tuổi thọ lên đến hàng chục năm mà không cần can thiệp nhiều.

Ngoài ra, Thép V mạ kẽm rất thuận tiện cho thi công. Vật liệu dễ dàng khoan cắt, đột lỗ và hàn theo thiết kế, rút ngắn thời gian lắp dựng tại công trường. Một lợi ích quan trọng nữa là tiết kiệm chi phí bảo trì, nhờ lớp mạ đã có sẵn khả năng chống ăn mong, bạn không cần sơn phủ định kỳ như thép đen, từ đó giảm chi phí vận hàng về lâu dài.

Những Thương Hiệu Thép V Nổi Bặt  Trên Thị Trường Hiện Nay

 Thị trường thép V tại Việt Nam khá đa dạng, chia thành hai nhóm chính là hàng sản xuất trong nước và hàng nhập khẩu, mỗi nhóm có thể mạnh riêng về quy cách, chất lượng và giá thành.

Nhóm Thép V sản xuất trong nước được dẫn dầu bởi các nhà máy Uy tín như thép V An Khánh, Thép V Nhà Bè, Thép Vinaone và Thép V Á Châu. Các đơn vị này cung ứng đầy đủ quy cách từ V25 đến V200, độ dày từ 2mm đến 25mm, đáp ứng nhu cầu cho nhà xưởng, nhà thép tiền chế, công trình dân dụng và cơ khí. Ưu điểm lớn nhất là thời gian giao hàng nhanh, giá thành cạnh tranh và sản phẩm đạt các tiêu chuẩn phổ biến như TCVN, JIS G3101, ASTM A36, thuận tiện cho việc nghiệm thu và quyết toán công trình.

Nhóm Thép V Nhập Khẩu lại nổi bật  ở độ ổn định cơ lý và độ đồng đều bề mặt. Những thương hiệu lớn như Posco Hàn Quốc, Nippon Steel Nhật Bản, BaoSteel Trung Quốc và Formosa Đài Loan thường được chỉ dịnh trong các dự án trọng điểm, cầu đường, nhà máy FDI và công trình yêu cầu tiêu chuẩn quốc tế cao. Trong đó, Thép V Nhật Bản được đánh giá ca nhờ quy trìn luyện kim nghiêm ngặt, sai số kích thước nhỏ và khả năng hàn tốt, phù hợp cho kết cấu chịu lực và môi trường khắc nghiệt.

Ứng Dụng Trong Thực Tế Của Sản Phẩm Thép V Mạ Kẽm Trong Công Nghiệp

Nhờ sự kết hợp giữa độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn lâu dài, Thép V mạ kẽm trở thành vật liệu nền tảng cho nhiều hạng mục từ dân dụng đến công nghiệp nặng.

Trong Kết Cấu Xây Dựng : Thép V thường được dùng làm khung kèo, xà gồ, dầm đỡ, giằng  chéo và các chi tiết liên kết của nahf xưởng, nhà thép tiền chế. Ngoài ra nó còn xuất hiện ở hệ thống cầu thang thoát hiểm, mái che, lan can cầu đường nhờ khả năng chịu lực tốt và ít biến dajg khi chịu tải.

Với Ngành Điện Và Viễn Thông : Thép V mạ kẽm được gia công thành cột đỡ, khung giá, giá đỡ thiết bị và hệ thống máng cáp. Lớp mạ kẽm giúp chi tiết hoạt động ổn định ngoài trời nhiều năm mà không cần bảo trì thường xuyên, đặc biệt phù hợp khu vực ven biển hoặc vùng khí hậu ẩm.

Trong Sản Xuất Cơ Khí : Thép V là nguyên liuej gia công khung máy, bệ máy, bộ phận chịu lực cho xe cơ giới, tàu thuyền và thiết bị nâng hạ. Độ thằng và khả năng hàn tốt của thép V giúp quá trình chế tạo nhanh, chính xác, giảm sai số lắp ráp.

Ở Mảng Dân Dụng Và Nội Thất : Thép V mạ kẽm xuất hiện trong hàng rào, cống, lan can, khung cửa, bàn ghế, kệ kho. Bề mặt sáng mịn của mạ điện phân đáp ứng yêu cầu thẩm mỹ, còn mạ kẽm nhúng nóng đảm bảo độ bền khi đặt ngoài trời.

Với Công Trình Ngoài Trời Và Hệ Thống Logistics: Thép V thường dùng cho biển quảng cáo, cột đèn chiếu sáng, mái hiên, khung đỡ băng tải và giá kệ kho hàng. Lớp kẽm bảo vệ giúp thép chịu được mưa nắng, hơi muối và hóa chất nhẹ mà không bong tróc hay gỉ sét. sớm.

Chính vì vậy, khi coogn trình đặt trong môi trường ẩm, ngoài trời hoặc cần giảm chi phí bảo trì về lâu dài, Thép V mạ kẽm thường được ưu tiên hơn thép đen sơn thường.

Quy Trình Sản Xuất Và Tiêu Chuẩn Thép V Mạ Kẽm

Thép V mạ kẽm được sản xuất theo hai phương phá chính là mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng, mỗi phương pháp có quy trình và mục đích sử dụng khác nhau.

Với Thép V mạ kẽm điện phân : Phôi thép V đen sau khi được làm sạch bằng dung dịch kiềm hoặc Axit nhẹ để loại bỏ dầu mỡ và gỉ sét sẽ được đưa vào bể mạ. Dòng điện giúp Ion kẽm bám đều lên bề mặt thép,  tạo lớp mạ mỏng khoảng 10 - 20um. Sau mạ, sản phẩm được đánh bóng và phủ lớp sơn bảo vệ để tăng tính thẩm mỹ và khả năng chống ăn mò nhẹ. Phương pháp này cho bề mặt sáng mịn, chi phí thấp, phù hợp với chi tiết dùng trong nhà như khung cửa, giá kệ, nội thất.

Với Thép V Mạ Kẽm Nhúng Nóng : Thép V sau khi làm sạch bằng Axit HCL hoặc H2SO4 sẽ được nhúng vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450 độ C. Lớp kẽm nóng chảy phản ứng với bề mặt thép tạo thành lớp hợp kim dày 50 - 80um, bám chắc và chống ăn mòn vượt trội. Sau khi nhúng, thép được làm nguội, gạt boe kẽm dư và kiểm tra độ bám dính, độ dày lớp mạ  theo tiêu chuẩn. Quy trình này tuy tốn kẽm hơn nhưng cho tuổi thọ cao, chịu được môi trường ngoài trời, ven biển và hóa chất.

Về Tiêu Chuẩn Chất Lượng : Thép V mạ kẽm thường tuân theo ASTM A123, ISO 1461, EN 10346  cho lớp mạ nhúng nóng, còn mạ điện phân tham chiếu ASTM A653 VÀ JIS G3302. Thánh phần hóa học của phôi thường đạt ASTM A36 hoặc ASTM A569 để đảm bỏa độ bền kéo và khả năng hàn. Các tiêu chuẩn như BS EN 10025 - 2 và ISO 8407 kiểm soát cơ tính và chất lượng bề mặt lớp mạ, giúp sản phẩm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công trình trong nước và quốc tế.

Nên Mua Thép V Mạ Kẽm Ở Đâu Gía Rẻ Tốt Nhất Tại TP.HCM

Về đơn vị cung cấp, Thép Steelvina phân phối thép V mạ kẽm đầy đủ quy cách từ V25 đến V200 cả mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng, kèm chứng chỉ CO/CQ rõ ràng. Sản phẩm được kiểm soát theo tiêu chuẩn quốc tế, độ bền cao, chống gỉ tốt, giao hàng nhanh và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật miễn phí. Đây là lợi thế khi bạn cần nguồn hàng ổn định cho xây dựng, kết cấu thép, cơ khí và hạ tấng ngoài trời.

 

Tin liên quan


Bình luận:

Video

Cập nhật bảng giá sắt thép hôm nay

 

Giấy chứng nhận đăng ký doanh số : 6000.746.170 của sở kế hoặc và đầu tư Thành Phố Hồ Chí Minh 

Hotline0947 38 40 42

Hỗ trợ trực tuyến 24/7