Thép Ray P43 là sản phẩm thuộc nhóm ray nặng, được sử dụng rất thông dụng & rộng rãi trên thị trường. Ứng dụng đa dạng trong các công trình dự án cầu trục đường ray, palang, đường sắt, thanh trượt, vận chuyển hàng hóa, đường vận chuyển trong dự án đang thi công xây dựng, nhà máy, nhà thép tiền chế, khung côn trong sản xuất linh kiện phụ kiện máy móc, trang trí nội ngoại thất,....

Sản phẩm thép ray P43 thông dụng trên thị trường có hai chủng loại là 50Mn & 71Mn. Thép được sản xuất chủ yếu ở Trung Quốc và kèm theo bao gồm phụ kiện đường ray như cóc, tà vẹt, bu lông nối ray,....Dấu hiệu nhận biết qua kích thước và trọng lượng trên mỗi mét dài của thép ray P43 nặng 43 kg/m.
Báo giá thép ray tàu P43 cập nhật mới nhất ngày 15 tháng 6 năm 2026
Đơn giá thép ray P43 x 12.5 có giá từ 17500 đ/kg cho đến 21.500 đ/kg ( khoảng 9.995.458 đ/cây 12m cho đến 11.118.740 đ/cây ) Áp dụng cho các mặt hàng mác thép Q235B, 55Q, U50Mn, U71Mn và chiều dài 12.5m hoặc gia công cắt theo yêu cầu. Giá chưa bao gồm phí uốn cong, mạ kẽm nhúng nóng hoặc sơn tĩnh điện. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, đầy đủ các chứng chỉ chất lượng và nguồn góc xuất xứ.
Bảng giá thép ray P43 và các loại khác loại đủ ký
|
STT |
Tên gọi |
Chiều dài |
Trọng lượng (kg) |
Đơn giá (vnd) |
|
No. |
Ray P, Qu, A |
Mét |
kg/m |
kg.cây |
vnd/kg |
vnd/cây |
|
1 |
P9 |
6.0 |
9.0 |
54.0 |
17.939 |
968.706 |
|
2 |
P11 |
6.0 |
11.0 |
66.0 |
17.939 |
1.183.974 |
|
3 |
P12 |
6.0 |
12.0 |
72.0 |
17.939 |
1.291.608 |
|
4 |
P15 |
8.0 |
15.0 |
120 |
17.939 |
2.152.680 |
|
5 |
P18 |
8.0 |
18.0 |
144 |
17.939 |
2.583.216 |
|
6 |
P22 |
8.0 |
22.0 |
176.0 |
17.939 |
3.157.264 |
|
7 |
P24 |
8.0 |
24.0 |
192.0 |
17.939 |
3.444.288 |
|
8 |
P30 |
8.0 |
30.0 |
240 |
17.939 |
4.305.360 |
|
9 |
P38 |
12.5 |
38.0 |
475 |
17.939 |
8.521.025 |
|
10 |
P43 |
12.5 |
43 |
537.5 |
17.939 |
9.642.213 |
|
11 |
P50 |
12.0 |
50.0 |
600 |
17.939 |
10.763.400 |
|
12 |
P60 |
12.0 |
60.0 |
720 |
17.939 |
12.916.080 |
|
13 |
Qu70 |
12 |
52.8 |
633.6 |
17.939 |
11.366.150 |
|
14 |
Qu80 |
12 |
63.69 |
764.28 |
17.939 |
13.710.419 |
|
15 |
Qu100 |
12 |
88.96 |
1067.52 |
17.939 |
19.150.241 |
|
16 |
Qu120 |
12 |
118.1 |
1417.2 |
17.939 |
25.423.151 |
|
17 |
A75 |
12 |
56.2 |
674.4 |
17.939 |
12.098.062 |
|
18 |
A100 |
12 |
74.3 |
891.6 |
17.939 |
15.994.412 |
Bảng giá thép ray P43 và các loại khác loại thiếu
|
STT |
Tên |
Chiều dài |
Trọng lượng |
Đơn giá |
|
No. |
Ray P, Qu, A |
Mét |
kg/m |
kg/cây |
vnd/kg |
vnd/cây |
|
1 |
P9 |
6.0 |
8.8 |
52.8 |
17.385 |
917.928 |
|
2 |
P11 |
6.0 |
10.8 |
64.8 |
17.385 |
1.126.548 |
|
3 |
P12 |
6.0 |
11.8 |
70.8 |
17.385 |
1.230.858 |
|
4 |
P15 |
8.0 |
14.8 |
118.4 |
17.385 |
2.058.384 |
|
5 |
P18 |
8.0 |
17.8 |
142.4 |
17.385 |
2.475.624 |
|
6 |
P22 |
8.0 |
21.8 |
174.4 |
17.385 |
3.010.104 |
|
7 |
P24 |
8.0 |
23.8 |
190.4 |
17.385 |
3.310.104 |
|
8 |
P30 |
8.0 |
29.8 |
238.4 |
17.385 |
4.144.584 |
|
9 |
P38 |
12.5 |
37.8 |
472.5 |
17.385 |
8.214.413 |
|
10 |
P43 |
12.5 |
42.8 |
535 |
17.385 |
9.300.975 |
|
11 |
P50 |
12 |
49.8 |
597.6 |
17.385 |
10.389.276 |
|
12 |
P60 |
12 |
59.8 |
717.6 |
17.385 |
12.475.476 |
|
13 |
QU70 |
12 |
52.6 |
631.2 |
17.385 |
10.973.412 |
|
14 |
Qu80 |
12 |
63.49 |
761.88 |
17.385 |
13.245.284 |
|
15 |
Qu100 |
12 |
88.76 |
1.065.12 |
17.385 |
18.517.111 |
|
16 |
Qu120 |
12 |
117.9 |
1414.8 |
17.385 |
24.596.298 |
|
17 |
A75 |
12 |
56 |
672 |
17.385 |
11.682.720 |
|
18 |
A100 |
12 |
74.1 |
889.2 |
17.385 |
15.458.742 |
Chú ý:
- Đơn giá chưa bao gồm vận chuyển tận nơi dự án
- Đã bao gồm phí giá trị gia tăng VAT 10%
- Đầy đủ các chứng chỉ chất lượng và nguồn góc xuất xứ CO, CQ.
Thông tin sản phẩm về thép ray P43
-
Chiều cao : 140 (mm)
-
Rộng đáy : 114 (mm)
-
Rộng mặt : 70 (mm)
-
Dày thân : 14.5 (mm)
-
Trọng lượng : 43 kg/m
-
Chiều dài : 12.5 m

Quy định về kỹ thuật đối với thép ray P43
Thép ray P43 và phụ kiện liên kết đồng bộ ( Bu lông, lập lách ) dự trữ quốc gia gồm những loại ray đangg áp dụng phổ biến từ ray P43 kg/m trở lên, hiện đang được sử dụng trên đường sắt Việt Nam, được sản xuâtts hoặc nhập khẩu từ Châu Âu, Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc,... Phù hợp với những tiêu chuẩn tương đương EN 13674, JIS E 1101, TB/T 2344, GOST 7173-54, GOST R 51685.
.jpg)
Phân loại thép ray P43
Thép ray P43 & phụ kiện thuộc loại thép biến dạng ( định hình ), thép đường ray được chia làm thép nặng và thép nhẹ, quy cách được biểu trưng bằng trọng lượng trên mỗi mét.
Tại China, quy cách thép đường ray được tính bằng đơn vị kg.m ( không bao gồm thép ray dùng cho máy cần cẩu hoặc xe cần cẩu). Trọng lượng thép một mét nhỏ hơn hoặc bằng 30 kg/m thì thuộc về thép nhẹ, trọng lượng lớn hơn 30 kg/m thuộc về ray nặng. Vì thép đường ray phải chịu sức ép và tải trọng va đạp từ xe cộ, cho nên phải có độ cứng, độ bền và tính năng hàn tốt
Thép P43 được chia theo độ căng như sau :
-
Thép đường ray P43 thường ( độ căng là 589-796 MPa)
-
Thép đường ray P43 chịu mòn ( độ căng là 889-1.050 MPa)
-
Thép đường ray P43 đặc biệt ( độ căng là 1098 - 1336 MPa)
Vì thép đường ray phải chịu sức ép, tải trọng va đập và ma sát từ xe, cho nên thép phải có đọ cứng & độ bền tốt, yêu cầu về chất lượng cao, phải thí nghiệm kiểm tra tính chất hóa học cơ học, búa đập,...
Sử dụng : Thép đường ray P43 chủ yếu được dùng cho tuyến chính, tuyến chuyên dụng, đường cong và đường hầm của đường sắt.
Chiều dài : tiêu chuẩn có hai là 12.5m và 25m. Bởi thép ray lất đường cong thì dài hơn, có thể là 12.96 và 12.45m với quy cách thông thường là P38, P43, P50, P60 (KG/M)

Thành phần hóa học của thép ray P43
Chỉ tiêu cơ lý, thành phần hóa học của thép ray P43 theo tiêu chuẩn EN 13674, JIS E1101, TB/T 2344, GOST 7173-54, GÓT R 51685
|
Thành phần hóa học % |
|
C |
Mn |
Si |
P |
S |
Cr |
Ni |
Cu |
|
0.52~0.6 |
0.5~0.8 |
0.17~0.37 |
<0.035 |
<0.035 |
<0.25 |
<0.3 |
<0.25 |

Tính chất cơ học của thép ray P43
|
Loại ray |
Tính chất cơ học |
|
Độ bền kéo N/mm² |
Tỷ lệ kéo dài sau khi đứt |
Độ cứng HB |
|
50Mn |
> 800 |
>10 |
>235 |
|
60Mn |
>800 |
>10 |
>235 |

Chất lượng bề mặt thép ray P43
-
Bề mặt thép ray không được có vết nứt, gẫy đứt, bọt khí, tạp chất và cặn kết
-
Mặt tiếp xúc phải trơn nhẵn, không được có khuyết tật sần sùi, gấp nếp, không được có ba vía, cạnh sắc

Ứng dụng của thép ray P43
Thép ray P43 được sử dụng rộng rãi trong hệ thống đường sắt với các ứng dụng như sau :
-
Xây dựng đường ray : Hệ thống đường ray, đảm bảo độ ổn định và an toàn cho toa tàu lửa và hành khách
-
Bảo trì & sửa chữa : Thép ray P43 cũng được sử dụng để thay thế
-
Đường ray cầu trục, Hệ thống vận chuyển trong hệ thống cầu cảng, khai thác khoáng sản.
.jpg)
Lợi ích của việc sử dụng thép ray P43
-
An Toàn : Thép ray chất lượng cao giúp đảm bảo an toàn cho hệ thống đường sắt & hành khách.
-
Tiết kiệm chi phí bảo trì
-
Hiệu suất vận vận cao
Thép ray P43 thường có nguồn góc xuất xứ từ các nhà sản xuất thép lớn tại nước ngoài như Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc thường là những nguồn cung cấp chính.
China với nghành công nghiệp sản xuất thép lớn và phát triển, thường là nguồn cung cấp chính cho sản phẩm thép ray tại nước nhà. Những nhà máy tại china để thể hiện sự uy tín trong sản xuất và xuất khẩu nhiều lô thép ray sang nước ta để đáp ứng nhu cầu đường sắt & xây dựng.

Cách bảo quản thép ray P43
-
Tất cả các thanh ray P43 đều phải được kê trên giá kê, bục kê trong thời gian lưu trữ tại kho
-
Bục kê được làm bằng bê tông cốt thép có kích thước phù hợp với nhà kho và ray
-
Giá kê được làm bằng thép, gỗ hoặc các vật liệu tổng hợp, đảm bảo các yêu cầu chắc chắn, dễ tháo lắp, an toàn trong bảo quản, bục kê có chiều cao tối thiểu là 200 mm
-
Không xếp chung ray với hóa chât,s những thiệt bị sử dụng hóa chất, phân hóa học, thuốc trừ sâu cùng ttrong một nhà kho
-
Không được sếp các loại ray khác kích thước chung với nhau cùng lô, không được xếp ray vượt quá tải trọng cho phép của nền nhà kho. Không sếp quá cao không vượt quá 2.0m. Các chồng ray phải đảm bảo cứ 1m đến 1.5m có một điểm kê, không xếp chồng ray lên vơits nhau vượt khẳ năng chịu uốn của ray, gây võng hoặc làm biến dạng ray.

Nhà cung cấp thép ray P43 giá rẻ cạnh tranh nhất tại kho TpHcm
Steelvina tự hào là đơn vị chuyên nhập khẩu và cung cấp thép ray P43 và các loại khác trực tiếp từ Trung Quốc. Cam kết:
- Giá cả cạnh tranh, chiết khấu cao cho dự án và nhà phân phối, đại lý
- Hổ trợ vận chuyển hàng hóa tận nơi dự án công trình tại nội thành Thành Phố Hồ Chí Minh và 34 tỉnh thành toàn quốc: Thành Phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Tây Ninh, Thành Phố Cần Thơ, Vĩnh Long, Đồng Tháp, Cà Mau, An Giang, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Khánh Hòa, Gia Lai, Quảng Ngãi, Thành Phố Đà Nẵng, Quảng Trị, Ninh Bình, Thành Phố Hải Phòng, Hưng Yên, Bắc Ninh, Phú Thọ, Thái Nguyên, Lào Cai, Tuyên Quang
- Đầy đủ các loại mác thép, chủng loại và gia công cắt uốn mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu
- Đa dạng trọng lượng và chiều dài theo yêu cầu dự án
- Bảo hành theo từng lô hàng, đầy đủ các giấy tờ kiểm tra thành phần và đặc tính cơ lý, khả năng chịu lực đi kèm
- Nhận đổi trả và hoàn tiền lại 100% nếu hàng không đạt chất lượng và dung sai theo tiêu chuẩn nhà máy quy định
- Hàng hóa luôn sẳn kho số lượng lớn, đảm bảo đúng tiến độ dự án công trình xây dựng.
- Đội ngủ tư vấn viên bán hàng nhiệt tình, chu đáo, tận tâm
Nếu khách hàng có nhu cầu sử dụng sản phẩm thép ray P43 và các loại khác mọi chi tiết xin vui lòng phòng kinh doanh của Steelvina qua số hotline để được tư vấn báo giá chính xác ngay hôm nay. Ngoài thép ray P43, Steelvina còn nhập khẩu các loại thép tấm, thép hình I U V H, thép bản mã, thép ống, thép hộp, nhận gia công mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng tất cả các loại sắt thép và kết cấu giá rẻ cạnh tranh nhất tại TpHcm.