Thép ray và đại lý bán thép ray uy tín.
Bạn đang tìm kiếm thông tin về thép ray và nơi mua thép ray chất lượng với giá ưu đãi nhất? Hãy đến với CÔNG TY Steelvina, đại lý bán thép ray lớn nhất tại TPHCM, phục vụ khách hàng trên toàn quốc.
Thép ray – Đặc tính và ứng dụng
Thép ray thường được chế tạo từ hợp kim thép với các thành phần như cacbon, silic, mangan, lưu huỳnh và phospho, được điều chỉnh để đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn quốc tế. Các đặc tính quan trọng bao gồm độ cứng, độ bền kéo, khả năng chống uốn và chịu va đập.
Các loại thép ray và thông số cơ bản
Trên thị trường, có nhiều quy cách thép ray khác nhau, từ P9 đến QU120, với trọng lượng và chiều dài khác nhau. Lựa chọn kích cỡ phù hợp đòi hỏi sự chú ý đến trọng lượng tải trọng, tốc độ vận tốc, tiêu chuẩn và quy định, môi trường hoạt động, và kết cấu hạ tầng.
-
Tiêu chuẩn mác thép Q235, 55Q, 50MN, 71MN, 74MN
-
Chiều dài: 6m, 8m, 12m, 12.5m
Giá thép ray và bảng giá
Giá thép ray hôm nay là bao nhiêu tiền 1kg? Giá thép ray có thể biến động do nhiều yếu tố từ thị trường và nguồn cung cầu. Hiện nay, giá là 14,500 vnđ/kg, tương đương 14.5 triệu đồng/tấn. Tuy nhiên, để có thông tin chính xác và cập nhật nhất, quý khách hàng nên liên hệ trực tiếp.
TÊN SẢN PHÂN (Quy Cách Và Độ Dày)
|
TỶ TRỌNG (kg/m)
|
GIÁ 1 KG (vnđ/kg)
|
GIÁ 1 CÂY (vnđ/cây)
|
Thép ray P9 x 6m
|
9
|
14.000
|
756.000
|
Thép ray P11 x 6m
|
11
|
14.000
|
924.000
|
Thép ray P12 x 6m
|
12
|
14.000
|
1.008.000
|
Thép ray P15 x 8m
|
15
|
14.000
|
1.680.000
|
Thép ray P18 x 8m
|
18
|
14.000
|
2.016.000
|
Thép ray P22 x 8m
|
22
|
15.000
|
2.640.000
|
Thép ray P24 x 8m
|
24
|
15.200
|
2.918.400
|
Thép ray P30 x 8m
|
30
|
15.800
|
3.792.000
|
Thép ray P38 x 12.5m
|
38
|
16.500
|
7.837.500
|
Thép ray p43 x 12.5m
|
43
|
16.500
|
8868.75
|
Thép ray P50 x 12.5m
|
50
|
16.500
|
10312.5
|
Thép ray P60 x 12.5m
|
60
|
16.500
|
12375
|
Thép ray QU70 x 12m
|
52.80
|
16.500
|
10454.4
|
Thép ray QU80 x 12m
|
63.96
|
16.500
|
12664.08
|
Thép ray QU100 x 12m
|
88.96
|
16.500
|
17614.08
|
Thép ray QU120 x 12m
|
118.1
|
16.500
|
23383.8
|
QUÝ KHÁCH HÀNG LIÊN HỆ NHÂN VIÊN BÁN HÀNG CỦA CÔNG TY STEELVINA ĐỂ CẬP NHẠT ĐƠN HÀNG VÀ GIÁ THEO THỜI ĐIỂM…!
Trong ngành xây dựng, việc nắm rõ đơn giá thép ray cầu trục là một yếu tố quan trọng để đảm bảo hiệu quả và tính kinh tế cho dự án. Đơn giá này không chỉ là con số trên bảng báo giá mà còn phản ánh sự hợp lý và chi tiết của các khoản chi phí liên quan đến vật liệu xây dựng.
-
Đầu tiên và quan trọng nhất, việc nắm bắt đơn giá thép ray cầu trục giúp nhà thầu hoặc chủ đầu tư có cái nhìn tổng quan về chi phí vật liệu, giúp họ đưa ra quyết định về nguồn vốn cũng như lựa chọn vật liệu phù hợp nhất với dự án của mình.
-
Thứ hai, thông qua đơn giá thép ray, người quản lý dự án có thể kiểm soát và quản lý chi phí một cách chặt chẽ hơn. Điều này giúp tránh những bất ngờ không mong muốn và giữ cho quá trình thi công diễn ra mượt mà và hiệu quả.
Ngoài ra, việc nắm rõ đơn giá còn giúp trong quá trình đàm phán với nhà cung cấp. Hiểu rõ về giá cả giúp đảm bảo rằng các thỏa thuận được đạt được là công bằng và phản ánh đúng giá trị thực sự của sản phẩm.
Cuối cùng, việc theo dõi và cập nhật đơn giá thép ray cầu trục thường xuyên là quan trọng để có cái nhìn đa chiều về biến động của thị trường. Điều này giúp đưa ra quyết định tối ưu hóa chi phí và tận dụng những cơ hội có thể xuất hiện trong thời gian dự án diễn ra.
Việc nắm rõ đơn giá thép ray cầu trục không chỉ là vấn đề của bộ phận quản lý mà còn quan trọng với những người liên quan đến quá trình xây dựng, từ nhà thầu đến chủ đầu tư, để đảm bảo sự hiệu quả và thành công của dự án.
Đặt hàng tại CÔNG TY STEELVINA – Đối tác uy tín
Mua thép ray ở đâu? Mua thép ray tại STEELVINA mang lại nhiều lợi ích, từ giá ưu đãi cho đến đảm bảo chất lượng và sự đa dạng về quy cách. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao, đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn kỹ thuật và an toàn.
Đơn vị cung cấp
|
CÔNG TY TNHH STEELVINA
|
Tên sản phẩm
|
Thép ray ( ray tàu, ray cầu trục, ray cẩu trục )
|
Quy cách thép ray
|
P9, P11, P12, P15, P18, P22, P24, P30, P38, P43, P50, P60, QU70, QU80, QU100, QU120
|
Chiều dài sản phẩm
|
Từ 5m đến 12.5m ( có hỗ trợ cắt ngắn )
|
Xuất xứ
|
Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Nhật Bản, Hàn Quốc, Úc
|
Tiêu chuẩn
|
GB11264-2012, GB2585-2007, AS 1085.1: 2018, IRS-T-12-2009, EN 13674-1: 2011, JIS E1103-91, JIS E1101-2001
|
Mác thép
|
SS400, Q235, UIC60, UIC54, 115RE, 136RE, BS113A, 50N
|
Đơn giá
|
Giá thép ray hôm nay là 14,500 đ/kg – 16,500 đ/kg ( biến động từng ngày )
|
Hình thức vận chuyển
|
Giao hàng tận nơi ( thỏa thuận )
|
Hình thức thanh toán
|
Thanh toán sau khi chốt đơn hàng ( thỏa thuận )
|
Hình thức giao hàng
|
Giao qua đếm cây thực tế ( hoặc giao qua barem tiêu chuẩn )
|
Việc lựa chọn nơi cung cấp thép ray cho dự án xây dựng của bạn có thể quyết định đến chất lượng, giá trị và sự thuận tiện trong quá trình mua sắm. Dưới đây là những lý do mà việc đặt hàng tại Công Ty TNHH STEELVINA là một quyết định sáng tạo và đáng cân nhắc.
-
Chất lượng đảm bảo: STEELVINA tự hào là đại lý hàng đầu tại TPHCM, và chúng tôi luôn cam kết cung cấp thép ray chất lượng cao, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật và an toàn của ngành đường sắt.
-
Đa dạng quy cách và chủng loại: Với một loạt các loại thép ray từ P9 đến QU120, chúng tôi cung cấp nhiều sự lựa chọn cho mọi nhu cầu xây dựng, từ các dự án nhỏ đến những công trình lớn.
-
Giá cả cạnh tranh: cam kết mang đến giá cả cạnh tranh và ưu đãi cho khách hàng. Chúng tôi hiểu rằng chi phí vật liệu đóng vai trò quan trọng trong ngân sách dự án, và chính vì vậy, chúng tôi luôn đảm bảo rằng giá trị của bạn đồng nghĩa với chất lượng cao.
-
Hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng: Để đảm bảo sự thuận tiện và tiết kiệm thời gian cho bạn, chúng tôi cung cấp dịch vụ vận chuyển tận nơi. Hàng hóa sẽ được giao đúng thời gian và địa điểm yêu cầu, giúp tiết kiệm thời gian và công sức của bạn.
-
Tư vấn chuyên vghiệp: Chúng tôi có đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp và nhiệt tình, sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc và hỗ trợ bạn chọn lựa sản phẩm phù hợp nhất cho dự án của mình.
-
Cập nhật bảng báo giá thường xuyên: Để giúp bạn theo dõi giá cả và đưa ra quyết định thông tin, chúng tôi thường xuyên cập nhật bảng báo giá mới nhất trên trang web của mình.
Bảng báo giá thép ray đường tàu, thép ray cầu trục mới nhất 2025
Đơn giá sản phẩm không chỉ phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau mà còn luôn bị biên động từng ngày theo thị trường tiêu dùng, STEELVINA sẽ cung cấp cho quý vị khách hàng bảng báo giá tham khảo sau đây. Để được báo giá thép ray mới nhất, chính xác nhất hiện nay, bạn có thể liên hệ trực tiếp với đội ngũ tư vấn của STEELVINA
STT |
LOẠI RAY |
Chiều dài (m) |
BAREM
(KG/M) |
ĐƠN GIÁ
(KG/M) |
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/M) |
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/M) |
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/CÂY) |
1 |
P12x6m |
6 |
11.2 |
17100 |
183.6 |
191.520 |
1.149.120 |
2 |
P15x6m |
6 |
14.72 |
17100 |
238.158 |
251.712 |
1.510.272 |
3 |
P18x8m |
8 |
18.06 |
17100 |
289.85 |
308.826 |
2.470.608 |
4 |
P24x8m |
8 |
24.46 |
17100 |
398.28 |
418.266 |
3.346.128 |
5 |
P30x8m |
8 |
30.1 |
18500 |
515.48 |
556.850 |
4.454.800 |
6 |
P38x12.5m |
12.5 |
38.73 |
18500 |
726.584 |
716.505 |
8.956.313 |
7 |
P43x12.5m |
12.5 |
44.65 |
18500 |
962.848 |
826.025 |
10.325.313 |
8 |
P50x12.5m |
12.5 |
51.51 |
18500 |
985.954 |
952.935 |
11.911.688 |
9 |
QU70x12m |
12 |
52.8 |
20500 |
1.045.440 |
1.082.400 |
12.988.800 |
10 |
QU80x12m |
12 |
63.69 |
20500 |
1.861.408 |
1.305.645 |
15.667.740 |
11 |
QU100x12m |
12 |
88.96 |
20500 |
1.861.888 |
1.823.680 |
21.884.160 |
12 |
QU120x12m |
12 |
118.1 |
20500 |
2.438.485 |
2.421.050 |
29.052.600 |
THÉP RAY VUÔNG 30X30 40X40 30X50 30X40 35X35
Thép ray vuông 30x40 40x40 30x30 50x50 STEELVINA phân phối là thép ray phối sẵn nên không cong vênh như ray cắt khi lắp đặt không phải căn chính. Đơn giá thép ray vuông từ 16.500 vnđ/kg
Những câu hỏi thường gặp lên quan đến sản phẩm thép ảy
Thép Ray P18 nặng bao nhiêu ?
Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc. Nga, Chiều cao: 90mm, Rộng đáy: 80mm, Rộng mặt: 40mm, Chiều dài: 6m-8m-12m. Trọng lượng: 18kg/m
Thép Ray P43 là gì ?
Ray P43 (P43 Rail) là loại ray hạng nặng tiêu chuẩn Trung Quốc, giống như ray GOST R43, thường được sử dụng trong ngành đường sắt hoặc đường ray cầu cảng biển vì có đặc tính chịu tải và chịu áp lực cao, khó bị vặn xoắn hay cong vênh. Chiều dài tiêu chuẩn 12.5m, vật liệu là U71Mn hoặc 50Mn.
Ray đường sắt làm bằng chất liệu gì ?
Thép Cacbon là loại thép được sử dụng phổ biến nhất trong sản xuất đường ray xe lửa. Nó bền, chắc và tiết kiệm chi phí. Đường ray thép cacbon thường được làm từ thép cacbon thấp hoặc thép cacbon trung bình, dễ gia công và có khả năng hàn tốt. Thép cacbon cao là loại thép có hàm lượng cacbon cao hơn thép cacbon.
Rail Steel là gì ?
Thép ray (Steel rail): là một loại thép hình có dạng thanh dài, có mặt cắt ngang hình chữ I hoặc hình chữ U, được dùng để lắp đặt đường sắt, đường ray cho các loại xe chuyên dụng, như xe cẩu, xe goong, xe đầu máy.
Thanh ray đường sắt dài bao nhiêu ?
Chiều dài ray phần lớn là 12.5m một số loại ray 43 kg/m và ray 50 kg/m dài 25m. Hiện đại hoá đường sắt Việt Nam và hướng tới nâng cao năng lực vận chuyển hàng hoá, vận chuyển hành khách cũng như nâng cao độ an toàn, tính tiện nghi đảm bảo sự tin cậy...là một yêu cầu cấp thiết của ngành đường sắt.
Thép Ray P38 là gì ?
Thép Ray P38 là gì? Và thành phần hoá học thép ray P38 là gì? Thép Ray P38 là loại thép có tiết diện gần giống thép hình I tuy nhiên một đầu của thép ray là hai cạnh tròn ở đầu. Chúng còn có tên gọi khác là Thép Ray Cầu Trục, Đường Ray Cầu Trục
Khổ ray tiêu chuẩn bao nhiêu ?
Theo đó, tiêu chuẩn khổ đường sắt được quy định như sau: -Đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng nối ray với đường sát quốc gia có khổ đường tiêu chuẩn là 1.435mm hoặc khổ đường hẹp là 1.000mm - Đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị đầu tư mới có khổ đường 1.435mm
Ray P24 nặng bao nhiêu kg ?
Loại Ray |
Chiều cao |
Trọng lượng (kg/m) |
P24 |
107 |
24 |
Lập lách nối ray P43 nặng bao nhiêu kg ?
BẢNG TIÊU CHUẨN RAY ĐƯỜNG SẮT
CHỦNG LOẠI |
KÍCH THƯỚC THEO MẶT CẮT NGANG (MM) |
TRỌNG LƯỢNG (KG/M) |
P38 |
134 |
38 |
P43 |
140 |
43 |
P50 |
152 |
50 |
CHẤT THÉP 71 Mn |
Lập lách là gì ?
Lập lách - thanh nối ray dùng để nối và định vị giữa 2 thanh ray của đường ray cầu trục, cổng trục, xe con tạo thành đường thẳng chắc chắn. Đường ray thẳng chắc chắn giúp cho cẩu trục, cổng trục xe con di chuyển an toàn, trơn tru
Ray P38 nghĩa là gì ?
Thép Ray P38 là gì ? Thép Ray P38 là một loại vật liệu được sản xuất từ quặng và sau đó được chế tạo thành thép thông qua quy trình công nghệ hiện đại. Bằng cách đưa phôi vào các nhà máy thép, ray P38 được tạo ra với da dạng hình dạng như thép hình I, U, V
NHỮNG TIÊU CHUẨN THÉP RAY
THÉP RAY TIÊU CHUẨN ANH 11:1985 |
Kích thước |
A |
B |
C |
t |
TRỌNG LƯỢNG (KG/M) |
500 |
52.39 |
100.01 |
100.1 |
10.32 |
24.833 |
60A |
57.15 |
114.3 |
109.54 |
11.11 |
30.618 |
70A |
60.32 |
123.82 |
111.12 |
12.3 |
34.807 |
75A |
61.91 |
128.59 |
122.24 |
13.1 |
37.041 |
80A |
63.5 |
133.35 |
127 |
13.49 |
39.674 |
90A |
66.67 |
142.88 |
127 |
13.89 |
45.099 |
100A |
69.85 |
152.4 |
133.35 |
15.08 |
50.182 |
113A |
69.85 |
158.75 |
139.7 |
20 |
56.398 |
THÉP RAY TIÊU CHUẨN MỸ |
Kích thước |
A |
B |
C |
t |
Trọng lượng (kg/m) |
ASCE 25 |
38.1 |
69.85 |
69.85 |
7.54 |
12.4 |
ASCE 30 |
42.86 |
79.38 |
79.38 |
8.33 |
14.88 |
ASCE 40 |
47.62 |
88.9 |
88.9 |
9.92 |
19.84 |
ASCE 60 |
60.32 |
107.95 |
107.95 |
12.3 |
29.76 |
ASCE 75 |
62.71 |
122.24 |
122.24 |
13.49 |
37.2 |
ASCE 85 |
65.09 |
142.88 |
130.81 |
14.29 |
44.65 |
90 RA |
65.09 |
142.88 |
130.18 |
14.29 |
44.65 |
115RE |
69.06 |
168.28 |
139.7 |
15.88 |
56.9 |
136RE |
74.61 |
185.74 |
152.4 |
1746 |
67.41 |
175LBS |
109.86 |
152.4 |
152.4 |
38.1 |
86.8 |
THÉP RAY TIÊU CHUẨN ẤN ĐỘ |
KÍCH THƯỚC |
A |
B |
C |
t |
Trọng lượng (kg/m) |
JIS 15KG |
42.86 |
79.37 |
79.37 |
8.33 |
15.2 |
JIS 22KG |
50.8 |
93.66 |
93.66 |
10.72 |
22.3 |
JIS 30A |
60.33 |
107.95 |
107.95 |
12.3 |
30.1 |
JIS 37A |
6271 |
122.24 |
122.24 |
13.49 |
37.2 |
JIS 50N |
65 |
153 |
127 |
15 |
50.4 |
CR71 |
100 |
135 |
140 |
32 |
73.3 |
CR100 |
120 |
150 |
155 |
39 |
100.2 |
Thép ray là vật thường được dùng để lắp đặt đường sắt, lắp đặt đường ray vận chuyển cho xe chuyên dụng trong rừng, trong khu khai khoáng, nhà máy, công trường thi công, lắp ráp đường cẩu trục khung vì kèo...
Quý vị khách hàng có biết thép ray là gì không? Đây là hiện đang là sản phẩm không thể thiếu trong ngành xây dựng bởi tính ứng dụng cao của nó. Trên thị trường hiện đang có rất nhiều loại sản phẩm này. Bởi thế nmaf bạn phải tìm hiểu thật kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định nhé. Bạn còn chần chừ gì nữa mà không cùng STEELVINA.VN theo dõi bài viết dưới đây.
THÉP RAY LÀ GÌ ?
Thép ray là một loại vật liệu được khai thác từ quặng sắt, sau khi đưa vào quá trình với dây chuyền công nghệ hiện đại sẽ tạo thành thép. Nhờ vào việc đưa phôi vào các nhà máy thép đã tạo thành các hình thù đa dạng như thép hình I V H U...
QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT THÉP RAY :
Sau khi thép được tinh luyện qua một quá trình sản xuất thép phức tạp đòi hỏi kỹ thuật và công nghệ cao, thì nguyên liệu được đúc thành phôi. Sau đó phôi tiếp tục nung chảy tạo thành sản phẩm thép ray. Thép ray là một trong những loại vật liệu thay thế để dùng trên đường sắt và cho phép những thanh ray dài hơn nhiều. Trọng lượng lớn nhất của thép là 30 kg/m và dài khoảng 6m-12m. Đặc tính nổi bật nhất có thể thấy rõ đó là độ cứng, độ bền cao,cường độ chịu lực tốt và còn chịu được cả những rung động, va chạm mạnh.
Chính vì khả năng chống chụi trong mọi điều kiện thời tiết như nhiệt độ thay đổi bất thường, tác động của hoá chất mà thép ray được các ngành xây dựng, công nghiệp ưa chuộng.
QUY CÁCH TIÊU CHUẨN CỦA THÉP RAY
Để thuận lợi cho nhu cầu sử dụng của từng dự án công trình mà nó có những loại kích thước thép khác nhau như: P38 P43 P11 P12 P15 P18 P24 P30 P50...QU70 QU80 QU100...Và nhiều loại quy cách cỡ ray nữa. Dưới đây STEELVINA sẽ cung cấp cho bạn bảng quy cách thép ray tiêu chuẩn, tuy nhiên bảng thong số này chỉ mang tính chất tham khảo. Để được các thông số chính xác nhất, quý vị khách hàng xin vui lòng liên hệ với chúng tôi qua hotline: 09.888.7752 - 0986.208.762 - 0383.048.156
Chủng Loại |
Chiều Cao |
Rộng Đáy |
Rộng Mặt |
Dày thân |
Trọng lượng (kg/m) |
Chiều dài (m) |
THÉP RAY Q235 |
P12 |
69 |
64 |
35 |
6.5 |
11 |
6 |
P15 |
79.37 |
79 |
42.5 |
8 |
15 |
8 |
P18 |
90 |
80 |
40 |
10 |
18.06 |
8 |
P24 |
107 |
92 |
51 |
10.9 |
24.46 |
8-10 |
P30 |
107.95 |
107.95 |
60.33 |
12.30 |
30.10 |
8 |
THÉP RAY 40-45Mn |
P38 |
134 |
114 |
68 |
13 |
38 |
12.5 |
P43 |
140 |
114 |
70 |
14.5 |
43 |
12.5 |
P50 |
152 |
132 |
70 |
15.5 |
50 |
12.5 |
THÉP RAY 71Mn |
P38 |
134 |
114 |
68 |
13 |
38.73 |
12.5 |
P43 |
140 |
114 |
70 |
14.5 |
44.65 |
12.5 |
P50 |
152 |
132 |
70 |
15.5 |
51.51 |
12.5 |
QU 70 |
120 |
120 |
70 |
28 |
52.8 |
12 |
QU 80 |
130 |
130 |
80 |
32 |
63.69 |
12 |
QU 100 |
150 |
150 |
100 |
38 |
88.96 |
12 |
QU 120 |
170 |
170 |
120 |
44 |
118.10 |
12 |
PHÂN LOẠI THÉP RAY
Hiện nay có nhiều cách phân loại sản phẩm, có thể là P38 P43 P11 P12 P15 P18 P24 P30 P50....Như bảng quy cách trên, Hoặc cũng có thể theo nơi sản xuất như thép tiêu chuẩn Trung Quốc, Tiêu chuẩn Mỹ...Tuy nhiên để dễ dàng hơn, STEELVINA sẽ phân làm 2 loại chính theo trọng lượng đó là:
1. THÉP RAY NHẸ
:Loại thép này có trọng lượng chỉ khoảng 30 kg/m và có chiều dài khoảng 6m - 12.5m
Thép ray nhẹ được sử dụng để lát đường vận chuyển tạm thời hay đường chuyên dụng cho những xe đầu máy tại các nhà máy, công trường...
2. THÉP RAY NẶNG
Loại thé này có trọng lượng lớn hơn 30 kg/m và có chiều dài 12.5 - 25m và được làm từ 50Mn hay U71Mn. Loại thép này có khả năng chịu va đập, ma sát lớn hơn thép ray nhẹ. Bởi thế, chúng thường sử dụng để lắp đặt đương ray chính, đường hầm, đường cong của đường sắt hay làm đường ray của cần cẩu tháp.
3. THÉP RAY CẨU TRỤC
Sắt thép ray cần cẩu dùng nguyên liệu U71Mn làm thép ray mặt cắt cho xe cần cẩu lớn và nhỏ. Sản phẩm có chiều dài tiêu chuẩn là 6m 8m 12.5m và quy cách thông thường QU70 QU80 QU100 QU120 (có số biểu tượng chiều rộng cầu đầu ray)
Thép ray cần cẩu dùng để làm ray cho cần cẩu lớn và cẩu trục nhỏ trong việc xây dựng cơ sở hạ tầng bến cảng.
Thép ray cần cẩu YB/T5055-93 |
Kích thước |
A |
B |
C |
t |
Trọng lượng (kg/m) |
QU 70 |
70 |
120 |
76.5 |
28 |
52.8 |
QU 80 |
80 |
130 |
87 |
32 |
63.69 |
QU 100 |
100 |
150 |
108 |
38 |
88.96 |
QU 120 |
120 |
170 |
129 |
44 |
118.1 |
ỨNG DỤNG CỦA THÉP RAY
Quý vị khách hàng đã biết, loại thép này được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng. Cụ thể:
+ Lắp đường ray chính, đường sắt, lắp đặt đường ray vận chuyển cho xe chuyên dụng trong các khu khai khoáng trong rừng
+ Dùng trong lát đường vận chuyển tạm thời, đường chuyên dụng dành cho những công trường thi công
+ Sử dụng thép để làm ray cho cần cẩu phục vụ trong xây dựng cơ sở hạ tầng bến cảng, cần cẩu nhà xưởng...