Hotline098888.7752

Emailsteelvinagroup@gmail.com

Hotline098888.7752
Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
Tư vấn báo giá khách hàng
Mr Đức: Zalo 0912.891.479
Mr Hiếu: Zalo 09 8888 7752
Ms.Tuyết: Zalo 0947.900.713
Mr. Hùng: Zalo 0941.900.713
Ms. Ánh: Zalo 09777.86902
Tin Về Thép Hình V
Giá Thép V Mạ Kẽm
Tin về thép tròn đặc
Tin về thép hình U
06/12/2023 - 10:06 AMMr.Đức 287 Lượt xem

 Thép Ray Là gì ? Thép Ray là sản phẩm thép chuyên dụng được dùng để lắp đặt đường ray tàu lửa, lắp đặt đường ray vận chuyển cầu trục tiền chế, xe chuyên dụng vận chuyển trong rừng, khai khoán, nhà máy, công trường thi công,...

Thép ray được chia thành 3 loại thép ray nhẹ, thép ray nặng và thép cần cẩu có giá từ 18 ngìn đồng đến 21 nghìn đồng/kg tùy loại và thời điểm

Thép Ray Giá Rẻ 2024

BẢNG QUY CÁCH KÍCH THƯỚC THÉP RAY MỚI NHẤT 2024

STT Tên sản phẩm Độ dài
(m)
Trọng lượng
(kg)
Giá chưa VAT
(Đ/kg)
Tổng giá có VAT (Đ) Giá có VAT 
(Đ/kg)
Tổng giá có VAT
(Đ)
1 Thép ray P11x80.5x66x32x7x6000mm 6 67.2 13.182 885.830 14.500 974.400
2 Thép ray P15x91x76x37x7x8000mm 8 121.6 12.727 1.547.603 14.000 1.702.400
3 Thép ray P18x90x80x40x10x8000mm 8 144.48 12.545 1.812.502 13.800 1.993.824
4 Thép ray P24x107x92x51x10.9x8000mm 10 195.7 12.545 2.455.056 13.800 2.700.660
5 Thép ray P30x108x108x60.3x12.3x10000mm 10 01 13.455 4.049.955 14.800 4.454.800
6 Thép ray P38x134x114x68x13x12500mm 0 484.13 13.818 6.689.708 15.200 7.358.776
7 Thép ray P43x140x114x70x14.5x12500mm 12 558.12 13.818 7.712.102 15.200 8.483.424
8 Thép ray QU70x120x120x70x28x12000mm 12 633.6 16.909 10.713.542 18.600 11.784.960
9 Thép ray QU80x130x130x80x32x12000mm 12 764.28 13.818 10.560.821 18.600 14.215.609

Bảng giá thép ray P11, P15, P18, P24, P30, P38, P43, QU70 và QU80

Phân loại thép ray

Thép ray nhẹ

Thép ray nhẹ là loại thép với trọng lượng một mét nhỏ hơn hoặc bằng 30kg. Nguyên liệu làm thép ray nhẹ là Q235 hoặc 55Q có chiều dài từ 6 đến 12m.

Thép nhẹ chủ yếu được dùng để lát đường vận chuyển tạm thời, đường chuyên dụng cho xe đầu máy trong nhà máy, công trường thi công, khu khoáng sản....

Thép ray nhẹ GB11264-89
Kích thước Số đo (mm) Trọng lượng (kg/m)
A B C t
GB 6KG 25.4 50.8 50.8 4.76 5.98
GB 9KG 32.1 63.5 63.5 5.9 8.94
GB 12KG 38.1 69.85 69.85 7.54 12.2
GB 15KG 42.86 79.37 79.37 8.33 15.2
GB 22KG 50.8 93.66 93.66 10.72 22.3
GB 30KG 60.33 107.95 107.95 12.3 30.1

 

Thép ray nhẹ YB222-63
Kích thuớc Số đo (mm) Trọng lượng (kg/m)
A B C t
YB 8KG 25 65 54 7 8.42
YB 18KG 40 90 80 10 18.06
YB 24KG 51 107 92 10.9 24.46

Tham số kỹ thuật của thép ray nhẹ tiêu chuẩn TQ

Thép ray nặng

Thép ray nặng có trọng lượng một mét lón hơn 30kg, chủ yếu được lắp đặt đường sắt. Do chịu va đập, ma sát và sức ép lớn từ xe lửa nên có yêu cầu độ bền, cứng cao hơn thép ray nhẹ/

Thép ray nặng chủ yếu dùng để lắp đường ray chính, đường cong, đường hầm của đường sắt hoặc làm đường ray của cần cẩu tháp, cẩu trục.

Nguyên liệu làm thép ray nặng là U71Mn hoặc 50Mn có chiều dài 12.5 đến 25m

Thép ray nặng GB2585-2007
Kích thước Số đo (mm) Trọng lượng (kg/m)
A B C t
GB 38KG 68 134 114 13 38.733
GB 43KG 70 140 114 14.5 44.653
GB 50KG 70 152 132 15.5 51.514

Tham số kỹ thuật thép ray nặng tiêu chuẩn TQ

Thép Ray Cầu Trục

Thép ray cần cẩu trục Trung Quốc

Thép ray cần cẩu dùng nguyên liệu U71Mn làm thép ray mặt cắt cho xe cần cẩu lớn và nhỏ. Sản phẩm có chiều dài tiêu chuẩn là 9m, 9.5m, 10m, 10.5m, 11m, 11.5m, 12m và 12.5m và quy cách thông thường QU70, QU80, QU100, QU120 (con số biểu tượng chiều rộng của đầu ray)

Thép ray cần cẩu dùng để làm ray cho cần cẩu lớn và nhỏ trong việc xây dựng cơ sở hạ tầng bến cảng

Thép ray cần cẩu YB/T5055-93
Kích thước Số đo (mm) Trọng lượng (kg/m)
A B C t
QU 70 70 120 76.5 28 52.8
QU 80 80 130 87 32 63.69
QU 100 100 150 108 38 88.96
QU 120 120 170 129 44 118.1

TIÊU CHUẨN THÉP RAY CẨU TRỤC TRUNG QUỐC

MÁC THÉP VÀ THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP RAY

QCVN XX: 20XX/BTC

Bảng F.3 Mác thép và thành phần hóa học

Mác thép Thành phần hóa học (phân tích trọng lượng)
(%)
C Si Mn P S Cr V Al
U71Mn 0.62~0.76 0.15~0.58 0.70~1.20 <0.030 <0.025 - - <0.010
U75V 0.71~0.80 0.50~0.80 0.75~1.05 <0.030 <0.025 - 0.04~.12 <0.010
U77MnCr 0.72~0.82 0.10~0.50 0.80~1.10 <0.025 <0.025 0.25~0.40 - <0.010
U78CrV 0.72~0.82 0.50~0.80 0.70~1.05 <0.025 <0.025 0.30~0.25 0.04~0.12 <0.010
U76CrRE 0.72~0.82 0.10~0.50 0.80~1.10 <0.025 <0.025 0.25~0.40 - <0.010

 

tổng kho thép ray lớn nhất tại miền nam Việt Nam

GIỚI THIỆU CHUNG VỀ SẢN PHẨM THÉP RAY

Sai số kích thước, chỉ tiêu cơ lý, thành phần hóa học chủ yếu của ray

F.1 Ray theo tiêu chuẩn TQ/T 2344

F.1.1 Sai số về kích thước hình học cho phép theo quy định tại bảng F.1 như sau:

Bảng F.1 - Sai số cho phép

Nội dung Sai số cho phép
Ray 43 Ray 50
Chiều cao của ray 0.6 0.6
Chiều rộng nấm ray 0.5 0.5
Độ mẩy đỉnh ray (C) - +0.6
-0.5
Chiều dày của thân ray +1.0, -0.5 +1.0, -0.5
Chiều rộng của đế ray +1.0, -1.5 +1.0, -1.5
Chiều dày mép đế ray - +0.75, -0.5
Độ lõm vào của đế ray 0.4 0.4
Độ nghiêng mặt đầu ray (hướng thẳng đứng, ngang) 0.8 0.8
Đường kính lỗ bu lông +0.8 0.8
Vị tí bu lông 0.8 0.8

Bảng F.2 - Độ thẳng phẳng và độ cong

Vị trí Nội dung Sai số
Vị trí 0-1.5m tại đầu ray Độ thẳng phẳng Chiều đứng (trên) <0.6mm/1.5m
Chiều đứng (dưới) <0.2mm/1.5m
Chiều ngang <0.7mm/1.5m
Vị trí cách đầu ray 1-2.5m Độ thẳng phẳng Chiều đứng <0.5mm/1.5m
Chiều ngang <0.7mm/1.5m
Thân ray Độ thẳng phẳng Chiều đứng <0.3mm/3m và 0.4mm/1.5m
Chân ngang <0.6mm/1.5m
Toàn bộ chiều dài ray Công phần trên và dưới <10mm
Cong mặt bên Bán kính cong R>1500m
Toàn bộ chiều dài ray Cong Toàn chiều dài <2.5mm
Đầu ray <0.6mm/1m

CHÚ THÍCH :

1) Đo độ thẳng phẳng phải thánh chỗ mài ra

- Hình vẽ đo độ thẳng phẳng ray như hình vẽ F.1, L trong hình vẽ là chiều dài thước đo, d, e là sai số cho phép

2) Vị trí đo độ thẳng chiều đứng là tại trung tâm mặt lăn đầu ray; vị trí đo độ thẳng phẳng chiều ngang là ở chỗ dưới cung tròn mặt đầu ray 5mm - 10mm;

3) Xuất hiện chiều dài phần đầu thấp (F) không được thấp hơn 0,6m, như hình F.1;

4) Thân ray là các bộ phận mà trừ ra 0 - 1.5m đầu ray;

Thép ray vuông 30x40, 40x40 và 30x50 30x50 35x35

Sắt thép ray vuông 30x40, 40x40 và 50x50 30x50 ở STEELVINA phân phối là thép ray phôi sẵn nên không cong vênh như ray cắt khi lắp đặt không phải căn chỉnh. Giá thép ray vuông từ 19.000 VNĐ/kg

Mua thép ray ở đâu giá rẻ tốt nhất tại sài gòn

Xem thêm các tiêu chuẩn Anh, Ấn Độ, Mỹ và JIS E về thép ray

Thép ray tiêu chuẩn Anh 11:1985
Kích thước Số đo (mm) Trọng lượng (kg/m)
A B C t
50O 52.39 100.01 100.1 10.32 24.833
60A 57.15 114.3 109.54 11.11 30.618
60R 57.15 114.3 109.54 11.11 29.822
70A 60.32 123.82 111.12 12.3 34.807
75A 61.91 128.59 114.3 12.7 37.455
75R 61.91 128.59 122.24 13.1 37.041
80A 63.5 133.35 117.47 13.1 39.761
80R 63.5 133.35 127 13.49 39.674
90A 66.67 142.88 127 13.89 5.099
100A 69.85 152.4 133.35 15.08 50.182
113A 69.85 158.75 139.7 20 56.398

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT THÉP RAY NƯỚC ANH

Kích thước Số đo (mm) Trọng lượng (kg/m)
A B C t
ASCE 25 38.1 69.85 69.85 7.54 12.4
ASCE 30 42.86 79.38 79.38 8.33 14.88
ASCE 40 47.62 88.9 88.9 9.92 19.84
ASCE 60 60.32 107.95 107.95 12.3 29.76
ASCE 75 62.71 122.24 122.24 13.49 37.2
ASCE 85 65.09 131.76 131.76 14.29 42.17
90RA 65.09 142.88 130.18 14.29 44.65
115RE 69.06 168.28 139.7 15.88 56.9
136RE 74.61 185.74 152.4 17.46 67.41
175LBS 109.86 152.4 152.4 38.1 86.8

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT THÉP RAY MỸ

Kích thước Số đo (mm) Trọng lượng (kg/m)
A B C t
ISCR 50 51.2 90 90 20 29.8
ISCR 60 61.3 108 105 24 40
ISCR 70 70 120 120 28 52.8
ISCR 80 81.7 130 130 32 64.2
ISCR 100 101.9 150 150 38 89
ISCR 120 122 170 170 44 118

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT THÉP RAY ẤN ĐỘ

Tham số kỹ thuật của thép ray JIS E1103/1101
Kích thước Số đo (mm) Trọng lượng (kg/m)
A B C t
JIS 15KG 42.86 79.37 79.37 8.33 15.2
JIS 22KG 50.8 93.66 93.66 10.72 22.3
JIS 30A 60.33 107.95 107.95 12.3 30.1
JIS 37A 62.71 122.24 122.24 13.49 37.2
JIS 50N 65 153 127 15 50.4
CR 73 100 135 140 32 73.3
CR 100 120 150 155 39 100.2

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT THÉP RAY ẤN ĐỘ JIS E

ỨNG DỤNG CỦA THÉP RAY P15

Sản phẩm thép ray nhập khẩu khuyên dùng làm cần cẩu trục nhà xưởng, làm đường ray vận chuyển hàng hóa trong nội bộ, khai thác đá khoáng sản...

Do va đập ma sát và sức ép lớn từ tàu hỏa nên yêu cầu, cứng cao hơn thép ray nhẹ

- Sử dụng trong lắp đường ray chính, đường cong, đường hầm của đường sắt hoặc làm đường ray của cần cẩu tháp, cẩu trục

- Đường ray cho cần cẩu trục

- Thanh thép ray dùng làm ray cho cần cẩu trong việc xây dựng cơ sở hạ tầng bến cảng

- Thanh ray cẩu trục ứng dụng làm nhiều trong nhà xưởng, nhà thép, lò gạch, khai thác đá, than dá xi măng...

Đơn giá thép ray giá rẻ tốt nhất tại kho tphcm và các tỉnh thành toàn quốc

 

Tin liên quan

Chia sẻ bài viết: 



Bình luận:

Video

Cập nhật bảng giá sắt thép hôm nay

Steelvina.vn
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Steelvina
Địa chỉ : 282 An Phú Đông 3, P. An Phú Đông, Quận 12 - TpHcm
Tel : 0988887752 - 0941.900.713 - 0947.900.713 - 0912.891.479              
Email : steelvinagroup@gmail.com - sales.steelvina@gmail.com
 

 

Giấy chứng nhận đăng ký doanh số : 6000.746.170 của sở kế hoặc và đầu tư Thành Phố Hồ Chí Minh 

Hotline098888.7752

Hỗ trợ trực tuyến 24/7